Giải SBT Toán 10 Bài 3. Nhị thức Newton có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 10 Bài 3. Nhị thức Newton có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1073 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Khai triển các biểu thức sau:

a) x+3y4;

Xem đáp án

a) Theo công thức nhị thức Newton ta có:

= x4 + 4.x3.3y + 6.x2.(3y)2 + 4.x.(3y)3 + (3y)4

= x4 + 12x3y + 54x2y2 + 108xy3 + 81y4.

2. Tự luận
1 điểm

b) 3−2x5

Xem đáp án

b) Theo công thức nhị thức Newton ta có:

= 35 + 5.34.(–2x) + 10.33.(–2x)2 + 10.32. (–2x)3 + 5.3. (–2x)4 + (–2x)5

= 243 – 810x + 1080x2 – 720x3 + 240x4 – 32x5.

3. Tự luận
1 điểm

c) x−2x5

Xem đáp án

c) Theo công thức nhị thức Newton ta có:

 x−2x5= x5 + 5.x4. −2x + 10. x 3. −2x2 + 10. x 2.  −2x3+ 5. x. −2x4+−2x5

= x5 – 10x3 + 40x – 80x + 80x3– 32x5.

4. Tự luận
1 điểm

d) 3x−1x4

Xem đáp án

d) Theo công thức nhị thức Newton ta có:

 3x−1x4= (3 x)4 + 4. (3 x)3. −1x + 6. (3)2. −1x2 + 4. (3).−1x3 + −1x4= 81x2 – 108x + 54 – 12x+1x2

5. Tự luận
1 điểm

Khai triển và rút gọn biểu thức x−22x+14

Xem đáp án

Ta có:

(2x + 1)4 = (2x)4 + 4.(2x)3.1 + 6.(2x)2.12 + 4.2x.13 + 14

= 16x4 + 32x3 + 24x2 + 8x + 1

Ta

 x−22x+14

= ( x – 2 ) . ( 16x4 + 32x3 + 24x2 + 8x + 1)

= 16x5 + 32x4 + 24x3 + 8x2 + x – 32x4 – 64x3 – 48x2 – 16x – 2

= 16x5 – 40x3 – 40x2 – 15x – 2.


6. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị tham số a để trong khai triển a+x1+x4có một số hạng là 22x2.

Xem đáp án

( 1 + x )4 = x4 + 4x3 + 6x2 + 4x + 1

Ta

 a+x1+x4 = ax4 + 4ax3 + 6ax2 + 4ax + a + x5 + 4x4 + 6x3 + 4x2 + x

= x5 + (a + 4)x4 + (4a + 6)x3 + (6a + 4)x2 + (4a + 1)x + a

Để khai triển trên có số hạng 22x2thì 6a + 4 = 22 hay a = 3.

Vậy a = 3 thỏa mãn yêu cầu đề bài.

7. Tự luận
1 điểm

Biết rằng trong khai triển ax−15, hệ số của x4 gấp bốn lần hệ số của x2. Hãy tìm giá trị của tham số a.

Xem đáp án

 ax−15 = (ax)5 + 5. (ax)4. (–1) + 10. (ax)3. (–1) 2 + 10. (ax)2. (–1)3 + 5.(ax).(–1)4 + (–1)5= a5x5 – 5a4x4 + 10a3x3 – 10a2x2 + 5ax – 1

Hệ số của x4 gấp bốn lần hệ số của x2  nên −5a4−10a2 = 4 (a 0) hay a2 = 8 hay a = 22 hoặc a = –22.

Vậy a = 2 2 hoặc a = –22 .

8. Tự luận
1 điểm

Biết rằng trong khai triển của số hạng không chứa x là 24. Hãy tìm giá trị của ax+1x4 tham số a.

Xem đáp án

 ax+1x4 = (ax)4 + 4.( ax)3. 1x+ 6.( ax)2. 1x2 + 4. ax. 1x3+ 1x4

= a4x4 + 4a3x2 + 6a2 + 4ax2 + 1x4

Trong khai triển, số hạng không chứa x là 24 nên 6a2 = 24 hay a = 2 hoặc a = –2.

Vậy a = 2 hoặc a = – 2.

9. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức A=2+x4+2−x4

a) Khai triển và rút gọn biểu thức A;

Xem đáp án

a) Ta có:

(2 + x)4 = x4 + 4.x3.2 + 6.x2.22 + 4.x.23 + 24

= x4 + 8x3 + 24x2 + 32x + 16

(2 – x)4 = (–x)4 + 4.( –x)3.2 + 6. (–x)2.22 + 4. (–x).23 + 24

= x4 – 8x3 + 24x2 – 32x + 16

Suy ra

= x4 + 8x3 + 24x2 + 32x + 16 + x4 – 8x3 + 24x2 – 32x + 16

= 2x4 + 48x2 + 32

Vậy A = 2x4 + 48x2 + 32.

10. Tự luận
1 điểm

b) Sử dụng kết quả ở câu a, tính gần đúng A=2,054+1,954.

Xem đáp án

b) A=2,054+1,954

A = ( 2 + 0,05 )4 + ( 2 – 0,05 )4

A = 2.0,054 + 48.0,052 + 32

A ≈ 32,12

Vậy A ≈ 32,12.

11. Tự luận
1 điểm

Bạn An có 4 cái bánh khác nhau từng đôi một. An có bao nhiêu cách chọn ra một số cái bánh (tính cả trường hợp không chọn cái nào) để mang theo trong buổi dã ngoại?

Xem đáp án

Trường hợp 1: An không chọn bánh nào. Có C40cách.

Trường hợp 2: An chọn 1 cái bánh. Có C41 cách chọn bánh khác nhau.

Trường hợp 3: An chọn 2 cái bánh. Có C42cách chọn bánh khác nhau.

Trường hợp 4: An chọn 3 cái bánh. Có C43 cách chọn bánh khác nhau.

Trường hợp 5: An chọn 4 cái bánh. Có C44 cách chọn bánh khác nhau.

Áp dụng quy tắc cộng ta thấy An có:

 C40 + C41 + C42 + C43 + C44 = ( 1 + 1 )4  = 24 = 16 cách chọn bánh (tính cả trường hợp không chọn cái nào) để mang theo trong buổi dã ngoại.