34 câu trắc nghiệm Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 8: Định luật bảo toàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có đáp án
Đề thi

34 câu trắc nghiệm Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 8: Định luật bảo toàn. Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 10102 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần

khối lượng nguyên tử.

bán kính nguyên tử.

số hiệu nguyên tử.

độ âm điện của nguyên tử.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là

1s22s22p6.

1s22s22p63s23p1.

1s22s22p63s3.

1s22s22p63s2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chromium (Cr) được sử dụng nhiều trong luyện kim để chế tạo hợp kim chống ăn mòn và đánh bóng bề mặt. Nguyên tử chromium có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d54s1. Vị trí của

Cr trong bảng tuần hoàn là

ô số 17, chu kì 4, nhóm IA.

ô số 24, chu kì 4, nhóm VIB.

ô số 24, chu kì 3, nhóm VIB.

ô số 27, chu kì 4, nhóm VIB.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: X (1s22s22p63s1); Y (1s22s22p63s2) và Z (1s22s22p63s23p1). Dãy các nguyên tố xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là

Z, Y, X.

X, Y, Z.

Y, Z, X.

Z, X, Y.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Anion X2– có cấu hình electron [Ne]3s23p6 . Nguyên tố X có tính chất nào sau đây?

Kim loại.

Phi kim

Trơ của khí hiếm.

Lưỡng tính.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 X, Y và Z là các nguyên tố thuộc cùng một chu kì của bảng tuần hoàn. Oxide của X tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng giấy quỳ tím. Oxide của Y phản ứng với nước tạo thành dung dịch làm xanh giấy quỳ tím. Oxide của Z phản ứng được với cả acid và base. Cách phân loại X, Y, Z nào sau đây là đúng?

X là kim loại; Y là chất lưỡng tính; Z là phi kim.

X là phi kim; Y là chất lưỡng tính; Z là kim loại.

X là kim loại; Z là chất lưỡng tính; Y là phi kim.

X là phi kim; Z là chất lưỡng tính; Y là kim loại.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cấu hình electron nguyên tử iron (Fe): [Ar]3d64s2. Vị trí iron (Fe) trong bảng tuần hoàn là

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA.

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.

ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.

ô 26, chu kì 4, nhóm IIB.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 8. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

1s22s22p3.

1s22s12p5.

1s12s22p5.

1s22s22p4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 8. Nguyên tố X thuộc chu kì

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 8. Nguyên tố X thuộc nhóm

VIIIB.

VIB.

VIIA.

VIA.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

1s22s22p63s1.

1s22s22p6.

1s22s22p53s4.

1s22s22p63s2.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3. Số electron lớp ngoài cùng của X là

1.

2.

6.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3 . X thuộc chu kì

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

IA.

VA.

IIIA.

IVA

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử là

Li, Be, F, Cl.

Be, Li, F, Cl.

F, Be, Li, Cl.

Cl, F, Li, Be.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các nguyên tố sau: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z =14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

N, Si, Mg, K.

Mg, K, Si, N.

K, Mg, N, Si.

K, Mg, Si, N.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14. Thứ tự tính phi kim tăng dần của các nguyên tố đó là

X < Z < Y.

Z < X < Y.

Z < Y < X.

Y < X < Z.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sulfur được sử dụng trong quá trình lưu hoá cao su, làm chất diệt nấm và có trong thuốc nổ đen. Sulfur là nguyên tố nhóm VIA. Công thức oxide cao nhất của sulfur là

SO2.

SO3.

SO6.

SO4.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hydroxide của nguyên tố X (thuộc nhóm A) có tính base. 1 mol hydroxide này tác dụng vừa đủ với 3 mol HCl. Phương án nào sau đây dự đoán về vị trí nhóm của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là đúng?

Nhóm IA.

Nhóm IIA.

Nhóm IIIА.

IVA.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu potassium chlorate có công thức phân tử là KClO3, công thức của sodium bromate sẽ là

NaBrO3.

NaBrO2.

Na2BrO3.

NaBrO4.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

M là nguyên tố chu kì 3, có khả năng phản ứng mạnh với nước tạo thành dung dịch kiềm MOH. Cấu hình electron của M là

[Ar]4s1.

[Ne]3s23p5.

[Ne]3s1.

[Ne]3s23p1.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton, 10 neutron và 10 electron. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

chu kì 2 và nhóm VA.

chu kì 2 và nhóm VIIIA.

chu kì 3 và nhóm VIIA.

chu kì 3 và nhóm VA.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

M < X < Y < R.

R < M < X < Y.

Y < M < X < R.

M < X < R < Y.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tố R thuộc chu kì 3, nhóm VIIA của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của R là

RO3.

R2O7.

R2O3.

R2O.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19. Nhận xét nào sau đây là đúng?

X thuộc nhóm VA.

A, M thuộc nhóm IIA.

M thuộc nhóm IIB.

Q thuộc nhóm IA.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

N, Si, Mg, K.

K, Mg, Si, N.

K, Mg, N, Si.

Mg, K, Si, N.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tố X thuộc nhóm IA, còn nguyên tố Z thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố X và Z lần lượt là

ns1 và ns2np5.

ns1 và ns2np7.

ns1 và ns2np3.

ns2 và ns2np5.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho các nguyên tố sau: Na (Z = 11), Al (Z = 13) và Cl (Z = 17). Các giá trị bán kính nguyên tử (pm) tương ứng trong từng trường hợp nào sau đây là đúng?

Na (157); Al (125); Cl (99).

Na (99); Al (125); Cl (157).

Na (157); Al (99); Cl (125).

Na (125); Al (157); Cl (99).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Dãy các ion nào sau đây có bán kính tăng dần?

S2– < Cl– < K+ < Ca2+.

K+ < Ca2+ < S2– < Cl–.

Cl– < S2– < Ca2+ < K+.

Ca2+ < K+ < Cl < S2–.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho bảng số liệu sau đây:

Nguyên tử

Bán kính (pm)

Ion

Bán kính (pm)

Na

186

Na+

98

K

227

K+

?

Dựa trên xu hướng biến đổi tuần hoàn và dữ liệu trong bảng trên, giá trị nào sau đây là phù hợp nhất đối với bán kính ion K⁺?

90 pm.

133 pm.

175 pm.

295 pm.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dãy các nguyên tố nào sau đây có tính kim loại giảm dần?

Sr > Al > P > Si > N.

Sr > Al > P > N > Si.

Sr > Al > Si > P > N.

Sr > Si > Al > P > N.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các nguyên tử và ion Ar, K+, Ca2+ có cùng số lượng electron. Nguyên tử hoặc ion nào có bán kính nhỏ nhất?

Ar.

K+.

Ca2+.

K+ và Ca2+.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

F, O, Li, Na.

F, Na, O, Li.

F, Li, O, Na.

Li, Na, O, F.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy oxide nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?

Cl2O7 < Al2O3 < SO3 < P2O5.

Al2O3 < P2O5 < SO3 < Cl2O7.

P2O5 < SO3 < Al2O3 < Cl2O7.

Al2O3 < SO3 < P2O5 < Cl2O7.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hydoxide của các nguyên tố chu kì 3, hydroxide có tính acid mạnh nhất là

H2SO4.

HClO4.

H2SiO3.

H3PO4.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Dãy hydroxide nào sau đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính base?

Al(OH)3; NaOH; Mg(OH)2; Si(OH)4.

NaOH; Mg(OH)2; Si(OH)4; Al(OH)3.

NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; Si(OH)4.

Si(OH)4; NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Dãy hydroxide nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?

H3PO4; H2SO4; H3AsO4.

H2SO4; H3AsO4; H3PO4.

H3PO4; H3AsO4; H2SO4.

H3AsO4; H3PO4; H2SO4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả