15 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Tập hợp. Các phép toán trên tập hợp có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1096 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định tập hợp B={x∈ℤ|−2≤x<3} bằng cách liệt kê các phần tử.

B = {–2; –1; 1; 2};

B = {0; 1; 2};

B = {–2; –1; 0; 1; 2}

B = {–1; 0; 1; 2}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các số nguyên lớn hơn hoặc bằng 2 và nhỏ hơn 3 gồm –2; –1; 0; 1; 2.

Do đó: B = {–2; –1; 0; 1; 2}.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = {x ∈ℕ| x 5}. Tập A là tập hợp nào trong các tập sau:

{1; 2; 3; 4; 5};

{0; 1; 2; 3; 4};

{0; 1; 2; 3; 4; 5};

{1; 2; 3; 4}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5 gồm: 0; 1; 2; 3; 4; 5 nên tập A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây biểu diễn tập hợp nào?

17-1655560962.png

(–3; 2);

[–3; 2);

[–3; 2];

(–3; 2].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình vẽ biểu diễn tập hợp (–3;2]

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A¹Æ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?

A ∩ A = A;

A ∩ Æ = A;

A \ A = Æ;

A Æ = A.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A ∩ Æ = Æ

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đáp án dưới đây, cách viết khác của tập D={x∈ℝ|x≠−3} 

ℝ\{−3};

(–3; +∞);

(−∞; −3);

{−3}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tập D={x∈ℝ|x≠−3}=ℝ\{−3}

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sử dụng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết tập hợp A={x∈ℝ|−3≤x≤5}.

[–3; 5);

[–3; 5];

(–3; 5);

(–3; 5].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có A={x∈ℝ|−3≤x≤5}= [3; 5].

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = (−∞; 4]B = [−2; +∞). Xác định tập hợp A ∩ B?

[−2; 4];

(−2; 4];

[−2; 4);

.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Để xác định giao của hai tập hợp A và B, ta biểu diễn tập A và tập B trên cùng trục số

Cho tập hợp A = (−∞; 4] và B = [−2; +∞). Xác định tập hợp A ∩ B? (ảnh 1)

Suy ra A ∩ B = [−2; 4].

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = [−2; 4]B = (0; 5]. Khẳng định nào sau đây là SAI?

A B = [−2; 5];

A ∩ B = [0; 4];

A \ B = [−2; 0];

B \ A = (4 ; 5].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho A = [−2; 4] và B = (0; 5]. Khẳng định nào sau đây là SAI? (ảnh 1)

Suy ra A ∩ B = (0; 4]

Cho A = [−2; 4] và B = (0; 5]. Khẳng định nào sau đây là SAI? (ảnh 2)

A B = [−2; 5]

Cho A = [−2; 4] và B = (0; 5]. Khẳng định nào sau đây là SAI? (ảnh 3)

A \ B = [−2; 0]

Cho A = [−2; 4] và B = (0; 5]. Khẳng định nào sau đây là SAI? (ảnh 4)

B \ A = (4 ; 5].

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = [−7; +∞). Tập hợp CℝA là:

(−∞; −7);

(−∞; −7];

(−7; +∞);

[−7; +∞).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

CℝA=ℝ\A=−∞;−7

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = {1; 3; 4; 7} và B = {3; 5; 7; 10} . Tập A\ B là:

{1; 4};

{3; 7};

{5; 10};

.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xác định tập hợp A\ B bằng cách lấy các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B. Do đó:A\B=x∈A|x∉B=1;4.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập A = [−2; 1] và B = (0; +∞). Tập hợp A B là:

[1; +∞);

[−2;0];

(0; 1];

[−2; +∞).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hai tập A = [−2; 1] và B = (0; dương vô cùng). Tập hợp A giao B là: (ảnh 1)

Suy raA B = [−2;+∞)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập A = [−2; 1] và B = (0; +∞).  Tập hợp B \ A là:

(1; +∞);

[1; +∞);

[−2; 0];

[−2; 0).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho hai tập A = [−2; 1] và B = (0; +vô cùng).  Tập hợp B \ A là: (ảnh 1)

Suy raB \ A = (1; +∞)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = (−∞;−2], B = [3; +∞) và C = (0; 4). Khi đó, (A B) ∩ C là: 

[3; 4];

(−∞; −2] (3; +∞);

[3; 4);

(−∞; −2) [3; +∞).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho A = (−vô cùng;−2], B = [3; +vô cùng) và C = (0; 4). Khi đó, (A giao B) (ảnh 1)

Ta có A B = (−∞; −2) [3; +∞). Suy ra (A B) ∩ C = [3; 4).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = {a, b}. Số tập con của A là:

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

 Các tập con của tập hợp A là , {a}, {b}, {a, b}.

Tập A có 2 phần tử nên số tập con của A là 22 = 4 tập hợp.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = {0; 1; 2}. Số tập con của A là:

5;

6;

7;

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các tập con của tập hợp A là , {0}, {1}, {2}, {0; 1}, {1; 2}, {0; 2} và A = {0; 1; 2}.

Tập A có 3 phần tử nên số tập con của A là 23 = 8 tập hợp.