2048.vn

Bài tập Tọa độ của vectơ có đáp án
Đề thi

Bài tập Tọa độ của vectơ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. Các câu hỏi trong bài

Hình 1 minh họa hoạt động của một màn hình ra đa ở trạm kiểm soát không lưu của sân bay, đang theo dõi một máy bay hạ cánh. Máy bay xuất hiện trên màn hình ra đa bởi một đốm sáng, kí hiệu là M. Dựa trên sự thay đổi của tọa độ vectơ \(\overrightarrow {OM} \), trạm kiểm soát có thể xác định được đường bay của máy bay.

Media VietJack

Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {OM} \) là gì?  

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy (Hình 2), hãy:

Tìm hoành độ và tung độ của điểm A.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Nêu cách xác định tọa độ của điểm M tùy ý.Media VietJack

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho điểm M trong mặt phẳng tọa độ Oxy.

 Vẽ vectơ \(\overrightarrow {OM} \).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Nêu cách xác định tọa độ của điểm M.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ \(\overrightarrow u \) (Hình 7). Hãy xác định điểm A sao cho \(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow u \).

Media VietJack

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ của các vectơ \(\overrightarrow c ,\,\,\overrightarrow d \) trong Hình 11.Media VietJack

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ \(\overrightarrow u = \left( {a;\,\,b} \right)\). Ta chọn điểm A sao cho \(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow u \).

Xét vectơ đơn vị \(\overrightarrow i \) trên trục hoành Ox và vectơ đơn vị \(\overrightarrow j \) trên trục tung Oy (Hình 12).

Media VietJack

Tìm hoành độ và tung độ của điểm A.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn vectơ \(\overrightarrow {OH} \) qua vectơ \(\overrightarrow i \).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn vectơ \(\overrightarrow {OK} \) qua vectơ \(\overrightarrow j \).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng \(\overrightarrow u = a\overrightarrow i + b\overrightarrow j \).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm B(– 1; 0) và vectơ \(\overrightarrow v \) = (0; – 7).

Biểu diễn vectơ \(\overrightarrow v \) qua hai vectơ \(\overrightarrow i \) và \(\overrightarrow j \).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn vectơ \(\overrightarrow {OB} \) qua hai vectơ \(\overrightarrow i \) và \(\overrightarrow j \).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A, B (Hình 13).

Media VietJack

Tìm hoành độ xA và tung độ ycủa điểm A; hoành độ xB và tung độ yB của điểm B.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm điểm M sao cho \(\overrightarrow {OM} = \overrightarrow {AB} \). Từ đó, tìm hoành độ a và tung độ b của vectơ \(\overrightarrow {AB} \).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

So sánh: xB – xA và a; yB – yA và b.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm:

A(1; 3), B(5; – 1), C(2; – 2), D(– 2; 2).

Chứng minh \(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC} \).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

B. Bài tập

Tìm tọa độ của các vectơ trong Hình 16 và biểu diễn mỗi vectơ đó qua hai vectơ \(\overrightarrow i \) và \(\overrightarrow j \).

Media VietJack

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ của các vectơ sau:

\(\overrightarrow a = 3\overrightarrow i \);

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

\(\overrightarrow b = - \overrightarrow j \);

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

\(\overrightarrow c = \overrightarrow i - 4\overrightarrow j \);

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

\(\overrightarrow d = 0,5\overrightarrow i + \sqrt 6 \overrightarrow j \).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm các số thực a và b sao cho mỗi cặp vectơ sau bằng nhau:

\(\overrightarrow u = \left( {2a - 1; - 3} \right)\) và \(\overrightarrow v = \left( {3;\,4b + 1} \right)\);

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

\(\overrightarrow x = \left( {a + b;\,\, - 2a + 3b} \right)\) và \(\overrightarrow y = \left( {2a - 3;\,\,4b} \right)\).

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Trongmặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm A(2; 3), B(– 1; 1), C(3; – 1).

Tìm toạ độ điểm M sao cho \(\overrightarrow {AM} = \overrightarrow {BC} \).

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm toạ độ trung điểm N của đoạn thẳng AC. Chứng minh rằng \(\overrightarrow {BN} = \overrightarrow {NM} \).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M(– 1; 3).

Tìm toạ độ điểm A đối xứng với điểm M qua gốc O.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm toạ độ điểm B đối xứng với điểm M qua trục Ox.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm toạ độ điểm C đối xứng với điểm M qua trục Oy

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Trongmặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm không thẳng hàng A(– 3; 1), B(– 1; 3), I(4; 2). Tìm toạ độ của hai điểm C, D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành nhận I làm tâm đối xứng.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC. Các điểm M(1; – 2), N(4; – 1) và P(6; 2) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Tìm tọa độ của các điểm A, B, C.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack