2048.vn

(Đúng sai) 37 bài tập Xác suất có điều kiện (có lời giải) - Phần 1
Đề thi

(Đúng sai) 37 bài tập Xác suất có điều kiện (có lời giải) - Phần 1

A
Admin
ToánLớp 127 lượt thi
36 câu hỏi
Đoạn văn

Cho hai xúc xắc cân đối và đồng chất. Gieo lần lượt từng xúc xắc trong hai xúc xắc đó.

Xét các biến cố:

A: "Tổng số chấm trên hai xúc xắc bằng 5 ";

B: "Xúc xắc thứ nhất xuất hiện mặt 2 chấm".

1. Tự luận
1 điểm

Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai xúc xắc bằng 5 , biết rằng xúc xắc thứ nhất xuất hiện mặt 2 chấm, là xác suất có điều kiện \({\rm{P}}(A\mid B)\).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

\({\rm{P}}(A \cap B) = \frac{1}{6}\).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

\({\rm{P}}(B) = \frac{1}{6}\).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai xúc xắc bằng 5 , biết rằng xúc xắc thứ nhất xuất hiện mặt 2 chấm, là \(\frac{1}{6}\).

Xem đáp án
Đoạn văn

Cho hai đồng xu cân đối và đồng chất. Tung lần lượt từng đồng xu trong hai đồng xu đó.

Xét các biến cố:

A: "Đồng xu thứ hai xuất hiện mặt sấp blobid0-1755242420.dat ";

blobid1-1755242420.dat : "Đồng xu thứ nhất xuất hiện mặt ngửa blobid2-1755242420.dat "

5. Tự luận
1 điểm

Xác suất để đồng xu thứ hai xuất hiện mặt S , biết rằng đồng xu thứ nhất xuất hiện mặt N , là xác suất có điều kiện \({\rm{P}}(A\mid B)\).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

\({\rm{P}}(A \cap B) = \frac{1}{4}\).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

\({\rm{P}}(B) = \frac{1}{4}\).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Xác suất để đồng xu thứ hai xuất hiện mặt S , biết rằng đồng xu thứ nhất xuất hiện mặt N, là \(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án
Đoạn văn

Lớp 12A có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh, 16 học sinh tham gia câu lạc bộ Toán, 12 học sinh vừa tham gia câu lạc bộ tiếng Anh vừa tham gia câu lạc bộ Toán. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh. Xét các biến cố sau:

Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 12 A .

Xét các biến cố:

A: "Học sinh được chọn ở phòng 2";

B: "Học sinh được chọn là học sinh nữ".

9. Tự luận
1 điểm

a) Biến cố học sinh được chọn là học sinh nữ ở phòng 2 là \(A \cap B\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) \({\rm{P}}(A \cap B) \ne \frac{3}{{10}}\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

c) \({\rm{P}}(B) = \frac{{21}}{{40}}\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

d) \({\rm{P}}(A\mid B) = \frac{4}{7}\).

Xem đáp án
Đoạn văn

Một doanh nghiệp trước khi xuất khẩu mũ thời trang trong lô hàng \(X\) phải qua hai lần kiểm tra chất lượng sản phẩm, nếu cả hai lần đều đạt thì chiếc mũ trong lô hàng đó mới đủ tiêu chuẩn xuất khẩu. Biết rằng bình quân \(96\% \) sản phẩm làm ra qua được lần kiểm tra thứ nhất và \(91\% \) sản phẩm qua được lần kiểm tra thứ nhất sẽ tiếp tục qua được lần kiểm tra thứ hai. Chọn ra ngẫu nhiên một chiếc mũ thời trang trong lô hàng \(X\).

Xét các biến cố:

A: "Chiếc mũ thời trang chọn ra qua được lần kiểm tra thứ nhất";

B: "Chiếc mũ thời trang chọn ra qua được lần kiểm tra thứ hai".

13. Tự luận
1 điểm

a) Xác suất để chiếc mũ thời trang qua được lần kiềm tra thứ hai, biết rằng đã qua được lần kiểm tra thứ nhất, là xác suất có điều kiện \({\rm{P}}(B\mid A)\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) Xác suất để một chiếc mũ thời trang đủ tiêu chuẩn xuất khẩu là \({\rm{P}}(B \cap A)\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

c) \({\rm{P}}(B\mid A) > 0,91\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

d) Xác suất để một chiếc mũ thời trang đủ tiêu chuẩn xuất khẩu là 0,8736 .

Xem đáp án
Đoạn văn

Để nghiên cứu sự phát triển của một loại cây, người ta trồng hạt giống của loại cây đó trên hai lô đất thí nghiệm M, N khác nhau. Xác suất phát triển bình thường của cây đó trên các lô đất M và N lần lượt là 0,56 và 0,62. Lặp lại thí nghiệm trên với đầy đủ các điều kiện tương đồng. Xét các biến cố:

A: “Cây phát triển bình thường trên lô đất M”;

B: “Cây phát triển bình thường trên lô đất N”.

17. Tự luận
1 điểm

a) Các cặp biến cố \[\overline A \,\]và B, A và \[\overline B \,\] là độc lập.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) Hai biến cố \[C = \overline A \, \cap B\,\]\[D = \,A \cap \overline B \] không là hai biến cố xung khắc.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c) P(\[\overline A \,\]) = 0,56; P(\[\overline B \,\]) = 0,62.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d) Xác suất để cây chỉ phát triển bình thường trên một lô đất là 0,4856.

Xem đáp án
Đoạn văn

Lớp 12A có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh, 16 học sinh tham gia câu lạc bộ Toán, 12 học sinh vừa tham gia câu lạc bộ tiếng Anh vừa tham gia câu lạc bộ Toán. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh. Xét các biến cố sau:

A: “Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh”;

B: “Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Toán”.

21. Tự luận
1 điểm

a) \(P\left( A \right) = 0,4\).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) \(P\left( B \right) = 0,625\).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c) \[P\left( {A/B} \right) = 0,75\].

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

d) \[P\left( {B/A} \right) = 0,48\]

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong một hộp có \(18\) quả bóng bàn loại I và \(2\) quả bóng bàn loại II, các quả bóng bàn có hình dạng và kích thước như nhau. Một học sinh lấy ngẫu nhiên lần lượt \(2\) quả bóng bàn (lấy không hoàn lại) trong hộp.

25. Tự luận
1 điểm

a) Xác suất để lần thứ nhất lấy được quả bóng bàn loại II  là \(\frac{9}{{10}}\).

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) Xác suất để lần thứ hai lấy được quả bóng bàn loại II , biết lần thứ nhất lấy được quả bóng bàn loại II, là \(\frac{1}{{19}}\).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

c) Xác suất để cả hai lần đều lấy được quả bóng bàn loại II  là \(\frac{9}{{190}}\).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

d) Xác suất để ít nhất \(1\) lần lấy được quả bóng bàn loại I  là \(\frac{{189}}{{190}}\).

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong một lớp học, có blobid15-1755243843.dat học sinh học tốt cả Toán và Văn, có blobid16-1755243843.dat học sinh học tốt Toán. Tính xác suất để một học sinh học tốt Văn biết học sinh đó học tốt Toán.

Gọi blobid17-1755243843.dat là biến cố: “Học sinh học tốt Văn”

Gọi blobid18-1755243843.dat là biến cố: “Học sinh học tốt Toán”.

Khi đó:

29. Tự luận
1 điểm

a) Biến cố \[A|B\] là biến cố: “Học sinh học tốt Văn biết học sinh đó học tốt Toán”

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

b) Đúng\[P\left( {AB} \right) = 0,35\]

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

c) Biến cố \[B|A\] là biến cố: “Học sinh học tốt Toán và học sinh học tốt Văn”;

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

d)\[P\left( {A|B} \right) = \frac{7}{{13}}\]

Xem đáp án
Đoạn văn

Cho các biến cố blobid21-1755243859.dat và blobid22-1755243859.dat là độc lập. Khi đó:

33. Tự luận
1 điểm

a)\[P\left( {A|B} \right) = \frac{{P\left( {AB} \right)}}{{P\left( A \right)}}\]

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

b)\[P\left( {AB} \right) = P\left( A \right).P\left( B \right)\]

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

c) \[P\left( {A|\overline B } \right) = P\left( A \right)\];

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

d) \[P\left( {AB} \right) = P\left( A \right).P\left( {A|B} \right)\];

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack