Giải SBT Toán 10 CD Bài 1: Tọa độ của vectơ có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 CD Bài 1: Tọa độ của vectơ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1080 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ của vectơ u→=−3i→+2j→  là:

(- 3; 2);

(2; - 3);

−3i→;2j→

(3; 2).

Xem đáp án

Do u→=−3i→+2j→  mà i→,j→   là các vectơ đơn vị tương ứng với trục Ox và Oy

Nên u→=−3;2 .

Vậy chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ của vectơ u→=5j→  là:

(5; 0);

5;j→ ;

0;5j→ ;

(0; 5).

Xem đáp án

Do 5;j→  mà i→,j→  là các vectơ đơn vị tương ứng với trục Ox và Oy

Nên u→=0;5 .

Vậy chọn đáp án D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; - 5). Tọa độ của vectơ OA→  là:

(2; 5);

(2; - 5);

(- 2; - 5);

(- 2; 5).

Xem đáp án

Tọa độ của vectơ OA→  chính là tọa độ điểm A và là: OA→=2;−5 .

Vậy chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(- 1; 3), B(2; - 1). Tọa độ của vectơ AB→  là:

(1; - 4);

(- 3; 4);

(3; - 4);

(1; - 2).

Xem đáp án

Tọa độ của vectơ AB→ là hiệu số tọa độ tương ứng của điểm B và điểm A.

Do đó: AB→=xB−xA;yB−yA=2+1;−1−3=3;−4 .

Vậy chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u→=−2;−4,v→=2x−y;y . Hai vectơ u→ và v→  bằng nhau nếu:

x=1y=−4

x=−3y=−4

x=1y=4

x=−3y=4

Xem đáp án

Hai vectơ u→  và v→  bằng nhau nếu tọa độ tương ứng của chúng bằng nhau

Hay 2x−y=−2y=−4⇔2x−−4=−2y=−4⇔2x=−6y=−4⇔x=−3y=−4  .

Vậy chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có A(- 1; - 2), B(3; 2), C(4; - 1). Tọa độ của đỉnh D là:

(8; 3);

(3; 8);

(- 5; 0);

(0; - 5).

Xem đáp án

Ta có:  AB→=3+1;2+2=4;4

Gọi D(a; b) thì  DC→=4−a;−1−b

Do ABCD là hình bình hành nên ta có:  AB→=DC→

Hay 4−a=4−1−b=4⇔a=0b=−5 .

Suy ra D(0; -5).

Vậy chọn đáp án D.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ của các vectơ trong Hình 4.

Media VietJack

 

Xem đáp án

Media VietJack

Ta vẽ vectơ OA→=a→,  OB→=b→,  OC→=c→,  OD→=d→ .

Quan sát trên hình vẽ, ta có:

A(2; – 3) nên a→=2;−3 ;

B(– 3; 0) nên b→=−3;0 ;

C(5; 1) nên c→=5;1 ;

D(0; 4) nên d→=0;4 .

8. Tự luận
1 điểm

Tìm các số thực a và b sao cho mỗi cặp vectơ sau bằng nhau:

a) m→=2a+3;b−1 và n→=1;−2 ;

Xem đáp án

2 vectơ bằng nhau thì tọa độ tương ứng của chúng phải bằng nhau.

a) Ta có:  m→=2a+3;b−1 và n→=1;−2  bằng nhau

⇔2a+3=1b−1=−2⇔2a=−2b=−1⇔a=−1b=−1

 Vậy a = – 1, b = – 1.

9. Tự luận
1 điểm

b)  u→=3a−2;5 và v→=5;2b+1 ;

Xem đáp án

b. Ta có: u→=3a−2;5  và v→=5;2b+1  bằng nhau

 ⇔3a−2=55=2b+1⇔3a=72b=4⇔a=73b=2

Vậy a =  73, b = 2.

10. Tự luận
1 điểm

c)  x→=2a+b;2b và y→=3+2b;b−3a  .

Xem đáp án

c. Ta có:  x→=2a+b;2b và y→=3+2b;b−3a  bằng nhau

 ⇔2a+b=3+2b2b=b−3a⇔2a−b=3b=−3a⇔2a−−3a=3b=−3a⇔a=35b=−95

Vậy a = 35  và b  = -95.

11. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm không thẳng hàng A(- 4; 2), B(2; 4), C(8; - 2). Tìm tọa độ của điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

Xem đáp án

Ta có:  AB→=2+4;4−2=6;2

Gọi D(a; b) thì  DC→=8−a;−2−b

Do ABCD là hình bình hành nên ta có:  AB→=DC→

Hay 8−a=6−2−b=2⇔a=2b=−4 .

Suy ra D(2; -4).

Vậy D(2; -4).

12. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tứ giác ABCD có A(xA; yA); B(xB; yB); C(xC; yC); D(xD; yD). Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi xA+xC=xB+xD  yA+yC=y+ByD

Xem đáp án

Ta có: AB→=xB−xA;yB−yA ,DC→=xC−xD;yC−yD

Do ABCD là hình bình hành nên ta có:  AB→=DC→

Hay  xB−xA=xC−xDyB−yA=yC−yD⇔xB+xD=xC+xAyB+yD=yC+yA

Vậy bài toán được chứng minh.

13. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm không thẳng hàng M(1; - 2), N(3; 1), P(- 1; 2). Tìm tọa độ điểm Q sao cho tứ giác MNPQ là hình thang có MN // PQ và PQ = 2MN.

Xem đáp án

Do tứ giác MNPQ là hình thang có MN // PQ

Nên MN→  cùng phương với PQ→ .

Mà PQ = 2MN, MN→  ngược hướng với PQ→

Suy ra PQ→=−2.MN→ .

Gọi Q(a; b), ta có: MN→=3−1;1+2=2;3  và  PQ→=a+1;b−2

PQ→=−2.MN→ ⇔a+1=−2.2b−2=−2.3⇔a=−5b=−4

Vậy Q(-5; -4).