Giải SBT Toán 10 Bài tập cuối chương 5 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 Bài tập cuối chương 5 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1077 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3, BC = 4. Độ dài của vectơ AC→ là:

A. 5;

B. 6;

C. 7;

D. 9.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Số các vectơ bằng vectơ OC→ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là:

A. 2;

B. 3;

C. 4;

D. 6.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm A, B, C. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. CA→−BA→=BC→;

B. AB→+AC→=BC→;

C. AB→+CA→=CB→;

D. AB→−BC→=CA→.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:

A. IA = IB;

B. IA→=IB→;

C. IA→=−IB→;

D. AI→=BI→.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có G là trọng tâm và I là trung điểm của đoạn thẳng BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. GA→=2GI→;

B. IG→=−13IA→;

C. GB→+GC→=2GI→;

D. GB→+GC→=GA→.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AC→+BD→=2BC→​;

B. AC→+BC→=AB→;

C. AC→+BD→=2CD→;

D. AC→+AD→=CD→.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Đặt a→=BC→, b→=AC→​. Các cặp vectơ nào sau đây cùng phương?

A. 2a→+b→ và a→+2b→;

B. a→−2b→ và 2a→−b→;

C. 5a→+b→ và −10a→−2b→;

D. a→+b→ và a→-b→.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông ở A và có B^ = 50°. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. AB→,BC→ = 130°;

B. BC→,AC→ = 40°;

C. AB→,CB→ = 50°;

D. AC→,CB→ = 120°.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho a→ và b→ là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0→. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. a→.b→=a→.b→;

B. a→.b→=0;

C. a→.b→=-1;

D. a→.b→=−a→.b→.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. AB→.AC→<BA→.BC→​;

B. AC→.CB→<AC→.BC→​;

C. AB→.BC→<CA→.CB→;

D. AC→.BC→<BC→.AB→.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm A, B, C phân biệt thẳng hàng. Trong trường hợp nào thì hai vectơ AB→ và AC→:

a) cùng hướng?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

b) ngược hướng?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho ba vectơ a→, b→, c→ cùng phương. Chứng tỏ rằng có ít nhất hai vectơ cùng hướng trong ba vectơ đó.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O). Gọi H là trực tâm tam giác ABC và B’ là điểm đối xứng với B qua tâm O. Hãy so sánh các vectơ AH→ và B'C→, AB'→ và HC→.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với hai vectơ không cùng phương a→ và b→, ta có: a→−b→<a→+b→<a→+b→.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình ngũ giác đều ABCDE tâm O. Chứng minh rằng: OA→+OB→+OC→+OD→+OE→=0→.

Cho hình ngũ giác đều ABCDE tâm O. Chứng minh rằng: vecto OA+OB+OC+OD+OE= vecto 0 (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, gọi A’ là điểm đối xứng với B qua A, gọi B’ là điểm đối xứng với C qua B, gọi C’ là điểm đối xứng với A qua C. Chứng minh rằng với một điểm O tùy ý, ta có: OA→+OB→+OC→=OA'→+OB'→+OC'→.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC là tam giác gì nếu nó thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây?

a) AB→+AC→=AB→−AC→;

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

b) Vectơ AB→+AC→​ vuông góc với vectơ AB→+CA→.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tứ giác ABCD là tứ giác gì nếu nó thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây?

a) AC→−BC→=DC→;

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

b) DB→=kDC→+DA→

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho ba điểm O, M, N và số thực k. Lấy các điểm M’ và N’ sao cho OM'→=kOM→, ON'→=kON→. Chứng minh rằng: M'N'→=kMN→.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, O là điểm sao cho ba vectơ OA→, OB→, OC→ có độ dài bằng nhau và OA→ + OB→ + OC→ = 0→. Tính các góc AOB^, BOC^, COA^.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho ngũ giác ABCDE. Gọi M, N, P, Q, R lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DE, EA. Chứng minh hai tam giác EMP và NQR có cùng trọng tâm.

Xem đáp án