ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Phương trình lượng giác thường gặp
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Phương trình lượng giác thường gặp

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực96 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin2x+3sin4x=0 có nghiệm là:

x=kπ2x=±12arccos−16+kπk∈Z

x=kπ2x=±52arccos−16+kπk∈Z

x=kπ2x=±12arccos−13+kπk∈Z

x=kπ2x=±13arccos−16+kπk∈Z

Xem đáp án

sin2x+3sin4x=0

⇔sin2x+6sin2xcos2x=0

⇔sin2x1+6cos2x=0

⇔sin2x=01+6cos2x=0

⇔sin2x=0cos2x=−16

⇔2x=kπ2x=±arccos−16+k2π

⇔x=kπ2x=±12arccos−16+kπk∈Z

 

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos2x1−sin2x=0 có nghiệm là:

x=π4+kπk∈Z

x=π4+kπ2k∈Z

x=3π4+2kπk∈Z

x=3π4+kπk∈Z

Xem đáp án

Bước 1:

Điều kiện:1−sin2x≠0

⇔sin2x≠1

⇔2x≠π2+k2π

⇔x≠π4+kπk∈Z

Bước 2:

cos2x1−sin2x=0

⇔cos2x=0

⇔cos22x=0

⇔1−sin22x=0

⇔sin22x=1

⇔sin2x=−1  do  sin2x≠1

⇔2x=−π2+k2π

⇔x=−π4+kπ

Đặt k = l + 1 ta được:

−π4+kπ=−π4+lπ+π=3π4+lπl∈Z

Vậy x=3π4+lπl∈Zx=3π4+kπk∈Z

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3cot2x−4cotx+3=0 có nghiệm là:

x=π3+kπx=π6+kπk∈Z

x=π3+k2πx=π6+k2πk∈Z

x=−π3+kπx=−π6+kπk∈Z

x=−π3+k2πx=π6+kπk∈Z

Xem đáp án

ĐK: sinx≠0⇔x≠kπk∈Z

3cot2x−4cotx+3=0

Đặt cos x = t khi đó phương trình có dạng:

3t2−4t+3=0

⇔t=13t=3

⇒cotx=13cotx=3

⇔x=π3+kπx=π6+kπk∈Ztm

 

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 4sin22x+8cos2x−9=0 là:

x=±π6+kπk∈Z

x=±π6+k2πk∈Z

x=±π3+kπk∈Z

x=π6+kπk∈Zx=π3+kπk∈Z

Xem đáp án

Bước 1:

4sin22x+8cos2x−9=0

⇔41−cos22x+8.1+cos2x2−9=0

⇔41−cos22x+4.1+cos2x−9=0

⇔41−cos22x+4+4cos2x−9=0

⇔4−4cos22x+4cos2x−5=0

⇔−4cos22x+4cos2x−1=0

Bước 2:

Đặt cos2x=t−1≤t≤1. Khi đó phương trình có dạng:

−4t2+4t−1=0

⇔−4t2−4t+1=0

⇔−2t−12=0

⇔t=12tm

⇔cos2x=12

⇔cos2x=cosπ3

⇔2x=±π3+k2π

⇔x=±π6+kπk∈Z

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 4sin2 x − 4sinx – 3 = 0  trên đường tròn lượng giác là:

0

1

2

4

Xem đáp án

4sin2 x − 4sinx – 3 = 0  

Đặt sinx = t (−1 ≤ t ≤ 1) khi đó phương trình có dạng:

4t2−4t−3=0

 

⇔t=32ktmt=−12tm


t=−12⇔sinx=−12

⇔x=−π6+k2πx=7π6+k2πk∈Z

Media VietJack

 

Vây số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình 4sin2 x − 4sinx – 3 = 0 trên đường tròn lượng giác là 2 điểm như hình trên.

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3sin2x−cos2x+1=0 có nghiệm là:

x=kπx=π3+kπk∈Z

x=kπx=2π3+k2πk∈Z

x=k2πx=2π3+k2πk∈Z

x=kπx=2π3+kπk∈Z

Xem đáp án

3sin2x−cos2x+1=0

⇔32sin2x−12cos2x+12=0

⇔sin2x.cosπ6−cos2x.sinπ6+12=−12

⇔sin2x−π6−sin−π6

⇔2x−π6=−π6+k2π2x−π6=7π6+k2π

⇔2x=k2π2x=4π3+k2π

⇔x=kπx=2π3+kπk∈Z

 

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sinx+3cosx=2 có hai họ nghiệm có dạng x=α+k2π,x=β+k2π,−π2<α<β<π2. Khi đó α, β là:

−5π212

−5π2144

5π2144

π212

Xem đáp án

Bước 1:

sinx+3cosx=2

⇔12sinx+32cosx=22

⇔sinxcosπ3+cosxsinπ3=22

⇔sinx+π3=sinπ4

Bước 2:

⇔x+π3=π4+k2πx+π3=3π4+k2π

⇔x=−π12+k2πx=5π12+k2πk∈Z

⇒α=−π12β=5π12

 

( Vì −π12 và 5π12 đều thỏa mãn điều kiện đề bài)

⇒α.β=−5π2144

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin18xcos13x=sin9xcos4x

x=kπ18;x=kπ22k∈Z

x=kπ9;x=π44+kπ22k∈Z

x=π3+kπ18;x=π22+kπ22k∈Z

x=kπ3;x=π44+kπ44k∈Z

Xem đáp án

sin18xcos13x=sin9xcos4x

⇔12sin31x+sin5x=12sin13x+sin5x

⇔sin31x+sin5x=sin13x+sin5x

⇔sin31x=sin13x

⇔31x=13x+k2π31x=π−13x+k2π

⇔18x=k2π44x=π+k2π

⇔x=kπ9x=π44+kπ22k∈Z

 

Vậy nghiệm của phương trình là:

x=kπ9;x=π44+kπ22k∈Z

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phương trình a21−tan2x=sin2x+a2−2cos2x có nghiệm, tham số a thỏa mãn điều kiện:

a≥1

a>1

a=1

a≠1

Xem đáp án

Điều kiện: 1−tan2x≠0cos2x≠0cosx≠0

⇔cos2x−sin2xcos2x≠0cos2x≠0cosx≠0

 

⇔cos2x≠0cosx≠0

⇔2x≠π2+kπx≠π2+kπ

⇔x≠π4+kπ2x≠π2+kπk∈Z

 

Ta có: a21−tan2x=sin2x+a2−2cos2x

⇔a2cos2x−sin2xcos2x=sin2x+a2−2cos2x

⇔a2cos2xcos2x=sin2x+a2−2cos2x

⇔a2cos2x=sin2x+a2−2

⇔a2cos2x=1−cos2x+a2−2

⇔a2+1cos2x=a2−1

⇔cos2x=a2−1a2+1<1

Vì: cosx≠0

⇒0<cos2x≤1

⇔cos2x>0

⇔a2−1>0

⇒a>1

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải hệ phương trình x−y=π3cosx−cosy=−1

x=π6+k2πy=−π6+k2πk∈Z

x=2π3+k2πy=π3−k2πk∈Z

x=2π3+k2πy=π3+k2πk∈Z

x=π2+k2πy=π6+k2πk∈Z

Xem đáp án

Bước 1:

x−y=π3cosx−cosy=−1

⇔x=y+π3cosy+π3−cosy=−1*

 

Bước 2:

*⇔−2siny+π6.sinπ6=−1

⇔−2siny+π6.12=−1

⇔siny+π6=1

Bước 3:

⇔y+π6=π2+k2π

⇔y=π3+k2πk∈Z
⇒x=y+π3=2π3+k2πk∈Z

Vậy nghiệm của hệ phương trình là:

x;y=2π3+k2π;π3+k2πk∈Z

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin23x+m2−3sin3x+m2−4=0 khi m = 1 có nghiệm là:

x=−π6+k2πk∈Z

x=π6+k2π3k∈Z

x=−π6+k2π3k∈Z

x=±π6+k2π3k∈Z

Xem đáp án

Khi m = 1 phương trình có dạng:

sin23x−2sin3x+−3=0

Đặt sin3x=t−1≤t≤1 khi đó phương trình có dạng:

t2−2t−3=0

⇔t=−1tmt=3ktm

t=−1⇔sin3x=−1

⇔3x=−π2+k2π

⇔x=−π6+k2π3k∈Z

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào đúng về phương trình 22sinx+cosxcosx=3+cos2x

Có 1 họ nghiệm

Có 2 họ nghiệm

Vô nghiệm

Có 1 nghiệm duy nhất

Xem đáp án

22sinx+cosxcosx=3+cos2x

⇔22sinxcosx+22cos2x=3+cos2x

⇔2sinx+21+cos2x=3+cos2x

⇔2sinx+2−1cos2x=3−2

Ta có: a=2b=2−1c=3−2

⇒a2+b2−c2=2+2−12−3−22

⇒a2+b2−c2=2+3−22−11+62

⇒a2+b2−c2=−6+42

⇒a2+b2−c2<0

⇒a2+b2<c2

Vậy phương trình vô nghiệm

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số vị trí biểu diễn nghiệm của phương trình sinx+3−2cosx=1 trên đường tròn lượng giác là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Bước 1:

Với a=1;b=3−2;c=1 ta có:

sinx+3−2cosx=1

⇔18−43sinx+3−28−43cosx=18−43

Đặt 18−43=cosα

⇒3−28−43=sinα

Khi đó phương trình tương đương:

sinxcosα+cosxsinα=cosα

Bước 2:

⇔sinx+α=sinπ2−α

⇔x+α=π2−α+k2πx+α=π2+α+k2π

⇔x=π2−2α+k2πx=π2+k2π


Vì α≠0⇒có 2 vị trí biểu diễn nghiệm của phương trình.

Đáp án cần chọn là: C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm thuộc đoạn 0;π2 của phương trình 23cos25x2+sin5x=1+3 là:

3π5

29π30

5π6

23π30

Xem đáp án

23cos25x2+sin5x=1+3

⇔31+cos5x+sin5x=1+3

⇔sin5x+3cos5x=1

⇔12sin5x+32cos5x=12

⇔sin5xcosπ3+cos5xsinπ3=12

⇔sin5x+π3=sinπ6

⇔5x+π3=π6+k2π5x+π3=5π6+k2π

⇔x=−π30+k2π5x=π10+k2π5k∈Z

 

Với họ nghiệm x=−π30+k2π5k∈Z, ta được:

0≤−π30+k2π5≤π2

⇔0≤−130+2k5≤12

⇔112≤k≤43k∈Z

 

⇒k=1

⇒x=−π30+2π5=11π30

Với họ nghiệm x=π10+k2π5k∈Z, ta được:

0≤−π10+k2π5≤π2

⇔0≤110+2k5≤12

⇔−14≤k≤1k∈Z

⇒k=0k=1

⇒x=π10x=π10+2π5=π2


Vậy tổng các nghiệm thuộc đoạn 0;π2 là:

11π30+π10+π2=29π30

Đáp án cần chọn là: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin3x+cos3x=sinx−cosx có nghiệm là:

x=kπk∈Z

x=π2+kπk∈Z

x=π6+k2πk∈Z

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Bước 1:

sin3x+cos3x=sinx−cosx

⇔cos3x+cosx=sinx−sin3x

⇔cosxcos2x+1=sinx1−sin2x

⇔cosx1+cos2x2+1=sinx.cos2x

⇔cosx1+cos2x2+1−sinxcosx=0

⇔cosx.1+cos2x+2−sin2x2=0

⇔cosx.1+cos2x+2−sin2x=0

⇔cosx.−sin2x+cos2x+3=0

⇔cosx=01−sin2x+cos2x+3=02

Bước 2:

1⇔x=π2+kπk∈Z

Xét (2) ta có: a=−1b=1c=−3⇒a2+b2<c2

 phương trình (2) vô nghiệm.

Vậy nghiệm của phương trình là: ⇒x=π2+kπk∈Z

Đáp án cần chọn là: B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 6sin2x+73sin2x−8cos2x=6 có nghiệm là:

⇔x=π2+kπx=π6+kπk∈Z

x=π4+kπx=π3+kπk∈Z

x=π8+k2πx=π12+k2πk∈Z

x=π8+kπx=π12+kπk∈Z

Xem đáp án

6sin2x+73sin2x−8cos2x=6

⇔6sin2x+143sinx−8cos2x=6*

Trường hợp 1: cosx=0⇔x=π2+kπk∈Z.

Khi đó: sin2x=1

Thay vào phương trình (*) ta có: 6.1 + 14.0 − 8.0 = 6 ⇔ 6 = 6 (luôn đúng)

Trường hợp 2: cosx≠0⇔x≠π2+kπk∈Z. Chia cả 2 vế của phương trình (*) cho cos2x ta được:

6sin2xcos2x+143sinxcosx−8=6cos2x

⇔6tan2x+143tanx−8=61+tan2x

⇔143tanx−14=0

⇔3tanx−1=0

⇔tanx=13

⇔x=π6+kπk∈Z

 

Kết hợp 2 trường hợp ta có nghiệm của phương trình là:

x=π2+kπx=π6+kπk∈Z

 

 

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khoảng 0;π2 phương trình sin24x+3sin4xcos4x−4cos24x=0 có:

Ba nghiệm

Một nghiệm

Hai nghiệm

Bốn nghiệm

Xem đáp án

Trường hợp 1: cos4x=0

⇔4x=π2+kπ

⇔x=π8+kπ4k∈Z

 

Khi đó, sin24x=1

Thay vào phương trình ta có: 1 + 3.0 – 4.0 = 0 ↔ 1 = 0 (vô lí)

⇔x=π8+kπ4k∈Z không là nghiệm của phương trình.

Trường hợp 2: cos4x≠0

⇔x≠π8+kπ4k∈Z

Chia cả 2 vế của phương trình cho cos24x ta được:

sin24xcos24x+3sin4xcos4x−4=0

 

⇔tan24x+3tan4x−4=0

Đặt tan 4x = t. Khi đó phương trình trở thành:

t2+3t−4=0

⇔t=1t=−4

⇔tan4x=1tan4x=−4

⇔4x=π4+kπ4x=arctan−4+kπ

⇔x=π16+kπ4x=14arctan−4+kπ4k∈Z

 

 

Xét nghiệm x=π16+kπ4k∈Z,x∈0;π2

⇔0<π16+kπ4<π2k∈Z

⇔0<116+k4<12k∈Z

⇔−14<k<74k∈Z

 

⇔k=0k=1

 

⇔x=π16x=5π16

Xét nghiệm x=14arctan−4+kπ4k∈Z,x∈0;π2

⇔0<14arctan−4+kπ4<π2k∈Z

⇔−14arctan−4<kπ4<π2−14arctan−4k∈Z

 

⇔0,42<k<2,42k∈Z

 

⇔k=1k=2

⇔x=14arctan−4+π4x=14arctan−4+π2

 

 

Vậy phương trình có nghiệm thuộc khoảng 0;π2

Đáp án cần chọn là: D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 3cos5x−2sin3xcos2x−sinx=0 ta được nghiệm:

x=π9+k2π3;k∈Z

x=π18+kπ6;k∈Z

x=±π6+kπ2;k∈Z

x=π18+kπ3;x=−π6+kπ2;k∈Z

Xem đáp án

3cos5x−2sin3xcos2x−sinx=0

⇔3cos5x−sin5x+sinx−sinx=0

⇔3cos5x−sin5x=2sinx

⇔32cos5x−12sin5x=sinx

⇔sinπ3cos5x−cosπ3sin5x=sinx

⇔sinπ3−5x=sinx

⇔π3−5x=x+k2ππ3−5x=π−x+k2π

⇔x=π18+kπ3x=−π6+kπ2k∈Z

 

 

Vậy nghiệm của phương trình là:

x=π18+kπ3;x=−π6+kπ2k∈Z

 

Đáp án cần chọn là: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cosxcosx2cos3x2−sinxsinx2sin3x2=12

x=−π4+kπ;x=π6+k2π;x=5π6+k2π;x=−π2+k2πk∈Z

x=π4+k2π;x=−π6+k2π;x=5π6+kπ;x=−π2+kπk∈Z

x=±π6+k2π;x=5π6+k2π;x=−π2+k2πk∈Z

x=−π8+kπ;x=π6+kπ;x=−5π6+kπ6;x=−π2+kπ6k∈Z

Xem đáp án

cosxcosx2cos3x2−sinxsinx2sin3x2=12

⇔12cosxcos2x+cosx+12sinxcos2x−cosx=12

⇔cosxcos2x+cos2x+sinxcos2x−sinxcosx=1

⇔cos2xsinx+cosx−sinxcosx+cos2x−1=0

⇔cos2xsinx+cosx−sinxcosx−sin2x=0

⇔cos2xsinx+cosx−sinxsinx+cosx=0

⇔sinx+cosxcos2x−sinx=0

⇔sinx+cosx=0cos2x−sinx=0

⇔sinx=−cosx1−2sin2x−sinx=0

⇔tanx=−1sinx=12sinx=−1

⇔x=−π4+kπx=π6+k2πx=5π6+k2πx=−π2+k2πk∈Z

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:

x=−π4+kπ;x=π6+k2π;x=5π6+k2π;x=−π2+k2πk∈Z

Đáp án cần chọn là: A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 8sinx=3cosx+1sinx

x=−π6+kπ2;x=π12+kπ2k∈Z

x=π12+kπ4k∈Z

x=±π6+kπ;x=−π12+kπ2k∈Z

x=π6+kπ;x=−π12+kπ2k∈Z

Xem đáp án

ĐKXĐ: sinx≠0cosx≠0⇔sin2x≠0⇔x≠kπ2

8sinx=3cosx+1sinx

 

⇔8sin2xcosx=3sinx+cosx

⇔4sin2xcosx=3sinx+cosx

⇔−2cos3x−cosx=3sinx+cosx

⇔−2cos3x+2cosx=3sinx+cosx

⇔cosx−3sinx=2cos3x

⇔12cosx−32sinx=cos3x

⇔cosxcosπ3−sinxsinπ3=cos3x

⇔cosx+π3=cos3x

⇔x+π3=3x+k2πx+π3=−3x+k2π

⇔x=π6+kπx=−π12+kπ2k∈Ztm

 

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:

x=π6+kπ;x=−π12+kπ2k∈Z 

Đáp án cần chọn là: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin3x−23sin2x=2sinxcos2x

x=±π3+k2π;x=2π3+k2πk∈Z

x=π4+kπ;x=π6+kπk∈Z

x=kπ;x=π3+k2π;x=2π3+k2πk∈Z

x=π2+kπ;x=π6+kπ3k∈Z

Xem đáp án

sin3x−23sin2x=2sinxcos2x

⇔3sin3x−2sin2x=3sin3x−sinx

⇔3sin3x−2sin2x=3sin3x−3sinx

⇔2sin2x−3sinx=0

⇔sinx2sinx−3

⇔sinx=0sinx=32

⇔x=kπx=π3+k2πx=2π3+k2πk∈Z

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:

x=kπ;x=π3+k2π;x=2π3+k2πk∈Z

Đáp án cần chọn là: C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sinx+3cosx.sin3x=2

x=π6+kπ,k∈Z

x=−π12+kπ2,k∈Z

x=2π3+kπ,k∈Z

x=kπ12;x=2π3+kπ,k∈Z

Xem đáp án

sinx+3cosx.sin3x=2

⇔12sinx+32cosx.sin3x=1

⇔sinxcosπ3+cosxsinπ3.sin3x=1

⇔sinx+π3.sin3x=1

⇔−12cos4x+π3−cos2x−π3=1

⇔cos4x+π3−cos2x−π3=−2

Do −1≤cos4x+π3,cos2x−π3≤1 nên:

cos4x+π3=−1cos2x−π3=1

⇔4x+π3=π+k2π2x−π3=k2π

⇔4x=2π3+k2π2x=π3+k2π

⇔x=π6+kπ2x=π6+kπk∈Z

 

⇒x=π6+kπ

Vậy phương trình đã cho có họ nghiệm là x=π6+kπ

Đáp án cần chọn là: A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 1+sinx+cos3x=cosx+sin2x+cos2x

x=kπ;x=π6+kπ3,x=π12+kπ,x=5π7+kπ

x=k2π;x=π3+k2π3,x=−π6+k2π,x=7π6+k2π

x=kπ;x=π3+k2π3,x=−π12+kπ,x=5π12+kπ

x=k2π;x=π6+k2π3,x=π12+kπ,x=7π12+kπ

Xem đáp án

1 + sinx + cos3x = cosx + sin2x + cos2x

⇔ (1 − cos2x) + (sinx − sin2x) + (cos3x − cosx) = 0

⇔2sin 2x + (sinx − sin2x) − 2sin2xsinx = 0

⇔ 2sinx(sinx − sin2x) + (sinx − sin2x) = 0

⇔ (sinx − sin2x)(2sinx + 1) = 0

⇔sin2x=sinxsinx=−12

⇔2x=x+k2π2x=π−x+k2πx=−π6+k2πx=7π6+k2π

⇔x=k2πx=π3+k2π3x=−π6+k2πx=7π6+k2π

 

 

Vậy nghiệm của phương trình là:

x=k2π;x=π3+k2π3,x=−π6+k2π,x=7π6+k2π

Đáp án cần chọn là: B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cosx+cos3x+2cos5x=0

x=π2+kπ,x=±15arccos1+178+kπ,x=±15arccos1−178+kπ

x=±π6+kπ

x=±12arccos1+157+kπ,x=±12arccos1−157+kπ

x=π2+kπ,x=±12arccos1+178+kπ,x=±12arccos1−178+kπ

Xem đáp án

cosx + cos3x + 2cos5x = 0

⇔ cosx + cos3x + cos5x + cos5x = 0

⇔ (cosx + cos5x) + (cos3x + cos5x) = 0

⇔ 2cos3xcos2x + 2cos4xcosx = 0
⇔ 2(4cos3 x − 3cosx)cos2x + 2cos4xcosx = 0

⇔2cosx(4cos2 x − 3)cos2x + 2cos4xcosx = 0

⇔ 2cosx[(4cos2 x − 3)cos2x + cos4x] = 0

⇔ 2cosx[[2(1 + cos2x) − 3]cos2x + 2cos2 2x − 1] = 0

⇔ 2cosx[(2cos2x − 1)cos2x + 2cos2 2x − 1] = 0

⇔ 2cosx[4cos2 2x − cos2x − 1] = 0

⇔cosx=0cos2x=1+178cos2x=1−178

⇔x=π2+kπ2x=±arccos1+178+k2π2x=±arccos1−178+k2π

⇔x=π2+kπx=±12arccos1+178+kπx=±12arccos1−178+kπ

 

Vậy nghiệm của phương trình là: x=π2+kπ,x=±12arccos1+178+kπ,x=±12arccos1−178+kπ

Đáp án cần chọn là: D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin3x−sinx+sin2x=0

x=kπ,x=π3+k2π3

x=±π3+k2π3

x=π2+kπ,x=−π3+k2π3

x=2kπ,x=π2+kπ3

Xem đáp án

sin3x−sinx+sin2x=0

⇔2cos2xsinx+2sinxcosx=0

⇔2sinxcos2x+cosx=0

⇔sinx=0cos2x=−cosx=cosπ−x

⇔x=kπ2x=π−x+k2π2x=x−π+k2π

⇔x=kπx=π3+k2π3x=−π+k2π

⇔x=kπx=π3+k2π3k∈Z

 

Vậy nghiệm của phương trình là: x=π3+k2π3

Đáp án cần chọn là: A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị m nguyên để phương trình:sin2x−msinxcosx−3cos2x=2m có nghiệm?

0

1

2

3

Xem đáp án

Trường hợp 1: cosx=0⇔x=π2+kπk∈Z

Khi đó sin2x=1

Thay vào phương trình ta có:

1 − m.0 − 3.0 = 2m

⇔ 2m = 1

⇔m=12∉Z

 

loại

Trường hợp 2: cosx≠0

⇔x≠π2+kπk∈Z

 

Chia cả 2 vế của phương trình cho cos2x ta được:

sin2xcos2x−msinxcosx−3=2mcos2x


⇔tan2x−mtanx−3=2m1+tan2x

 

⇔2m−1tan2x+mtanx+2m+3=0

Đặt tanx = t  khi đó phương trình có dạng:

2m−1t2+mt+2m+3=0

 

m=12∉Z⇒Loại

m≠12 ta có:

Δ=m2−42m−12m+3

=m2−16m2−16m+12

=−15m2−16m+12

Để phương trình có nghiệm thì:Δ≥0

⇔−8−26115≤m≤−8+26115

Mà m∈Z⇒m=−1m=0

Đáp án cần chọn là: C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị nguyên dương nhỏ hơn 5 của m để phương trình tanx+cotx=m có nghiệm x∈0;π2 có tổng là:

9

3

6

7

Xem đáp án

Với x∈0;π2ta có: 

sinx>0cosx>0⇒tanx>0cotx>0

 

Ta có:

tanx+cotx=tanx+1tanx≥2tanx.1tanx=2 (BĐT Cauchy)

 Phương trình có nghiệm ⇔ m ≥ 2

Kết hợp điều kiện ta có: 2≤m<5m∈Z+⇒m∈2;3;4

Vậy tổng các giá trị của m thỏa mãn là 2 + 3 + 4 = 9

Đáp án cần chọn là: A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình 1−mtan2x−2cosx+1+3m=0 có nhiều hơn 1 nghiệm trên 0;π2?

m≠12

m=12

13<m<1m≠12

13<m<1

Xem đáp án

1−mtan2x−2cosx+1+3m=0

⇔1−msin2xcos2x−2cosx+1+3m=0

⇔1−msin2x−2cosx+1+3mcos2x=0

⇔1−m1−cos2x−2cosx+1+3mcos2x=0

⇔4mcos2x−2cosx+1−m=0

Đặt t = cos x

Vì 0;π2⇒t∈0;1 khi đó phương trình trở thành:

4mt2−2t+1−m=0 (1)

⇔m4t2−1−2t−1=0

⇔m2t+12t−1−2t−1=0

⇔2t−12mt+m−1=0

⇔t=12∈0;12mt=1−m   (2)

 

Để phương trình ban đầu có nhiều hơn 1 nghiệm thuộc0;π2 thì phương trình (1) có nhiều hơn 1 nghiệm thuộc (0; 1). Khi đó phương trình (2) có nghiệm thuộc 0;1\12

Khi m = 0 ta có 0t = 1 (vô nghiệm)

Khi m≠0 thì 2⇔t=1−m2m

Để phương trình (2) có nghiệm thuộc 0;1\12 thì:

m≠00<1−m2m<11−m2m≠12⇔m≠01−m2m>01−m2m<121−m≠2m

⇔m≠01−m2m>01−3m2m<04m≠2⇔⇔m≠00<m<1m<0m>13m≠12

 

⇔13<m<1m≠12

 

Đáp án cần chọn là: C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cos2x+cos4x+cos6x=cosxcos2xcos3x+2

x=kπk∈Z

x=2π3+2kπk∈Z

x=π3+2kπk∈Z

x=kπ3k∈Z

Xem đáp án

cos2x+cos4x+cos6x=cosxcos2xcos3x+2

⇔2cos4xcos2x+cos4x=12cos2xcos4x+cos2x+2

⇔2cos4xcos2x+cos4x=12cos2xcos4x+12cos22x+2

⇔32cos4xcos2x+cos4x=12cos22x+2

⇔3cos4xcos2x+2cos4x=cos22x+4

⇔32cos22x−1cos2x+22cos22x−1=cos22x+4

⇔6cos32x−3cos2x+4cos22x−2=cos22x+4

⇔6cos32x+3cos22x−3cos2x−6=0

⇔2cos32x+cos22x−cos2x−2=0

⇔2cos32x−1+cos2xcos2x−1=0

⇔2cos2x−1cos22x+cos2x+1+cos2xcos2x−1=0

⇔cos2x−12cos22x+2cos2x+2+cos2x=0

⇔cos2x−12cos22x+3cos2x+2=0

⇔cos2x=1

⇔2x=k2π

⇔x=kπk∈z

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x = kπ (k ∈ Z).

Đáp án cần chọn là: A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 4sinxsinx+π3sinx+2π3+cos3x=1

Vô nghiệm

x=π6+k2π3k∈Z hoặc x=k2π3k∈Z

x=π6+k2πk∈Z

x=π6+kπ3k∈Z

Xem đáp án

4sinxsinx+π3sinx+2π3+cos3x=1

⇔4sinx.−12cos2x+π−cos−π3+cos3x=1

⇔−2sinx−cos2x−12+cos3x=1

⇔ 2sinxcos2x + sinx + cos3x = 1

⇔ sin3x – sinx + sinx + cos3x = 1

⇔ sin3x + cos3x = 1

⇔12sin3x+12cos3x=12

⇔sin3x+π4=sinπ4

⇔3x+π4=π4+k2π3x+π4=3π4+k2π

⇔x=k2π3x=π6+k2π3k∈Z

 

Vậy phương trình có nghiệm là:

⇔x=k2π3x=π6+k2π3k∈Z

 

Đáp án cần chọn là: B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình cos3xtan5x=sin7x

x=nπ2;x=π20+kπ13k,n∈Z

x=nπ;x=π20+kπ10k,n∈Z

x=nπ;x=3π5+2kπ7k,n∈Z

x=nπ;x=3π5+7kπ13k,n∈Z

Xem đáp án

ĐKXĐ: cos5x≠0

⇔5x≠π2+mπ

⇔x≠π10+mπ5m∈Z

cos3xtan5x=sin7x

⇔cos3xsin5x=sin7xcos5x

⇔12sin8x+sin2x=12sin12x+sin2x

⇔sin8x+sin2x=sin12x+sin2x

⇔sin12x=sin8x

⇔12x=8x+k2π12x=π−8x+k2π

⇔x=kπ2x=π20+kπ10k∈Z

 

Đối chiếu điều kiện ta có:

kπ2≠π10+mπ5k,m∈Z

⇔5k≠1+2m

⇔k≠1+2m5

Do kϵZ nên: k=1+2m5⇔1+2m5 là số nguyên.

Mà 1 + 2m luôn lẻ nên 1+2m5không chia hết cho 2 với mọi m.

Do đó, nếu k≠1+2m5thì k phải là số nguyên chẵn.

⇒k chẵn, đặt k = 2n, khi đó ta có x=2nπ2=nπn∈Z

π20+kπ10≠π10+mπ5k,m∈Z

⇔1+2k≠2+4m

Vì 1 + 2k lẻ, 2 + 4m chẵn nên 1 + 2k ≠ 2 + 4m luôn đúng với mọi k, m ∈ Z.

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:

x=nπ;x=π20+kπ10k,n∈Z

Đáp án cần chọn là: B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sin5x+3cos5x=2sin7xtrên khoảng 0;π2 là:

2

3

1

4

Xem đáp án

Phương trình:

⇔12sin5x+32cos5x=sin7x

⇔sin5x+π3=sin7x

⇔sin7x=sin5x+π3

⇔7x=5x+π3+k2π7x=π−5x+π3+k2π

⇔x=π6+kπx=π18+kπ6k∈Z

 

Xét khoảng 0;π2:

+) 0<π6+kπ<π2

⇔−16<k<13

→k∈Zk=0⇒x=π6

+) 0<π18+kπ6<π2

⇔−13<k<83

→k∈Zk=0⇒x=π18k=1⇒x=2π9k=2⇒x=7π18

 

Vậy phương trình có 4 nghiệm thỏa mãn yêu cầu bài toán

Đáp án cần chọn là: D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m, M lần lượt là GTNN và GTLN của hàm số y=sinx+3sinx+cosx+2. Khi đó giá trị của biểu thức m + M bằng

245

285

5

258

Xem đáp án

Ta có: y=sinx+3sinx+cosx+2

⇔ y(sinx + cosx + 2) = sinx + 3

⇔y.cosx + (y − 1).sinx = 3 − 2y
Phương trình trên có nghiệm

⇔ y2 + (y − 1)2 ≥ (3 − 2y)2

⇔ 2y2 − 2y + 1 ≥ 9 − 12y + 4y2

⇔ 2y2 − 10y + 8 ≤ 0

⇔ 1 ≤ y ≤ 4

=>  Min y = 1, Max y = 4

Đáp án cần chọn là: C