Giải SBT công nghệ 7 Bài 13. Thực hành: Lập kế hoạch nuôi vật nuôi trong gia đình có đáp án
6 câu hỏi
Điền tên các giống chó vào chỗ “..” trong hình dưới đây:

Hình | Tên chó |
a | Chó Poodle |
b | Chó Nhật |
c | Chó Phú Quốc |
Điền tên các giống mèo vào chỗ “..” trong hình dưới đây:

a) ……………………… b) ………………… c) …………………
Hình | Tên chó |
a | Mèo ta (mèo mướp) |
b | Mèo Ba Tư |
c | Mèo Anh lông ngắn |
Điền tên các loài chim vào chỗ “..” trong hình dưới đây:

a) ……………………… b) ………………… c) …………………
Hình | Tên chó |
a | Chào mào |
b | Họa mi |
c | Vẹt |
Chi phí ban đầu khi nuôi một loại vật nuôi thường bao gồm những chỉ phí nào sau đây? Đánh dấu ü vào ô otrước các ý trả lời đúng.
| 1. Mua dụng cụ ăn, uống. |
| 2. Mua con giống. |
| 3. Mua chuồng nuôi. |
| 4. Mua thức ăn. |
| 5. Mua vaccine phòng bệnh. |
٧ | 1. Mua dụng cụ ăn, uống. |
٧ | 2. Mua con giống. |
٧ | 3. Mua chuồng nuôi. |
٧ | 4. Mua thức ăn. |
| 5. Mua vaccine phòng bệnh. |
STT | Nội dung | Đơn vị tính | Đơn giá ước tính (đồng) |
1 | Giống | Con | Chó ta: 500 000 (đồng) |
2 | Mua chuồng (cũi) | Chiếc | Chuồng inox to: 2 000 000 (đồng) |
3 | Mua dụng cụ ban đầu (bát ăn, dây xích, vòng cổ, rọ mõm, …) | Chiếc | Khoảng 500 000 (đồng) |
4 | Mua thức ăn |
| Thức ăn tự chế biến: 300 000 (đồng/ tháng) |
5 | Chi cho phòng, trị bệnh (vaccine và các loại thuốc thú y) |
| Khoảng 500 000 (đồng/năm) |
6 | Chi phí khác (xà phòng, dầu tắm) |
| Khoảng 50 000 (đồng/tháng) |
Tổng chi phí ước tính: 3 850 000 đồng | |||
Dự tính nuôi chó:
STT | Nội dung | Đơn vị tính | Đơn giá ước tính (đồng) |
1 | Giống | Con | Chó ta: 500 000 (đồng) |
2 | Mua chuồng (cũi) | Chiếc | Chuồng inox to: 2 000 000 (đồng) |
3 | Mua dụng cụ ban đầu (bát ăn, dây xích, vòng cổ, rọ mõm, …) | Chiếc | Khoảng 500 000 (đồng) |
4 | Mua thức ăn |
| Thức ăn tự chế biến: 300 000 (đồng/ tháng) |
5 | Chi cho phòng, trị bệnh (vaccine và các loại thuốc thú y) |
| Khoảng 500 000 (đồng/năm) |
6 | Chi phí khác (xà phòng, dầu tắm) |
| Khoảng 50 000 (đồng/tháng) |
Tổng chi phí ước tính: 3 850 000 đồng | |||
