2048.vn

30 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 5 có đáp án
Đề thi

30 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 5 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 107 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5 điểm M, N, P, Q, R. Tính tổng MN→+PQ→+RN→+NP→+QR→.

MR→

MN→

PR→

MP→

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CA của tam giác ABC. Hỏi vectơ MP→+NP→ bằng vectơ nào?

AP→

BP→

MN→

MB→+NB→

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M, N, P, Q là bốn điểm tùy ý. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?

MN→NP→+PQ→=MN→.NP→+MN→.PQ→

MP→.MN→=−MN→.MP→

MN→.PQ→=PQ→.MN→

MN→−PQ→MN→+PQ→=MN2−PQ2

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Gọi M là trung điểm BC. Tính AM→.BC→.

AM→.BC→=b2−c22

AM→.BC→=c2+b22

AM→.BC→=c2+b2+a22

AM→.BC→=c2+b2−a22

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu AB→=AC→ thì

Tam giác ABC là tam giác cân;

Tam giác ABC là tam giác đều;

A là trung điểm của đoạn thẳng BC;

Điểm B trùng với điểm C.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD tâm O. Tính tổng AB→,  DC→+AD→,  CB→+CO→,  DC→.

45°;

405°;

315°;

225°.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Đẳng thức nào sau đây đúng?

AD→+BE→+CF→=AB→+AC→+BC→

AD→+BE→+CF→=AF→+CE→+BD→

AD→+BE→+CF→=AE→+BF→+CD→

AD→+BE→+CF→=BA→+BC→+AC→

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ không cùng phương a→ và b→. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Không có vectơ nào cùng phương với cả hai vectơ a→và b→;

Có vô số vectơ cùng phương với cả hai vectơ a→và b→;

Có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ a→và b→, đó là 0→;

Cả A, B, C đều sai.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý. Cho v→=MA→+MB→−2MC→. Hãy xác định vị trí của điểm D sao cho CD→=v→.

D là điểm thứ tư của hình bình hành ABCD;

D là điểm thứ tư của hình bình hành ACBD;

D là trọng tâm của tam giác ABC;

D là trực tâm của tam giác ABC.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Khẳng định nào sau đây đúng?

CA→−BA→=BC→

AB→+AC→=BC→

AB→+CA→=CB→

AB→−BC→=CA→

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA→.BC→=0 là:

một điểm;

đường thẳng;

đoạn thẳng;

đường tròn.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

AB→=AC→

AB→=2a

AB→=2a

AB→=AB

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD tâm O và BAD^=60°. Tính độ dài AB→+AD→.

AB→+AD→=2a3

AB→+AD→=a3

AB→+AD→=3a

AB→+AD→=3a3

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→ và b→ khác 0→. Xác định góc α giữa hai vectơ a→ và b→ khi a→.b→=−a→.b→.

α = 180°;

α = 0°;

α = 90°;

α = 45°.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Gọi M là trung điểm AB, N là điểm đối xứng của C qua D. Hãy tính độ dài MN→.

MN→=a152

MN→=a53

MN→=a132

MN→=a54

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm phân biệt A, B, C. Nếu AB→=−3AC→ thì đẳng thức nào dưới đây đúng?

BC→=−4AC→

BC→=−2AC→

BC→=2AC→

BC→=4AC→

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD có AC = 8 và BD = 6. Tính AB→.AC→.

AB→.AC→=24

AB→.AC→=26

AB→.AC→=28

AB→.AC→=32

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

Nếu M là trung điểm đoạn thẳng AB thì MA→+MB→=0→;

Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA→+GB→+GC→=0→;

Nếu ABCD là hình bình hành thì CB→+CD→=CA→;

Nếu ba điểm A, B, C phân biệt nằm tùy ý trên một đường thẳng thì AB→+BC→=AC→

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Đẳng thức nào sau đây sai?

OA→+OC→+OE→=0→

BC→+FE→=AD→

OA→+OB→+OC→=EB→

AB→+CD→=0→

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và AB = AC = a. Tính AB→.BC→.

AB→.BC→=−a2

AB→.BC→=a2

AB→.BC→=−a222

AB→.BC→=a222

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→≠0→ và điểm O. Gọi M, N lần lượt là hai điểm thỏa mãn OM→=3a→ và ON→=−4a→. Tìm .

MN→=7a→

MN→=-5a→

MN→=-7a→

MN→=5a→

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho MN→≠0→ thì số vectơ cùng phương với vectơ đã cho là

1

2

3

Vô số.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác OAB vuông cân tại O với OA = OB = a. Độ dài của u→=214OA→−52OB→ là:

a1404

a3214

a5204

a5414

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC. Hỏi MP→+NP→ bằng vectơ nào trong các vectơ sau đây?

AM→

PB→

AP→

MN→

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O). Từ điểm A nằm ngoài (O), kẻ hai tiếp tuyến AB, AC tới (O). Xét các mệnh đề sau:

(I) AB→=AC→                             (II) OB→=−OC→                      (III) BO→=CO→

Mệnh đề đúng là:

Chỉ (I);

(I) và (III);

(I), (II), (III);

Chỉ (III).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các điểm M thỏa mãn MB→MA→+MB→+MC→=0 với A, B, C là ba đỉnh của tam giác

một điểm;

đường thẳng;

đoạn thẳng;

đường tròn.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 4a, AD = 3a. Tính độ dài AB→+AD→.

7a

6a

2a3

5a

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác?

4

8

10

12

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, CD. Khi đó AC→+BD→ bằng

MN→

2MN→

3MN→

-2MN→

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai lực F1→ và F2→ cùng tác động vào một vật đứng tại điểm O, biết hai lực F1→ và F2→ đều có cường độ là 50 (N) và chúng hợp với nhau một góc 60°. Hỏi vật đó phải chịu một lực tổng hợp có cường độ bằng bao nhiêu?

100 (N);

1003(N);

503(N);

Đáp án khác.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack