7 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Nhị thức Newton (Nhận biết) có đáp án
Đề thi

7 câu Trắc nghiệm Toán 10 chân trời sáng tạo Nhị thức Newton (Nhận biết) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1067 lượt thi
7 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

(a + b)4 = a4 – 4a3b + 6a2b2 – 4ab3 + b4;

(a – b)4 = a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4;

(a + b)4 = a4 + 4a3b – 6a2b2 + 4ab3 + b4;

(a – b)4 = a4 – 4a3b + 6a2b2 – 4ab3 + b4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Theo công thức nhị thức Newton, ta có:

(a + b)4 = a4 + 4a3b + 6a2b2 + 4ab3 + b4.

Do đó phương án A, C sai.

(a – b)4 = a4 + 4a3(–b) + 6a2(–b)2 + 4a(–b)3 + (–b)4

               = a4 – 4a3b + 6a2b2 – 4ab3 + b4.

Do đó phương án B sai, phương án D đúng.

Vậy ta chọn phương án D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

(a + b)5 = a5 + 5a4b – 10a3b2 + 10a2b3 – 5ab4 + b5;

(a – b)5 = a5 – 5a4b + 10a3b2 – 10a2b3 + 5ab4 + b5;

(a + b)5 = a5 + 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 + 5ab4 + b5;

(a – b)5 = a5 + 5a4b – 10a3b2 + 10a2b3 – 5ab4 + b5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Theo công thức nhị thức Newton, ta có:

(a + b)5 = a5 + 5a4b + 10a3b2 + 10a2b3 + 5ab4 + b5.

Do đó phương án A sai, phương án C đúng.

(a – b)5 = a5 + 5a4(–b) + 10a3(–b)2 + 10a2(–b)3 + 5a(–b)4 + (–b)5

               = a5 – 5a4b + 10a3b2 – 10a2b3 + 5ab4 – b5.

Do đó phương án B, D sai.

Vậy ta chọn phương án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức C40.x4+C41.x3y+C42.x2y2+C43.xy3+C44.y4 bằng:

(x + y)4;

(x – y)4;

(x + y)5;

(x – y)5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Theo công thức nhị thức Newton, ta có:

C40.x4+C41.x3y+C42.x2y2+C43.xy3+C44.y4=x+y4.

Vậy ta chọn phương án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển của biểu thức 2+54 là:

24−4.23.5+6.22.52−4.2.53+54;

24+4.23.5+6.22.52+4.2.53+54;

24+5.23.5+10.22.52+5.2.53+54;

24+4.23.5−6.22.52+4.2.53+54.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Theo công thức nhị thức Newton, ta có:

2+54=24+4.23.5+6.22.52+4.2.53+54.

Vậy ta chọn phương án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử khi khai triển biểu thức (m + 2n)5 bằng

4;

5;

6;

7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có tổng số mũ của a, b trong mỗi hạng tử khi khai triển (a + b)n luôn bằng n.

Vậy tổng số mũ của a và b trong mỗi hạng tử khi khai triển biểu thức (a + b)5 bằng 5.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng tử trong khai triển (a+ b)99 bằng

97;

98;

99;

100.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có trong khai triển (a + b)n có n + 1 hạng tử

Vậy trong khai triển (a + b)99100 hạng tử

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số tự do trong khai triển (x + 1)n với n ℤ, n ≥ 1 là:

n + 1;

n;

n – 1;

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có:

(x + 1)n

=Cn0.xn.10+Cn1.xn−1.11+Cn2.xn−2.12+...+Cnn−1.x1.1n−1+Cnn.x0.1n

=Cn0.xn+Cn1.xn−1+Cn2.xn−2+...+Cnn−1.x1+Cnn

Do đó số hạng không chứa biến trong khai triển trên là Cnn=1.

Vậy hệ số tự do của khai triển là 1.