2048.vn

Giải SBT Toán 10 CD Bài 2. Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 CD Bài 2. Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
49 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {x ℕ| x ≤ 4}. A là tập hợp nào sau đây?

Đáp án đúng:

A. {0; 1; 2; 3; 4};

B. (0; 4];

C. {0; 4};

D. {1; 2; 3; 4}.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {3; 4; 5; 6}. Tập hợp AB bằng:

Đáp án đúng:

A. {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6};

B. {3; 4};

C. {0; 1; 2};

D. {5; 6}.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {3; 4; 5; 6}. Tập hợp A \ B bằng:

Đáp án đúng:

A. {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6};

B. {3; 4};

C. {0; 1; 2};

D. {5; 6}.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = (– 3; 3], B = ( – 2; +∞). Tập hợp A∩B bằng:

Đáp án đúng:

A. {– 1; 0; 1; 2; 3};

B. [– 2; 3];

C. ( – 2; 3];

D. (– 3; +∞).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {x ℝ| x ≥ 2, x ≠ 5}. A là tập hợp nào sau đây?

Đáp án đúng:

 A. (2; +∞)\{5};

B. [2; 5);

C. (2; 5);

D. [2; +∞)\{5}.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {x ℝ| – 2 ≤ x ≤ 5}, B = {x ℤ | x2 – x – 6 = 0}. Tập hợp A\B bằng:

Đáp án đúng:

A. (– 2; 3);

B. (– 2; 3) (3; 5];

C. (3; 5];

D. [2; +∞)\{5}.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = [– 1; +∞). Tập hợp CA bằng:

Đáp án đúng:

 A. (1; +∞);

B. (– ∞; – 1);

C. (– ∞; – 1];

D. [2; +∞)\{5}.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Gọi A là tập nghiệm của đa thức P(x), B là tập nghiệm của đa thức Q(x), C là tập nghiệm của đa thức P(x).Q(x). C là tập hợp nào sau đây?

Đáp án đúng:

A. AB;

B. A∩B;

C. A\B;

D. B\A.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Gọi A là tập nghiệm của đa thức P(x), B là tập nghiệm của đa thức Q(x), C là tập nghiệm của đa thức P2(x) + Q2(x). D là tập hợp nào sau đây?

Đáp án đúng:

A. AB;

B. A∩B;

C. A\B;

D. B\A.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp X = {a; b; c; d}. Viết tất cả các tập hợp con có ba phần tử của tập hợp X.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho ba tập hợp: A là tập hợp các tam giác; B là tập hợp các tam giác cân; C là tập hợp các tam giác đều. Dùng kí hiệu để mô tả quan hệ của hai trong các tập hợp trên.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Dùng kí hiệu để mô tả mối quan hệ của hai tập hợp khác nhau trong các tập hợp sau: [– 1; 3]; (– 1; 3); [– 1; 3); (– 1; 3]; {– 1; 3}.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho ba tập hợp sau: A = {x ℕ| x 2}, B = {x ℕ| x 3}, C = {x ℕ| x 6}.

a) Dùng kí hiệu để mô tả quan hệ của hai trong các tập hợp trên.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) Xác định tập hợp A∩B, AC, B∩C.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Xác định các tập hợp sau:

a) [– 2; 3] ∩ (0; 5);

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

b) [– 3; 1) ∩ (1; +∞);

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

c) (– ∞; 0) (– 2; 2];

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

d) (– ∞; 0) [0; +∞);

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

e) ℝ\[1; +∞);

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

g) [3; 5]\(4; 6).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho A là một tập hợp. Xác định các tập hợp sau:

a) A∩A;

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) A∩∅;

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c) AA;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

d) A∪∅;

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

e) A\A;

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

g) A\∅.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp A. Có nhận xét gì về tập hợp B nếu:

a) A∩B = A;

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

b) A∩B = B;

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

c) AB = A;

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

d) AB = B;

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

e) A\B = ∅;

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

g) A\∅ = B?

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Trong đợt văn nghệ chào mừng ngày 20/11, lớp 10A đăng kí tham gia hai tiết mục, đó là hát tốp ca và múa. Gọi A là tập hợp các học sinh tham gia hát tốp ca, B là tập hợp các học sinh tham gia múa, E là tập hợp các học sinh của lớp. Mô tả các tập hợp sau đây:

a) A∩B;

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

b) AB;

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

c) A\B;

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

d) E\A;

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

g) E\(AB).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Lớp 10A có 27 học sinh tham gia ít nhất một trong hai câu lạc bộ bóng đá và cờ vua, trong đó có 19 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng đá, 15 học sinh tham gia câu lạc bộ cờ vua.

a) Có bao nhiêu học sinh tham gia câu lạc bộ bóng đá mà không tham gia câu lạc bộ cờ vua?

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

b) Có bao nhiêu học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ?

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

c) Biết trong lớp có 8 học sinh không tham gia câu lạc bộ nào trong hai câu lạc bộ trên. Lớp 10A có bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp D = E ∩ G, biết E và G lần lượt là tập nghiệm của hai bất phương trình trong mỗi trường hợp sau:

a) 5x – 2 > 0 và 3x + 7 ≥ 0;

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

b) 2x + 3 > 0 và 5x – 9 ≤ 0;

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

c) 9 – 3x ≥ 0 và 12 – 3x < 0.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp: A = [– 1; 7], B = (m – 1; m + 5) với m là một tham số thực. Tìm m để:

a) B A;

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

b) A ∩ B = ∅.

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho A = [m; m + 2] và B = [n; n + 1] với m, n là các tham số thực. Tìm điều kiện của các số m và n để tập hợp A ∩ B chứa đúng một phần tử.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho A = (– ∞; m + 1), B = [3; +∞) với m là một tham số thực. Tìm m để:

a) A B = ℝ;

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

b) A ∩ B chứa đúng 5 số nguyên.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn tập hợp A = {x ℝ| x2 ≥ 9} thành hợp các nửa khoảng.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack