2048.vn

Giải SBT Toán 10 Bài tập cuối chương 5 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 Bài tập cuối chương 5 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1012 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4. Độ dài của vectơ AC→ là:

A. 5;

B. 6;

C. 7;

D. 9.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Số các vectơ bằng vectơ OC→ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là:

A. 2;

B. 3;

C. 4;

D. 6.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm A, B, C. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. CA→−BA→=BC→;

B. AB→+AC→=BC→;

C. AB→+CA→=CB→;

D. AB→−BC→=CA→.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:

A. IA = IB;

B. IA→=IB→;

C. IA→=−IB→;

D. AI→=BI→.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có G là trọng tâm và I là trung điểm của đoạn thẳng BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. GA→=2GI→;

B. IG→=−13IA→;

C. GB→+GC→=2GI→;

D. GB→+GC→=GA→.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AC→+BD→=2BC→​;

B. AC→+BC→=AB→;

C. AC→+BD→=2CD→;

D. AC→+AD→=CD→.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Đặt a→=BC→, b→=AC→​. Các cặp vectơ nào sau đây cùng phương?

A. 2a→+b→ và a→+2b→;

B. a→−2b→ và 2a→−b→;

C. 5a→+b→ và −10a→−2b→;

D. a→+b→ và a→-b→.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông ở A và có B^ = 50°. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. AB→,BC→ = 130°;

B. BC→,AC→ = 40°;

C. AB→,CB→ = 50°;

D. AC→,CB→ = 120°.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho a→ và b→ là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0→. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. a→.b→=a→.b→;

B. a→.b→=0;

C. a→.b→=-1;

D. a→.b→=−a→.b→.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. AB→.AC→<BA→.BC→​;

B. AC→.CB→<AC→.BC→​;

C. AB→.BC→<CA→.CB→;

D. AC→.BC→<BC→.AB→.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng. Trong trường hợp nào thì hai vectơ AB→ và AC→:

a) cùng hướng?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) ngược hướng?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho ba vectơ a→, b→, c→ cùng phương. Chứng tỏ rằng có ít nhất hai vectơ cùng hướng trong ba vectơ đó.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O). Gọi H là trực tâm tam giác ABC và B’ là điểm đối xứng với B qua tâm O. Hãy so sánh các vectơ AH→ và B'C→, AB'→ và HC→.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với hai vectơ không cùng phương a→ và b→, ta có: a→−b→<a→+b→<a→+b→.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình ngũ giác đều ABCDE tâm O. Chứng minh rằng: OA→+OB→+OC→+OD→+OE→=0→.

Cho hình ngũ giác đều ABCDE tâm O. Chứng minh rằng: vecto OA+OB+OC+OD+OE= vecto 0 (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, gọi A’ là điểm đối xứng với B qua A, gọi B’ là điểm đối xứng với C qua B, gọi C’ là điểm đối xứng với A qua C. Chứng minh rằng với một điểm O tùy ý, ta có: OA→+OB→+OC→=OA'→+OB'→+OC'→.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC là tam giác gì nếu nó thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây?

a) AB→+AC→=AB→−AC→;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

b) Vectơ AB→+AC→​ vuông góc với vectơ AB→+CA→.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tứ giác ABCD là tứ giác gì nếu nó thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây?

a) AC→−BC→=DC→;

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

b) DB→=kDC→+DA→

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm O, M, N và số thực k. Lấy các điểm M’ và N’ sao cho OM'→=kOM→, ON'→=kON→. Chứng minh rằng: M'N'→=kMN→.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, O là điểm sao cho ba vectơ OA→, OB→, OC→ có độ dài bằng nhau và OA→ + OB→ + OC→ = 0→. Tính các góc AOB^, BOC^, COA^.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho ngũ giác ABCDE. Gọi M, N, P, Q, R lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DE, EA. Chứng minh hai tam giác EMP và NQR có cùng trọng tâm.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack