2048.vn

Bài tập Toán 10 Bài 3. Nhị thức Newtơn có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán 10 Bài 3. Nhị thức Newtơn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 105 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Ở Trung học cơ sở, ta quen thuộc với các công thức khai triển:

(a + b)2 = a2 + 2ab + b2;

(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3.

Với số tự nhiên n > 3 thì công thức khai triển của biểu thức (a + b)n sẽ như thế nào?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

a) Xét công thức khai triển (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3.

i) Liệt kê các số hạng của khai triển trên.

ii) Liệt kê các hệ số của khai triển trên.

iii) Tính giá trị của \(C_3^0;C_3^1;C_3^2;C_3^3\) (có thể sử dụng máy tính) rồi so sánh với các hệ số trên. Có nhận xét gì?

b) Hoàn thành biến đổi sau đây để tìm công thức khai triển của (a + b)4:

(a + b)4 = (a + b)(a + b)3 =  = a4 + a3b2 + a2b2 + ab3 + b4.

Tính giá trị của \(C_4^0,C_4^1,C_4^2,C_4^3,C_4^4\), rồi so sánh với các hệ số của khai triển.

Từ đó, hãy sử dụng các kí hiệu \(C_4^0,C_4^1,C_4^2,C_4^3,C_4^4\) để viết lại công thức khai triển trên.

c) Từ kết quả của câu a) và b), hãy dự đoán công thức khai triển của (a + b)5. Tính toán để kiểm tra dự đoán đó.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Khai triển các biểu thức sau:

a) (x – 2)4;

b) (x + 2y)5.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Sử dụng công thức nhị thức Newton, chứng tỏ rằng:

a) \(C_4^0 + 2C_4^1 + {2^2}C_4^2 + {2^3}C_4^3 + {2^4}C_4^4 = 81\);

b) \(C_4^0 - 2C_4^1 + {2^2}C_4^2 - {2^3}C_4^3 + {2^4}C_4^4 = 1\).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trên quầy còn 4 vé xổ số khác nhau. Một khách hàng có bao nhiêu lựa chọn mua một số vé trong số các vé xổ số đó? Tính cả trường hợp mua không vé, tức là không mua vé nào.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Sử dụng công thức nhị thức Newton, khai triển các biểu thức sau:

a) (3x + y)4;

b) \({\left( {x - \sqrt 2 } \right)^5}\).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Khai triển và rút gọn các biểu thức sau:

a) \({\left( {2 + \sqrt 2 } \right)^4}\);

b) \({\left( {2 + \sqrt 2 } \right)^4} + {\left( {2 - \sqrt 2 } \right)^4}\);

c) \({\left( {1 - \sqrt 3 } \right)^5}\).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm hệ số của x3 trong khai triển (3x – 2)5.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng \(C_5^0 - C_5^1 + C_5^2 - C_5^3 + C_5^4 - C_5^5 = 0\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho A = {a1; a2; a3; a4; a5} là một tập hợp có 5 phần tử. Chứng minh rằng số tập hợp con có số lẻ (1; 3; 5) phần tử của A bằng số tập hợp con có số chẵn (0; 2; 4) phần tử của A.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack