(Đúng sai) 15 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 8: Định luật bảo toàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (có lời giải)
Đề thi

(Đúng sai) 15 bài tập Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 8: Định luật bảo toàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (có lời giải)

A
Admin
Hóa họcLớp 1085 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z =14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

N, Si, Mg, K.

Mg, K, Si, N.

K, Mg, N, Si.

K, Mg, Si, N.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đoạn văn

 Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn.

2. Tự luận
1 điểm

a. Số hiệu nguyên tử của Y bằng 19.

Xem đáp án

a. Đúng

3. Tự luận
1 điểm

b. Oxide cao nhất của Y khi tác dụng với nước thu được dung dịch acid.           

Xem đáp án

b. Sai

4. Tự luận
1 điểm

c. Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4.

Xem đáp án

c. Đúng

5. Tự luận
1 điểm

d.Y thể hiện tính kim loại mạnh nhất trong các nguyên tố thuộc chu kì 4.

Xem đáp án

d. Đúng

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14. Thứ tự tính phi kim tăng dần của các nguyên tố đó là

X < Z < Y.

Z < X < Y.

Z < Y < X.

Y < X < Z.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đoạn văn

 Đối với các nguyên tố nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:

7. Tự luận
1 điểm

a. Tính kim loại của nguyên tử nguyên tố hóa học có xu hướng giảm trong cùng một nhóm và tăng trong cùng một chu kì.          

Xem đáp án

a.Sai

8. Tự luận
1 điểm

b. Tính phi kim của nguyên tử nguyên tố hóa học có xu hướng giảm trong cùng một nhóm và tăng trong cùng một chu kì.                      

Xem đáp án

b. Đúng

9. Tự luận
1 điểm

c. Tính acid của oxide và hydroxide có xu hướng tăng dần trong một chu kì.

Xem đáp án

c. Đúng

10. Tự luận
1 điểm

d. Tính base của oxide và hydroxide có xu hướng giảm dần trong một chu kì.

Xem đáp án

d. Đúng

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Sulfur được sử dụng trong quá trình lưu hoá cao su, làm chất diệt nấm và có trong thuốc nổ đen. Sulfur là nguyên tố nhóm VIA. Công thức oxide cao nhất của sulfur là

SO2.

SO3.

SO6.

SO4.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đoạn văn

Nguyên tố Ca có số hiệu nguyên tử là 20

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hydroxide của nguyên tố X (thuộc nhóm A) có tính base. 1 mol hydroxide này tác dụng vừa đủ với 3 mol HCl. Phương án nào sau đây dự đoán về vị trí nhóm của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là đúng?

Nhóm IA.

Nhóm IIA.

Nhóm IIIА.

IVA.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đoạn văn

Sulfur (S) là nguyên tố thuộc nhóm VIA, chu kì 3 của bảng tuần hoàn

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu potassium chlorate có công thức phân tử là KClO3, công thức của sodium bromate sẽ là

NaBrO3.

NaBrO2.

Na2BrO3.

NaBrO4.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đoạn văn

Nguyên tố X ở ô thứ 17 của bảng tuần hoàn

14. Trắc nghiệm
1 điểm

M là nguyên tố chu kì 3, có khả năng phản ứng mạnh với nước tạo thành dung dịch kiềm MOH. Cấu hình electron của M là

[Ar]4s1.

[Ne]3s23p5.

[Ne]3s1.

[Ne]3s23p1.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Đoạn văn

Nguyên tố Mg ở ô số 12 trong bảng tuần hoàn

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 neutron và 10 electron. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

chu kì 2 và nhóm VA.

chu kì 2 và nhóm VIIIA.

chu kì 3 và nhóm VIIA.

chu kì 3 và nhóm VA.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đoạn văn

Xét hai nguyên tố X và Y trong cùng 1 chu kì của bảng tuần hoàn. Nguyên tố X có độ âm điện lớn hơn nguyên tố Y

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

M < X < Y < R.

R < M < X < Y.

Y < M < X < R.

M < X < R < Y.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đoạn văn

Silicon (Si, Z = 14) được dùng trong công nghệ sản xuất chip máy tính hiện đại. Aluminium (Al, Z = 13) được dùng để làm vỏ phủ vệ tinh nhân tạo hay khí cầu nhằm tăng nhiệt độ nhờ có tính hấp thụ bức xạ điện từ Mặt Trời khá tốt. Phosphorus (P, Z = 15) là một khoáng chất thiết yếu đối với sự phát triển của xương và răng

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của R là

RO3.

R2O7.

R2O3.

R2O.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đoạn văn

Cho hai nguyên tố selenium (Se, Z = 34) và sulfur (S, Z = 16)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào sau đây là đúng?

X thuộc nhóm VA.

A, M thuộc nhóm IIA.

M thuộc nhóm IIB.

Q thuộc nhóm IA.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đoạn văn

Cho vị trí của các nguyên tố E, T, Q, X, Y, Z trong bảng tuần hoàn rút gọn (chỉ biểu diễn các nguyên tố nhóm A) như sau:

blobid0-1753432861.dat

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

N, Si, Mg, K.

K, Mg, Si, N.

K, Mg, N, Si.

Mg, K, Si, N.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đoạn văn

X và Y là hai nguyên tố thuộc nhóm A, trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn. Oxide cao nhất của X và Y có dạng là XO và YO3

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố X thuộc nhóm IA, còn nguyên tố Z thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố X và Z lần lượt là

ns1 và ns2np5.

ns1 và ns2np7.

ns1 và ns2np3.

ns2 và ns2np5.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đoạn văn

Sodium (11Na) và magnesium (12Mg) thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

21. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho các nguyên tố sau: Na (Z = 11), Al (Z = 13) và Cl (Z = 17). Các giá trị bán kính nguyên tử (pm) tương ứng trong từng trường hợp nào sau đây là đúng?

Na (157); Al (125); Cl (99).

Na (99); Al (125); Cl (157).

Na (157); Al (99); Cl (125).

Na (125); Al (157); Cl (99).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Đoạn văn

X và Y là hai nguyên tố kế tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng tuần hoàn. Biết rằng tổng số electron trong nguyên tử X và Y là 30, số electron của X nhỏ hơn số electron của Y

22. Trắc nghiệm
1 điểm

 Dãy các ion nào sau đây có bán kính tăng dần?

S2– < Cl < K+ < Ca2+.

K+ < Ca2+ < S2– < Cl.

Cl < S2– < Ca2+ < K+.

Ca2+ < K+ < Cl < S2–.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đoạn văn

Biết số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố X và Y lần lượt là 19 và 17

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu sau đây:

Nguyên tử

Bán kính (pm)

Ion

Bán kính (pm)

Na

186

Na+

98

K

227

K+

?

Dựa trên xu hướng biến đổi tuần hoàn và dữ liệu trong bảng trên, giá trị nào sau đây là phù hợp nhất đối với bán kính ion K⁺?

90 pm.

133 pm.

175 pm.

295 pm.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đoạn văn

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình [Ne]3s23p5. Y là nguyên tố cùng nhóm với X và thuộc chu kì kế tiếp

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các nguyên tố nào sau đây có tính kim loại giảm dần?

Sr > Al > P > Si > N.

Sr > Al > P > N > Si.

Sr > Al > Si > P > N.

Sr > Si > Al > P > N.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nguyên tử và ion Ar, K+, Ca2+ có cùng số lượng electron. Nguyên tử hoặc ion nào có bán kính nhỏ nhất?

Ar.

K+.

Ca2+.

K+ và Ca2+.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

F, O, Li, Na.

F, Na, O, Li.

F, Li, O, Na.

Li, Na, O, F.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy oxide nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?

Cl2O7 < Al2O3 < SO3 < P2O5.

Al2O3 < P2O5 < SO3 < Cl2O7.

P2O5 < SO3 < Al2O3 < Cl2O7.

Al2O3 < SO3 < P2O5 < Cl2O7.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hydoxide của các nguyên tố chu kì 3, hydroxide có tính acid mạnh nhất là

H2SO4.

HClO4.

H2SiO3.

H3PO4.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy hydroxide nào sau đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính base?

Al(OH)3; NaOH; Mg(OH)2; Si(OH)4.

NaOH; Mg(OH)2; Si(OH)4; Al(OH)3.

NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; Si(OH)4.

Si(OH)4; NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

 Dãy hydroxide nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?

H3PO4; H2SO4; H3AsO4.

H2SO4; H3AsO4; H3PO4.

H3PO4; H3AsO4; H2SO4.

H3AsO4; H3PO4; H2SO4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả