20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 3. Nhị thức Newton (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Toán 10 Chân trời sáng tạo Bài 3. Nhị thức Newton (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1076 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của \({a^3}{b^2}\) trong khải triển \({\left( {a + 2b} \right)^5}\).

\(160\).

\(80\).

\(20\).

\(40\).

Xem đáp án

\({\left( {a + 2b} \right)^5} = {a^5} + 5 \cdot {a^4} \cdot \left( {2b} \right) + 10{a^3} \cdot {\left( {2b} \right)^2} + 10{a^2} \cdot {\left( {2b} \right)^3} + 5a \cdot {\left( {2b} \right)^4} + {\left( {2b} \right)^5}\).

Vậy hệ số của \({a^3}{b^2}\)\(10 \cdot 4 = 40\). Chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển nhị thức \({\left( {2{x^2} - \frac{1}{2}} \right)^5}\), ta được số hạng chứa \({x^6}\)

\( - \frac{5}{8}\).

\(20{x^6}\).

\( - 20\).

\(\frac{5}{8}{x^6}\).

Xem đáp án

Ta có

\({\left( {2{x^2} - \frac{1}{2}} \right)^5} = {\left( {2{x^2}} \right)^5} + 5 \cdot {\left( {2{x^2}} \right)^4} \cdot \left( { - \frac{1}{2}} \right) + 10 \cdot {\left( {2{x^2}} \right)^3} \cdot {\left( { - \frac{1}{2}} \right)^2} + 10 \cdot {\left( {2{x^2}} \right)^2} \cdot {\left( { - \frac{1}{2}} \right)^3} + 5 \cdot \left( {2{x^2}} \right) \cdot {\left( { - \frac{1}{2}} \right)^4} + {\left( { - \frac{1}{2}} \right)^5}\)

\[ = 32{x^{10}} - 40{x^8} + 20{x^6} - 5{x^4} + \frac{5}{8}{x^2} - \frac{1}{{32}}\].

Số hạng chứa \({x^6}\) trong khai triển là \(20{x^6}\). Chọn B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển Newton biểu thức \(P\left( x \right) = {\left( {2 - 3x} \right)^4} = {a_4}{x^4} + {a_3}{x^3} + {a_2}{x^2} + {a_1}x + {a_0}\). Tính \(S = {a_0} + {a_1} + {a_2} + {a_3} + {a_4}\).

\(9\).

\(6\).

\(3\).

\(1\).

Xem đáp án

Thay \(x = 1\) vào biểu thức ta được \[P\left( 1 \right) = {\left( {2 - 3 \cdot 1} \right)^4} = {a_4} + {a_3} + {a_2} + {a_1} + {a_0} = 1\].

Vậy \(S = 1\). Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \({\left( {1 + \sqrt[3]{2}} \right)^4} = {a_0} + {a_1}\sqrt[3]{2} + {a_2}\sqrt[3]{4}\). Tính \({a_1}{a_2}\).

\(24\).

\(8\).

\(54\).

\(36\).

Xem đáp án

\({\left( {1 + \sqrt[3]{2}} \right)^4} = 1 + 4 \cdot \sqrt[3]{2} + 6 \cdot {\left( {\sqrt[3]{2}} \right)^2} + 4 \cdot {\left( {\sqrt[3]{2}} \right)^3} + {\left( {\sqrt[3]{2}} \right)^4}\)\( = 9 + 6 \cdot \sqrt[3]{2} + 6 \cdot \sqrt[3]{4}\).

Suy ra \({a_1} = {a_2} = 6 \Rightarrow {a_1}{a_2} = 36\). Chọn D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển nhị thức Newton của \(P\left( x \right) = 4{x^2} + x{\left( {x - 2} \right)^4}\).

\(28{x^2}\).

\( - 28{x^2}\).

\( - 24{x^2}\).

\(24{x^2}\).

Xem đáp án

Số hạng chứa \(x\) trong khai triển \({\left( {x - 2} \right)^4}\)\(4x \cdot {\left( { - 2} \right)^3} = - 32x\).

Suy ra số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển \(x{\left( {x - 2} \right)^4}\)\( - 32{x^2}\).

Do đó số hạng chứa \({x^2}\) trong khai triển nhị thức Newton của \(P\left( x \right) = 4{x^2} + x{\left( {x - 2} \right)^4}\)

\(4{x^2} - 32{x^2} = - 28{x^2}\). Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các hệ số của các số hạng trong khai triển \({\left( {2 + x} \right)^5}\) thành đa thức bằng

\(1\).

\(243\).

\(234\).

\( - 1\).

Xem đáp án

Ta có \({\left( {2 + x} \right)^5} = {2^5} + 5 \cdot {2^4} \cdot x + 10 \cdot {2^3} \cdot {x^2} + 10 \cdot {2^2} \cdot {x^3} + 5 \cdot 2 \cdot {x^4} + {x^5}\)

\( = 32 + 80x + 80{x^2} + 40{x^3} + 10{x^4} + {x^5}\).

Tổng các hệ số là \(32 + 80 + 80 + 40 + 10 + 1 = 243\). Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển của biểu thức \({\left( {x - 1} \right)^4}\)

\({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} + 4{x^3} + 6{x^2} + 4x + 1\).

\({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} - 4{x^3} + 6{x^2} - 4x + 1\).

\({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} - 4{x^3} - 6{x^2} - 4x - 1\).

\({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} + 4{x^3} - 6{x^2} + 4x - 1\).

Xem đáp án

\({\left( {x - 1} \right)^4} = {x^4} - 4{x^3} + 6{x^2} - 4x + 1\). Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển nhị thức \({\left( {x + 1} \right)^5}\) có bao nhiêu số hạng?

\(6\).

\(8\).

\(7\).

\(5\).

Xem đáp án

Khai triển nhị thức \({\left( {x + 1} \right)^5}\) có 6 số hạng. Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển nhị thức \({\left( {2x + 1} \right)^4}\)

\(4\).

\(1\).

\(2\).

\(16\).

Xem đáp án

Hệ số của \({x^4}\) trong khai triển nhị thức \({\left( {2x + 1} \right)^4}\)\({2^4} = 16\). Chọn D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng chứa \({x^3}\) trong khai triển biểu thức \({\left( {x - 1} \right)^5}\)

\( - C_5^3{x^3}\).

\(C_5^3{x^3}\).

\(C_5^3\).

\( - C_5^3\).

Xem đáp án

Số hạng chứa \({x^3}\) trong khai triển biểu thức \({\left( {x - 1} \right)^5}\)\(C_5^2{x^3} \cdot {\left( { - 1} \right)^2}\)\( = C_5^2{x^3}\)\( = C_5^3{x^3}\). Chọn B.

11. Đúng sai
1 điểm

Cho \({\left( {3x - \frac{2}{5}} \right)^4} = {b_0} + {b_1}x + {b_2}{x^2} + {b_3}{x^3} + {b_4}{x^4}\).

a

Hệ số của \({x^2}\)\({b_2} = \frac{{216}}{{25}}\).

ĐúngSai
b

Tổng các hệ số bằng \(\frac{{28561}}{{625}}\).

ĐúngSai
c

Hệ số của \({x^3}\)\({b_3} = - \frac{{96}}{{125}}\).

ĐúngSai
d

Tổng của các hệ số chứa lũy thừa lẻ của \(x\) bằng \( - \frac{{5496}}{{125}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

\({\left( {3x - \frac{2}{5}} \right)^4} = {\left( {3x} \right)^4} + 4 \cdot {\left( {3x} \right)^3} \cdot \left( {\frac{{ - 2}}{5}} \right) + 6 \cdot {\left( {3x} \right)^2} \cdot {\left( {\frac{{ - 2}}{5}} \right)^2} + 4 \cdot \left( {3x} \right) \cdot {\left( {\frac{{ - 2}}{5}} \right)^3} + {\left( {\frac{{ - 2}}{5}} \right)^4}\)

\( = 81{x^4} - \frac{{216}}{5}{x^3} + \frac{{216}}{{25}}{x^2} - \frac{{96}}{{125}}x + \frac{{16}}{{625}}\).

a) Hệ số của \({x^2}\)\({b_2} = \frac{{216}}{{25}}\).

b) Tổng các hệ số là \(81 - \frac{{216}}{5} + \frac{{216}}{{25}} - \frac{{96}}{{125}} + \frac{{16}}{{625}} = \frac{{28561}}{{625}}\).

c) Hệ số của \({x^3}\)\({b_3} = - \frac{{216}}{5}\).

d) Tổng của các hệ số chứa lũy thừa lẻ của \(x\) bằng \( - \frac{{216}}{5} - \frac{{96}}{{125}} = - \frac{{5496}}{{125}}\).

Đáp án: a) Đúng;    b) Đúng;   c) Sai;    d) Đúng.

12. Đúng sai
1 điểm

Cho khai triển \({\left( {x + y} \right)^4} + {\left( {x - y} \right)^4}\).

a

Hệ số của \({x^4}\) là 9.

ĐúngSai
b

Hệ số của \({y^4}\) là 7.

ĐúngSai
c

Hệ số của \({x^2}{y^2}\) là 6.

ĐúngSai
d

Tổng các hệ số của số hạng mà lũy thừa của \(x\) lớn hơn lũy thừa của \(y\) bằng \( - 3\).

ĐúngSai
Xem đáp án

\({\left( {x + y} \right)^4} + {\left( {x - y} \right)^4}\)\( = {x^4} + 4{x^3}y + 6{x^2}{y^2} + 4x{y^3} + {y^4} + {x^4} - 4{x^3}y + 6{x^2}{y^2} - 4x{y^3} + {y^4}\)

\( = 2{x^4} + 12{x^2}{y^2} + 2{y^4}\).

a) Hệ số của \({x^4}\) là 2.

b) Hệ số của \({y^4}\) là 2.

c) Hệ số của \({x^2}{y^2}\) là 12.

d) Tổng các hệ số của số hạng mà lũy thừa của \(x\) lớn hơn lũy thừa của \(y\) bằng 2.

Đáp án: a) Sai;    b) Sai;   c) Sai;    d) Sai.

13. Đúng sai
1 điểm

Cho khai triển \({\left( {1 - 2x} \right)^n} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + ... + {a_n}{x^n}\). Biết \({a_n} = - 32\). Khi đó:

a

Khai triển này có \(n + 1\) số hạng.

ĐúngSai
b

\(n = 6\).

ĐúngSai
c

Hệ số của số hạng chứa \({x^4}\) là 80.

ĐúngSai
d

Tổng các hệ số trong khai triển \({a_0} + {a_1} + {a_2} + {a_3} + {a_4} + {a_5} = - 1\).

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Khai triển này có \(n + 1\) số hạng.

b) Ta có \({\left( {1 - 2x} \right)^n} = C_n^0 + C_n^1 \cdot \left( { - 2x} \right) + C_n^2 \cdot {\left( { - 2x} \right)^2} + ... + C_n^n \cdot {\left( { - 2x} \right)^n}\).

Suy ra \({a_n} = C_n^n \cdot {\left( { - 2} \right)^n} = - 32 \Rightarrow n = 5\).

c) \({\left( {1 - 2x} \right)^5} = 1 + 5\left( { - 2x} \right) + 10 \cdot {\left( { - 2x} \right)^2} + 10 \cdot {\left( { - 2x} \right)^3} + 5 \cdot {\left( { - 2x} \right)^4} + {\left( { - 2x} \right)^5}\)

\( = 1 - 10x + 40{x^2} - 80{x^3} + 80{x^4} - 32{x^5}\).

Hệ số của số hạng chứa \({x^4}\) là 80.

d) Tổng các hệ số là \(1 - 10 + 40 - 80 + 80 - 32 = - 1\).

Đáp án: a) Đúng;    b) Sai;   c) Đúng;    d) Đúng.

14. Đúng sai
1 điểm

Khai triển \({\left( {x + \frac{1}{x}} \right)^4}\). Khi đó:

a

Hệ số của \({x^2}\)\(\frac{1}{4}\).

ĐúngSai
b

Số hạng không chứa \(x\) là 6.

ĐúngSai
c

Hệ số của \({x^4}\) là 1.

ĐúngSai
d

Sau khi khai triển, biểu thức có 5 số hạng.

ĐúngSai
Xem đáp án

\({\left( {x + \frac{1}{x}} \right)^4} = {x^4} + 4 \cdot {x^3} \cdot \frac{1}{x} + 6 \cdot {x^2} \cdot {\left( {\frac{1}{x}} \right)^2} + 4 \cdot x \cdot {\left( {\frac{1}{x}} \right)^3} + {\left( {\frac{1}{x}} \right)^4}\)\( = {x^4} + 4 \cdot {x^2} + 6 + 4 \cdot \frac{1}{{{x^2}}} + \frac{1}{{{x^4}}}\).

a) Hệ số của \({x^2}\)\(4\).

b) Số hạng không chứa \(x\) là 6.

c) Hệ số của \({x^4}\) là 1.

d) Sau khi khai triển, biểu thức có 5 số hạng.

Đáp án: a) Sai;    b) Đúng;   c) Đúng;    d) Đúng.

15. Đúng sai
1 điểm

Cho khai triển \({\left( {2x + 3y} \right)^5}\).

a

\(C_5^3 = C_5^2\).

ĐúngSai
b

Khai triển \({\left( {2x + 3y} \right)^5}\) có 5 số hạng.

ĐúngSai
c

Khai triển \({\left( {2x + 3y} \right)^5}\) có số hạng chứa \({x^2}{y^3}\) là 1080.

ĐúngSai
d

Tổng các hệ số trong khai triển \({\left( {2x + 3y} \right)^5}\) là 3125.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) \(C_5^3 = C_5^2\).

b) Khai triển \({\left( {2x + 3y} \right)^5}\) có 6 số hạng.

c) \({\left( {2x + 3y} \right)^5} = {\left( {2x} \right)^5} + 5 \cdot {\left( {2x} \right)^4} \cdot \left( {3y} \right) + 10 \cdot {\left( {2x} \right)^3} \cdot {\left( {3y} \right)^2} + 10 \cdot {\left( {2x} \right)^2} \cdot {\left( {3y} \right)^3} + 5 \cdot \left( {2x} \right) \cdot {\left( {3y} \right)^4} + {\left( {3y} \right)^5}\)

\( = 32{x^5} + 240{x^4}y + 720{x^3}{y^2} + 1080{x^2}{y^3} + 810x{y^4} + 243{y^5}\).

Khai triển \({\left( {2x + 3y} \right)^5}\) có số hạng chứa \({x^2}{y^3}\)\(1080{x^2}{y^3}\).

d) Tổng các hệ số là \(32 + 240 + 720 + 1080 + 810 + 243 = 3125\).

Đáp án: a) Đúng;    b) Sai;   c) Sai;    d) Đúng.

16. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn \({\left( {3 + \sqrt 2 } \right)^5} - {\left( {3 - \sqrt 2 } \right)^5}\) dưới dạng \(a + b\sqrt 2 \) với \(a,b\) là các số nguyên. Tính \(a + b\).

Xem đáp án

\[{\left( {3 + \sqrt 2 } \right)^5} = {3^5} + 5 \cdot {3^4} \cdot \left( {\sqrt 2 } \right) + 10 \cdot {3^3} \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^2} + 10 \cdot {3^2} \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^3} + 5 \cdot 3 \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^4} + {\left( {\sqrt 2 } \right)^5}\]

\[ = 243 + 405\sqrt 2 + 540 + 180\sqrt 2 + 60 + 4\sqrt 2 \]\[ = 843 + 589\sqrt 2 \].

\[{\left( {3 - \sqrt 2 } \right)^5} = {3^5} - 5 \cdot {3^4} \cdot \left( {\sqrt 2 } \right) + 10 \cdot {3^3} \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^2} - 10 \cdot {3^2} \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^3} + 5 \cdot 3 \cdot {\left( {\sqrt 2 } \right)^4} - {\left( {\sqrt 2 } \right)^5}\]

\[ = 243 - 405\sqrt 2 + 540 - 180\sqrt 2 + 60 - 4\sqrt 2 \]\[ = 843 - 589\sqrt 2 \].

Vậy \({\left( {3 + \sqrt 2 } \right)^5} - {\left( {3 - \sqrt 2 } \right)^5}\)\[ = 843 + 589\sqrt 2 - \left( {843 - 589\sqrt 2 } \right) = 1178\sqrt 2 \].

Suy ra \(a = 0;b = 1178\). Vậy \(a + b = 1178\).

17. Tự luận
1 điểm

Tính tổng \(S = C_4^0 - 3C_4^1 + 9C_4^2 - 27C_4^3 + 81C_4^4\).

Xem đáp án

Xét khai triển \({\left( {1 - x} \right)^4} = C_4^0 + C_4^1 \cdot \left( { - x} \right) + C_4^2 \cdot {\left( { - x} \right)^2} + C_4^3 \cdot {\left( { - x} \right)^3} + C_4^4 \cdot {\left( { - x} \right)^4}\)

\( = C_4^0 - C_4^1 \cdot x + C_4^2 \cdot {x^2} - C_4^3 \cdot {x^3} + C_4^4 \cdot {x^4}\).

Thay \(x = 3\) vào biểu thức ta được \({\left( {1 - 3} \right)^4} = C_4^0 - C_4^1 \cdot 3 + C_4^2 \cdot {3^2} - C_4^3 \cdot {3^3} + C_4^4 \cdot {3^4}\)

\( \Leftrightarrow {\left( { - 2} \right)^4} = C_4^0 - 3C_4^1 + 9C_4^2 - 27C_4^3 + 81C_4^4\).

Vậy \(S = 16\).

18. Tự luận
1 điểm

Số dân của tỉnh A vào năm 2022 vào khoảng 2 triệu người, tỉ lệ tăng dân số hàng năm của tỉnh đó là \(r = 1,5\% \), đến năm 2027 số dân của tỉnh đó vào khoảng bao nhiêu triệu người? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Xem đáp án

Số dân của tỉnh A sau 5 năm (từ năm 2022 đến năm 2027) là \(2 \cdot {\left( {1 + \frac{{1,5}}{{100}}} \right)^5} \approx 2,2\) triệu người.

19. Tự luận
1 điểm

Tìm hệ số của số hạng chứa \({x^6}\) trong khai triển \({\left( {3{x^3} - 2} \right)^5}\).

Xem đáp án

\({\left( {3{x^3} - 2} \right)^5} = {\left( {3{x^3}} \right)^5} + 5 \cdot {\left( {3{x^3}} \right)^4} \cdot \left( { - 2} \right) + 10 \cdot {\left( {3{x^3}} \right)^3} \cdot {\left( { - 2} \right)^2} + 10 \cdot {\left( {3{x^3}} \right)^2} \cdot {\left( { - 2} \right)^3} + 5 \cdot \left( {3{x^3}} \right) \cdot {\left( { - 2} \right)^4} + {\left( { - 2} \right)^5}\)

\( = 243{x^{15}} - 810{x^{12}} + 1080{x^9} - 720{x^6} + 240{x^3} - 32\).

Hệ số của số hạng chứa \({x^6}\)\( - 720\).

20. Tự luận
1 điểm

Tìm số hạng không chứa \(x\) trong khai triển \({\left( {x + \frac{1}{{2x}}} \right)^4}\) với \(x \ne 0\).

Xem đáp án

\({\left( {x + \frac{1}{{2x}}} \right)^4} = {x^4} + 4 \cdot {x^3} \cdot \left( {\frac{1}{{2x}}} \right) + 6 \cdot {x^2} \cdot {\left( {\frac{1}{{2x}}} \right)^2} + 4 \cdot x \cdot {\left( {\frac{1}{{2x}}} \right)^3} + {\left( {\frac{1}{{2x}}} \right)^4}\)\( = {x^4} + 2{x^2} + \frac{3}{2} + \frac{1}{{2{x^2}}} + \frac{1}{{16{x^4}}}\).

Số hạng không chứa \(x\)\(\frac{3}{2} = 1,5\).