8 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Nhị thức Newton (Thông hiểu) có đáp án
Đề thi

8 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Nhị thức Newton (Thông hiểu) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1076 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng chứa x3y trong khai triển xy+1y5 là:

3x3y;

5x3y;

10x3y;

4x3y.

Xem đáp án

Số hạng chứa x^3y trong khai triển (xy+ 1/y)^5 là: (ảnh 1)

Số hạng chứa x^3y trong khai triển (xy+ 1/y)^5 là: (ảnh 2)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của số hạng chứa ab3 trong khai triển (a + 2b)4 là:

32ab3;

32;

8;

8ab3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Cách 1: Ta có:

(a + 2b)4

= a4 + 4a3.2b + 6a2.(2b)2 + 4a.(2b)3 + (2b)4

= a4 + 8a3b + 24a2b2 + 32ab3 + 16b4

Số hạng chứa ab3 trong khai triển (a + 2b)4 là: 32ab3.

Vậy hệ số chứa ab3 trong khai triển (a + 2b)4 là 32.

Do đó ta chọn phương án B.

Cách 2:

Số hạng tổng quát trong khai triển (a + 2b)4 là:

C4ka4−k2bk (với 0 ≤ k ≤ 4 và k ℤ).

=C4ka4−k2kbk=2kC4ka4−kbk

Để số hạng trên là số hạng chứaab3thì 4−k=1k=3⇔k=3tm

Khi đó ta có số hạng đó là 23C43a4−3b3=32a3b

Vậy hệ số của số hạng chứa ab3 trong khai triển (a + 2b)432.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng không chứa x trong khai triển Px=x3−1x25 (x ≠ 0) (theo chiều số mũ của x giảm dần) là số hạng thứ:

3;

6;

4;

5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Theo nhị thức Newton, ta có:

Px=x3−1x25

=x35+5.x34.−1x2+10.x33.−1x22+10.x32.−1x23+5.x3.−1x24+−1x25

=x15−5.x12.1x2+10.x9.1x4−10.x6.1x6+5.x3.1x8−1x10

=x15−5.x10+10.x5−10+5.1x5−1x10

Ta thấy số hạng không chứa x là số hạng thứ 4 (theo chiều số mũ của x giảm dần).

Vậy ta chọn phương án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x là số thực dương. Khai triển nhị thức x2+1x4, ta có hệ số của số hạng chứa xm bằng 6. Giá trị của m là:

m = 6;

m = 8;

m = 2;

m = 2 hoặc m = 6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Theo công thức nhị thức Newton, ta có: x2+1x4

=x24+4.x23.1x+6.x22.1x2+4.x2.1x3+1x4

=x8+4.x6.1x+6.x4.1x2+4.x2.1x3+1x4

=x8+4.x5+6.x2+4.1x+1x4

Ta thấy số hạng có hệ số bằng 6 là 6x2.

Suy ra m = 2.

Vậy ta chọn phương án C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 3+24+3−24 bằng:

193;

–386;

772;

386.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Áp dụng công thức nhị thức Newton, ta có:

3+24=34+4.33.2+6.32.22+4.3.23+24.

3−24=34+4.33.−2+6.32.−22+4.3.−23+−24.

Suy ra 3+24+3−24=2.34+6.32.22+24

= 2.(81 + 6.9.2 + 4) = 386.

Vậy ta chọn phương án D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x là số thực dương, số hạng chứa x trong khai triển x+2x4 là:

24x;

12x;

24;

12.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: x+2x4

=x4+4x3.2x+6x2.2x2+4x.2x3+2x4

=x4+4x3.2x+6x2.4x+4x.8xx+16x2

=x4+8x2x+24x+32x+16x2

Số hạng chứa x trong khai triển x+2x4 24x.

Do đó ta chọn phương án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng trong khai triển x2+ax5 (với x ≠ 0), hệ số của số hạng chứa 1x3 là 640. Khi đó giá trị của a bằng:

a = 4;

a = –4;

n {–4; 4};

a .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: x2+ax5

=x25+5.x24.ax+10.x23.ax2+10.x22.ax3+5.x2.ax4+ax5

=x525+5.x424.ax+10.x323.a2x2+10.x222.a3x3+5.x2.a4x4+a5x5

=125x5+5a24x3+10.a223x+10a322.1x+5a42.1x3+a5x5

Số hạng chứa 1x3 trong khai triển x2+ax5 là: 5a42.1x3.

Theo đề, ta có hệ số của số hạng chứa 1x3 là 640.

Tức là, 5a42=640.

5a4 = 1280

a4 = 256

a = 4 hoặc a = –4.

Vậy ta chọn phương án C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị n nguyên dương thỏa mãn An2−Cn+1n−1=5 là:

n = –2;

n = 5;

n {–2; 5};

n .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có An2−Cn+1n−1=5         (n ℤ, n 2)

⇔n!n−2!−n+1!n−1!n+1−n+1!=5

⇔nn−1n−2!n−2!−n+1nn−1!n−1!2!=5

⇔nn−1−n+1n2=5

2n2 – 2n – n2 – n = 10

n2 – 3n – 10 = 0

n = 5 hoặc n = –2.

n nguyên dương nên ta nhận n = 5.

Vậy ta chọn phương án D.