2048.vn

(Đúng sai) 26 bài tập Vectơ và các phép toán trong không gian (có lời giải)
Quiz

(Đúng sai) 26 bài tập Vectơ và các phép toán trong không gian (có lời giải)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1220 lượt thi
104 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Tứ giác ABCD là hình vuông.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) Tam giác \(SBD\) cân tại \(S\).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

c)  \(\left( {\overrightarrow {SB} ,\overrightarrow {BD} } \right) = {45^0}\).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

d) \(\overrightarrow {SB} \,.\,\overrightarrow {BD}  =  - {a^2}\).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

a)  Cho tứ diện \(ABCD\). Hỏi có bao nhiêu véctơ khác véctơ \(\overrightarrow 0 \) mà mỗi véctơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện\(ABCD\) là 12.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

b) Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\] (xem hình dưới), tổng của \[\overrightarrow {DA}  + \overrightarrow {DC}  + \overrightarrow {DD'} \] là vectơ \(\overrightarrow {DB'} \)Media VietJack

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

c)  Nếu giá của ba vec tơ \(\overrightarrow a ,\overrightarrow b ,\overrightarrow c \) cắt nhau từng đôi một thì ba vec tơ đó đồng phẳng.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

d) Cho hình lập phương (tham khảo hình vẽ) có cạnh bằng . Tính \[\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {DC'}  = {a^2}\]

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

a)  \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {AA'}  = \overrightarrow {AC'} \)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

b) \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD}  + \overrightarrow {AA'}  = \overrightarrow {AC'} \)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

c)  \(\overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {AD}  + \overrightarrow {AA'}  = \overrightarrow {AC'} \)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

d)  \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD}  + \overrightarrow {AA'}  = \overrightarrow {AC} \)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a)  \(\overrightarrow {BA}  + \overrightarrow {BC}  + \overrightarrow {BB'}  = \overrightarrow {BD'} \)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

b) \(\overrightarrow {BA}  + \overrightarrow {BC}  + \overrightarrow {BB'}  = \overrightarrow {BD} \)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

c)  \(\overrightarrow {BA}  + \overrightarrow {BC}  + \overrightarrow {BB'}  = \overrightarrow {BC'} \)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

d)  \(\overrightarrow {BA}  + \overrightarrow {BC}  + \overrightarrow {BB'}  = \overrightarrow {BA'} \)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a)  Cho hình hộp \(ABCDEFGH\)(tham khảo hình vẽ). Tính tổng ba véctơ \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD}  + \overrightarrow {AE} \) = \(\overrightarrow {AG} \).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b) Cho hình hộp \(ABC{\rm{D}}.A'B'C'D'\). Các véc tơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng véc tơ \(\overrightarrow {AB} \) là \(\overrightarrow {DC} ;{\rm{ }}\overrightarrow {A'B'} ;{\rm{ }}\overrightarrow {D'C'} \)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c)  Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A'B'C'D'\). Khi đó, vectơ bằng vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là vectơ  \(\overrightarrow {D'C'} \)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d)  Cho tứ diện ABCD. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ \(\overrightarrow 0 \) mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD là 12.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

a) Nếu trong ba vectơ \(\overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow b ,\,\,\overrightarrow c \) có một vectơ bằng \(\overrightarrow 0 \) thì ba vectơ \(\overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow b ,\,\,\overrightarrow c \) đồng phẳng.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) Nếu giá của ba vectơ \(\overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow b ,\,\,\overrightarrow c \) cùng song song với một mặt phẳng thì ba vectơ \(\overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow b ,\,\,\overrightarrow c \) đồng phẳng.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c)  Nếu trong ba vectơ \(\overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow b ,\,\,\overrightarrow c \) có hai vectơ cùng phương thì ba vectơ \(\overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow b ,\,\,\overrightarrow c \) đồng phẳng.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

d) Nếu giá của ba vectơ \(\overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow b ,\,\,\overrightarrow c \) đồng quy thì ba vectơ \(\overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow b ,\,\,\overrightarrow c \) đồng phẳng.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

a)  Cho \[\overrightarrow a ,\,\overrightarrow {\;b} ,\,\;\overrightarrow c \] đều khác \[\overrightarrow 0 \]. Ba véctơ \[\overrightarrow a ,\,\overrightarrow {\;b} ,\,\;\overrightarrow c \] đồng phẳng khi và chỉ khi giá của chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) Với tứ diện ABCD bất kì ta luôn có \[\overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {BD}  = \overrightarrow {AD}  + \overrightarrow {BC} .\]

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

c) Một đường thẳng cắt hai đường thẳng cho trước thì tồn tại một mặt phẳng chứa cả ba đường thẳng đó.    

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

d) Với hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\] bất kì ta luôn có \[\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD}  + \overrightarrow {AA'}  = \overrightarrow {C'A} .\]

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)  Tứ giác\(ABCD\)là hình bình hành nếu \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {BC}  + \overrightarrow {CD}  + \overrightarrow {DA}  = \overrightarrow 0 \).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b)Tứ giác\(ABCD\)là hình bình hành nếu AB=CD

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c)   Cho hình chóp \(S.ABCD\). Nếu có \(\overrightarrow {SB}  + \overrightarrow {SD}  = \overrightarrow {SA}  + \overrightarrow {SC} \)thì tứ giác \(ABCD\)là hình bình hành.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d)  Tứ giác \(ABCD\)là hình bình hành nếu \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC}  = \overrightarrow {AD} \).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?a)  Ba véc tơ \[\overrightarrow a \,,\,\overrightarrow b \,,\,\overrightarrow c \]đồng phẳng nếu có hai trong ba véc tơ đó cùng phương.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?b) Ba véc tơ \[\overrightarrow a \,,\,\overrightarrow b \,,\,\overrightarrow c \]đồng phẳng nếu có một trong ba véc tơ bằng véc tơ \[\overrightarrow 0 \].

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?c) Véc tơ \[\overrightarrow x  = \overrightarrow a  + \overrightarrow b  + \overrightarrow c \]luôn đồng phẳng với hai véc tơ \[\overrightarrow a \,\]và \[\,\overrightarrow b \,\].

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?d) Trong hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\]ba véc tơ \[\overrightarrow {AB'} \,,\,\overrightarrow {C'A'} \,,\,\overrightarrow {DA'} \]đồng phẳng.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Thực hiện phép toán \(\overrightarrow u  = \overrightarrow {A'D'}  + \overrightarrow {A'B'}  + \overrightarrow {A'A} \)bằng \(\overrightarrow u  = \overrightarrow {A'C} \)

(Đúng hay sai) Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Thực hiện phép toán u = A'D' + A'B' + A'A bằng u = A'C' (ảnh 1)

 

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?b) Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(G\) là trọng tâm tam giác \(ABD\). Khi đó\(\overrightarrow {CA}  + \overrightarrow {CB}  + \overrightarrow {CD}  = 3\overrightarrow {CG} \)

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?c) Cho hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\). Đặt \(\overrightarrow a  = \overrightarrow {AA'} \), \(\overrightarrow b  = \overrightarrow {AB} \), \(\overrightarrow c  = \overrightarrow {AC} \). Gọi \(G'\) là trọng tâm của tam giác \(A'B'C'\). Vectơ \(\overrightarrow {AG'} \) bằng\(\overrightarrow {AG'}  = \frac{1}{3}\left( {\overrightarrow a  + \overrightarrow b  + \overrightarrow c } \right)\)

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

 Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Cho hình lập phươn g \[ABCD.A'B'C'D'\] cạnh \[a\]. Đặt \[\overrightarrow x  = \overrightarrow {AA'}  + \overrightarrow {AC'} \]. Độ dài của \[\overrightarrow x \] bằng\[a\sqrt 2 \]

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

a)  \(\overrightarrow {AC'}  = \overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD}  + \overrightarrow {AA'} \)

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

b) \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {B'C'}  = \overrightarrow {A'C'} \)

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

c) \(\overrightarrow {BD'}  = \overrightarrow {C'D'}  + \overrightarrow {B'C'}  + \overrightarrow {AA'} \)

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

d) \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {B'C'}  + \overrightarrow {CD}  = \vec 0\)

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

a)  \(\overrightarrow {GA}  + \overrightarrow {GB}  + \overrightarrow {GC}  + \overrightarrow {GD}  = \overrightarrow 0 \)

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

b) \(\overrightarrow {AG}  + \overrightarrow {BG}  + \overrightarrow {CG}  + \overrightarrow {DG}  = 0\)

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

c) GA=GB=GC=GD

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

d) GA+GB+GC=0

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Gọi \(I,\,\,J\) lần lượt là trung điểm của \(AB'\) và \(CD'\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?a) AI=CJ

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Gọi \(I,\,\,J\) lần lượt là trung điểm của \(AB'\) và \(CD'\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?b) D'A'=IJ

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Gọi \(I,\,\,J\) lần lượt là trung điểm của \(AB'\) và \(CD'\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?c) BI=D'J

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Gọi \(I,\,\,J\) lần lượt là trung điểm của \(AB'\) và \(CD'\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?d) A'I=JC

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?a)  Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(G\) là trọng tâm tam giác \(ABD\). Khi đó\(\overrightarrow {CA}  + \overrightarrow {CB}  + \overrightarrow {CD}  = 3\overrightarrow {CG} \)

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?b) Cho hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\). Đặt \(\overrightarrow a  = \overrightarrow {AA'} \), \(\overrightarrow b  = \overrightarrow {AB} \), \(\overrightarrow c  = \overrightarrow {AC} \). Gọi \(G'\) là trọng tâm của tam giác \(A'B'C'\). Vectơ \(\overrightarrow {AG'} \) bằng\(\overrightarrow {AG'}  = \frac{1}{3}\left( {3\overrightarrow a  + \overrightarrow b  + \overrightarrow c } \right)\)

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?c) Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(G\) là trọng tâm tam giác \(ABD\). Khi đó: \(\overrightarrow {CA}  + \overrightarrow {CB}  + \overrightarrow {CD}  = 3\overrightarrow {CG} \)

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?d)  Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\] cạnh \[a\]. Đặt \[\overrightarrow x  = \overrightarrow {AA'}  + \overrightarrow {AC'} \]. Độ dài của \[\overrightarrow x \] bằng\[\frac{{a\sqrt 6 }}{2}\]

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Các mệnh đề sau đúng hay sai?a)  \(\overrightarrow {BC}  + \overrightarrow {AB}  = \overrightarrow {DA}  - \overrightarrow {DC} \).

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) ACAD=BDBC

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) ABAC=DBDC

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) ABAD=CD+BC

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'.\] Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)  \[\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD}  + \overrightarrow {AA'}  = \overrightarrow {AD'} \]

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'.\] Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) CD+CB+CC'=CA'

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'.\] Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) DA+DC+DB=DB'

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'.\] Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) BA+BC+BD=BD'

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi O là tâm hình vuông ABCD và điểm S thỏa mãn OS=OA+OB+OC+OD+OA'+OB'+OC'+OD'. Vậy độ dài đoạn OS=4a

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b)Hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\)cạnh \(a\). Vậy độ dài véctơ x=AA'+AC'=a62

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c)  Cho tứ diện \(ABCD\), gọi \(G\) là trọng tâm của tam giác \(BCD\). Biết luôn tồn tại số thực \(k\) thỏa mãn đẳng thức vecto AB+AC+AD=k.AG. Hỏi số thực đó bằng 4

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d)  Cho hình chóp \[S.ABCD\] có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng \[a\] và \[ABCD\] là hình vuông. Gọi \[M\] là trung điểm của \[CD.\] Giá trị \(\overrightarrow {MS} .\overrightarrow {CB} \) bằng\[\frac{{{a^2}}}{3}\]

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

a)  \(\overrightarrow {GA}  + \overrightarrow {GC}  = 2\overrightarrow {GM} \)

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

b) \(G\) là trọng tâm của tứ diện \(ABCD\).

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

c) \(\overrightarrow {GA}  + \overrightarrow {GB}  + \overrightarrow {GC}  + \overrightarrow {GD}  = \vec 0\)

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

d) \(\overrightarrow {GB}  + \overrightarrow {GD}  = 2\overrightarrow {MN} \)

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(I\) là trung điểm \(CD\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) AI=12AC+12AD

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(I\) là trung điểm \(CD\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) \(\overrightarrow {BI}  = \overrightarrow {BC}  + \overrightarrow {BD} \)

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(I\) là trung điểm \(CD\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) BI=12BC12BD

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(I\) là trung điểm \(CD\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) AI=AC+AD

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)  Cho tứ diện \(ABCD\), gọi \(G\) là trọng tâm của tam giác \(BCD\). Biết luôn tồn tại số thực \(k\) thỏa mãn đẳng thức vecto \(\overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {AD}  = k.\overrightarrow {AG} \).Vậy số thực đó bằng \(3\)

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng \(a\). Gọi \(O\) là tâm hình vuông \(ABCD\) và điểm \[20\] thỏa mãn OS=OA+OB+OC+OD+OA'+OB'+OC'+OD'. Vậy độ dài đoạn \[OS\] theo \(a\)là\(OS = 4a\)

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c)  Hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\)cạnh \(a\).Vậy độ dài véctơ x=AA'+AC' theo \(a\)là \(a\sqrt 6 \)

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d)  Cho hình chóp \[S.ABCD\] có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng \[a\] và \[ABCD\] là hình vuông. Gọi \[M\] là trung điểm của \[CD.\] Giá trị \(\overrightarrow {MS} .\overrightarrow {CB} \) bằng\( - \frac{{{a^2}}}{2}\)

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

a)  \(\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GC} = 2\overrightarrow {GM} \)

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

b) \(\overrightarrow {GB}  + \overrightarrow {GD}  = \overrightarrow {MN} \)

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

c)  \(\overrightarrow {GA}  + \overrightarrow {GB}  + \overrightarrow {GC}  + \overrightarrow {GD}  = \vec 0\)

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

d)  \(2\overrightarrow {NM}  = \overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {CD} \)

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

a)  \(\overrightarrow {AM}  = \overrightarrow a  + \overrightarrow c  - \frac{1}{2}\overrightarrow b \)

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

b) \(\overrightarrow {AM}  = \overrightarrow a  - \overrightarrow c  + \frac{1}{2}\overrightarrow b \)

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

c)  \(\overrightarrow {AM}  = \overrightarrow b  + \overrightarrow c  - \frac{1}{2}\overrightarrow a \)

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

d)  \(\overrightarrow {AM}  = \overrightarrow b  - \overrightarrow a  + \frac{1}{2}\overrightarrow c \)

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

a)  \[\overrightarrow {BD'}  = \overrightarrow {BA}  + \overrightarrow {BC}  + \overrightarrow {BB'} \]

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

b) \[\overrightarrow {AC'}  = \overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AD} \]

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

c)  \[\overrightarrow {DB}  = \overrightarrow {DA}  + \overrightarrow {DD'}  + \overrightarrow {DC} \]

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

d)  \[\overrightarrow {AB'}  = \overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AA'}  + \overrightarrow {AD} \]

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Cho tứ diện đều \(ABCD\) . Tích vô hướng \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {CD} \) bằng\(0\)

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) Cho hình lăng trụ \[ABC.A'B'C'\]. \[M\] là trung điểm của \[BB'\]. Đặt \[\overrightarrow {CA}  = \overrightarrow a ,\overrightarrow {CB}  = \overrightarrow b ,\overrightarrow {AA'}  = \overrightarrow {c.} \] Khi đó\[\overrightarrow {AM}  =  - \frac{{\overrightarrow a }}{2} + \overrightarrow b  + \overrightarrow c \]

Xem đáp án
95. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) Cho lăng trụ tam giác \[ABC.A'B'C'\]có \[\overrightarrow {{\rm{AA}}'}  = \overrightarrow a \], \[\overrightarrow {{\rm{AB}}}  = \overrightarrow b \], \[\overrightarrow {{\rm{AC}}}  = \overrightarrow c \]. Hãy phân tích (biểu thị) vectơ \[\overrightarrow {{\rm{BC'}}} \]qua các vectơ \[\overrightarrow a \], \[\overrightarrow b \],\[\overrightarrow c \].vậy\[\overrightarrow {BC'}  = \overrightarrow a  - \overrightarrow b  + \overrightarrow c \]

Xem đáp án
96. Tự luận
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) Cho hình lăng trụ\(ABC.A'B'C'\) với \(G\) là trọng tâm của tam giác \(A'B'C'.\) Đặt \[\overrightarrow {AA'}  = \overrightarrow a \], \[\overrightarrow {AB}  = \overrightarrow b \], \[\overrightarrow {AC}  = \overrightarrow c \]. Khi đó \(\overrightarrow {AG} \) bằng: \(\overrightarrow a  + \frac{1}{4}\left( {\overrightarrow b  + \overrightarrow c } \right).\;\)

Xem đáp án
97. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)  \(\overrightarrow {AC'}  = \overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC}  + \overrightarrow {AD} \)

Xem đáp án
98. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

b) AC'=AB+AC+AA'

Xem đáp án
99. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

c) AC'=AB+AD+AA'

Xem đáp án
100. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

d) AC'=AB+AD+AB'

Xem đáp án
101. Tự luận
1 điểm

a)  \(\overrightarrow {AM}  =  - \overrightarrow b  + \overrightarrow c  + \frac{1}{2}\overrightarrow a \)

Xem đáp án
102. Tự luận
1 điểm

b) \(\overrightarrow {AM}  = \overrightarrow b  + \overrightarrow c  - \frac{1}{2}\overrightarrow a \)

Xem đáp án
103. Tự luận
1 điểm

c)  \(\overrightarrow {AM}  = \overrightarrow b  - \overrightarrow a  + \frac{1}{2}\overrightarrow c \)

Xem đáp án
104. Tự luận
1 điểm

d)  \(\overrightarrow {AM}  = \overrightarrow a  - \overrightarrow c  + \frac{1}{2}\overrightarrow b \)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack