8 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp (Thông hiểu) có đáp án
Đề thi

8 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp (Thông hiểu) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1083 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Liệt kê các phần tử của tập hợp E = {x ℕ| 2x2 – 3x + 1 = 0}:

E = {1};

\(E = \left\{ {\frac{1}{2};\;1} \right\}\);

\(E = \left\{ {\frac{1}{2}} \right\}\);

E = 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Các phần tử của tập hợp E là các nghiệm là số tự nhiên của phương trình 2x2 – 3x + 1 = 0.

Giải phương trình 2x2 – 3x + 1 = 0 ta được các nghiệm là x = 1, x = \(\frac{1}{2}\).

Vì 1 ℕ và \(\frac{1}{2}\) ℕ.

Do đó, chỉ có 1 là phần tử của tập hợp E.

Ta viết E = {1}.

Vậy đáp án đúng là đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {1; 3; 5; 7}. Tập hợp A có bao nhiêu tập con có hai phần tử?

6

8

9

16

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Các tập con có hai phần tử của tập A là:

{1; 3}, {1; 5}, {1; 7}, {3; 5}, {3; 7}, {5; 7}.

Vậy có 6 tập con có hai phần tử của tập A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp A = {1; 5}, B = {1; 3; 5}. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A ∩ B = {1};

A ∩ B = {1; 3};

A ∩ B = {1; 5};

A ∩ B = {1; 3; 5}.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: A ∩ B = {x A và x B}

Các phần tử vừa thuộc tập hợp A vừa thuộc tập hợp B là: 1, 5.

Do đó, A ∩ B = {1; 5}.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp C = [–5; 3), D = (1; +∞). Khi đó C ∩ D là tập nào sau đây?

(1; 3);

(1; 3];

[–5; +∞);

[–5; 1].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Để xác định tập hợp C ∩ D, ta biểu diễn tập hợp C và D lên trục số như sau:

Cho tập hợp C = [–5; 3), D = (1; +∞). Khi đó C giao D là tập nào sau đây? (ảnh 1)

Từ sơ đồ, ta thấy C ∩ D = (1; 3).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = (– ∞; – 2], B = [3; + ∞), C = (0; 4). Khi đó tập (A B) ∩ C là:

[3; 4];

(– ∞; – 2] (3; + ∞);

[3; 4);

(– ∞; – 2) [3; + ∞).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: A B = (– ∞; – 2) [3; + ∞)

(A B) ∩ C = (– ∞; – 2) [3; + ∞) ∩ (0; 4) = [3; 4).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {x ℤ| (x2 – 10x + 21)(x3 – x) = 0}, B = {x ℤ| – 3 < 2x + 1 < 5}. Khi đó tập X = A \ B là:

X = ;

X = {3; 7};

X = {– 1; 0; 1};

X = {– 1; 0; 1; 3; 7}.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

+ Giải phương trình (x2 – 10x + 21)(x3 – x) = 0 \[\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^2} - 10x + 21 = 0}\\{{x^3} - x = 0}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 3}\\{x = 7}\end{array}} \right.}\\{\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 0}\\{x = \pm 1}\end{array}} \right.}\end{array}} \right.\].

x nên A = {– 1; 0; 1; 3; 7}.

+ Giải bất phương trình – 3 < 2x + 1 < 5 – 2 < x < 2. Màx nên B = {– 1; 0; 1}.

Khi đó X = A \ B = {x| x A, x B} = {3; 7}.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {1; 2; 4; 6} và B = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}. Xác định tập CBA.

CBA = {1; 2; 4; 6};

CBA = {4; 6};

CBA = {3; 5; 7; 8};

CBA = {2; 6; 7; 8}.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: C­BA = B \ A = {x| x B, x A} = {3; 5; 7; 8}.

Các phần tử thuộc tập B nhưng không thuộc tập A là: 3; 5; 7; 8.

Vậy C­BA = {3; 5; 7; 8}.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp H = (– ∞; 3) [9; + ∞). Hãy viết lại tập hợp H dưới dạng nêu tính chất đặc trưng.

H = {x ℝ| x < 3 hoặc x ≥ 9};

H = {x ℝ| x ≥ 9};

H = {x ℝ| x < 3};

H = {x ℝ| 3 < x ≤ 9};

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: A = (– ∞; 3) = {x ℝ| x < 3}

B = [9; + ∞) = {x ℝ| x ≥ 9}

Mà H = A B = {x | x A hoặc x B}.

Do đó, H = {x ℝ| x < 3 hoặc x ≥ 9}.