ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Các hàm số lượng giác
28 câu hỏi
R\{kπ, kϵZ}
R\
R\
R
Hàm y = sinx có TXĐ D = R.
Đáp án cần chọn là: D
Tập giá trị của hàm số y=sinx là:
(−1;1)
[−1;1]
R
[0;1]
Hàm số y=sinxcó tập giá trị [−1;1].
Đáp án cần chọn là: B
Hàm số y=cosx nghịch biến trên mỗi khoảng:
(−π + k2π; k2π)
(k2π; π + k2π)
R
Hàm số y=cosx nghịch biến trên mỗi khoảng (k2π; π + k2π)
Đáp án cần chọn là: C
Đồ thị hàm số y = tanx luôn đi qua điểm nào dưới đây?
O(0; 0)
M(0; 1)
P(1; 0)
Nếu x = 0 thì y=tan0=0 nên điểm O nằm trên đồ thị hàm số y = tanx
B sai vì khi thay hoành độ của điểm M vào ta được
y = tanx = tan0 = 0 ≠ 1
C sai vì với , không tồn tại
D sai vì với x = 1 thì ta được y = tan1 ≠ 0
Đáp án cần chọn là: A
y = 2sin2 x + cos2 2x:
max y = 3; min y = 2
max y = 4; min y = 2
Bước 1:
Theo công thức hạ bậc ta có:
2sin2 x = 1 – cos 2x
=> y = 2sin2 x + cos2 2x
= 1 − cos2x + cos2 2x
= (cos2x)2 − cos2x + 1
Bước 2:
Đặt t = cos2x; t∈[−1;1]
ta được y = f(t) = t2 – t + 1; t∈[−1;1]
Bước 3:
Ta cần tìm GTLN và GTNN của hàm số f(t) = t2 – t + 1trên đoạn ∈[−1;1]
Số lớn nhất là 3, số nhỏ nhất là
⇒
Đáp án cần chọn là: D
Tìm tập xác định của hàm số
D = R\
D = R\
D = R\
D = R\
Điều kiện:
Đáp án cần chọn là: B
Hàm số xác định trên
D = R\
D = R\
D = R\
D = R\
Điều kiện:
Đáp án cần chọn là: A
max y = - 2, min y = 4
max y = 2, min y = - 4
max y = - 2, min y = 3
max y = 4, min y = - 2
Ta có:
max y = 4. Dấu “=” xảy ra khi
Ta có:
min y = -2. Dấu “=” xảy ra khi
vậy max y = 4, min y = - 2
Đáp án cần chọn là: D
Chọn mệnh đề đúng:
Hàm số y = sinx có chu kỳ T = π
Hàm số y = cosx và hàm số y = tanx có cùng chu kỳ.
Hàm số y = cotx và hàm số y = tanx có cùng chu kỳ.
Hàm số y = cotx có chu kỳ T = 2π
Hàm số y = sinx và y = cosx có chu kì T = 2π.
Hàm số y = cotx và hàm số y = tanx có chu kì T = π.
Vậy chỉ có đáp án C đúng.
Đáp án cần chọn là: C
Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số
+) Tìm GTLN
Lấy nghịch đảo 2 vế bất đẳng thức ta được:
Nhân 2 vế với 4 ta được:
Dấu “=” xảy ra khi
+) Tìm GTNN
Lấy nghịch đảo 2 vế bất đẳng thức ta được:
Nhân 2 vế với 4 ta được:
Dấu “=” xảy ra khi
Vậy GTLN là 4, GTNN là .
Đáp án cần chọn là: A
D = R\
D = R\
D = R\
D = R\
Nhận thấy:
Do đó hàm xố xác định nếu:
Đáp án cần chọn là: C
Hình nào dưới đây biểu diễn đồ thị hàm số y = f(x) = 2 sin 2x




Ta có: −2 ≤ 2sin2x ≤ 2 nên loại đáp án A và B.
Cho x = 0 ⇒ y = 2sin0 = 0, do đó đồ thị hàm số y = f(x) = 2sin2x đi qua điểm (0;0). Loại đáp án D.
Đáp án cần chọn là: C
Xét sự biến thiên của hàm số y = 1 − sinx trên một chu kì tuần hoàn của nó. Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì 2π và kết hợp với các đáp án ta xét sự biến thiên của hàm số trên đoạn
- Hàm số y = sinx nghịch biến trên nên hàm số y = 1 − sinx đồng biến trên Do đó chỉ có đáp án D là sai.
Đáp án cần chọn là: D
Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị nhận OyOy làm trục đối xứng ?
A,
y = tan x
Xét đáp án A:
TXĐ:
=> Đây là hàm số lẻ nên không nhận Oy làm trục đối xứng.
Xét đáp án B:
→ TXĐ: D = R\
= - y(x)
=> Đây là hàm số lẻ nên không nhận Oy làm trục đối xứng.
Xét đáp án C:
→ TXĐ: D = R\
Do đó hàm số là hàm số chẵn và nhận trục Oy làm trục đối xứng.
Xét đáp án D:
Theo lý thuyết về hàm số y = tanx thì đây là hàm số lẻ nên không nhận Oy làm trục đối xứng.
Đáp án cần chọn là: C
Cho các mệnh đề sau :
(I): Hàm số y = sinx có chu kì là .
(II): Hàm số y = tanx có tập giá trị là R∖
(III): Đồ thị hàm số y = cosx đối xứng qua trục tung.
(IV): Hàm số y = cotx nghịch biến trên (−π; 0)
Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên ?
2
4
1
3
(I): Hàm số y = sinx có chu kỳ là 2π nên I sai.
(II): Hàm số y = tanx có tập giá trị là R nên II sai.
Tập hợp bài đưa ra là tập xác định của hàm số.
(III): Ta có hàm số y = cosx có
y(−x) = cos(−x) = cosx = y(x)
=> y(x) = y(−x) nên đồ thị hàm số đối xứng với nhau qua trục tung nên III đúng.
(IV): Hàm số y = cotx luôn nghịch biến trên (kπ; π + kπ)
Với k = −1 thì hàm số nghịch biến trên (−π; 0) nên IV đúng.
Đáp án cần chọn là: A
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau
Do
Dấu “=” xảy ra khi lần lượt sinx = −1 và sinx = 1
Đáp án cần chọn là: A
Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y = 3sinx + 4cosx − 1
min y = −6; max y = 4
min y = −5; max y = 5
min y = −3; max y = 4
min y = −6; max y = 6
Bước 1:
Ta có: y = 3sinx + 4cosx − 1
⇔ y + 1 = 3sinx + 4cosx
⇒(y+1)2 = (3sinx + 4cosx)2
Bước 2:
Sử dụng bất đẳng thức Bu – nhi – a Cốp – xki:
(ac + bd)2 ≤ (a2 + b2)(c2 + d2)
. Với a = 3,c = sinx, b = 4, d = cosx
Khi đó
(3.sinx + 4.cosx)2 ≤ (32 + 42)(sin2 x + cos2 x)
= (32 + 42).1 = 25
⇒ −5 ≤ y + 1 ≤ 5
⇔ −6 ≤ y ≤ 4
Bước 3:
Dấu “=” xảy ra
Đáp án cần chọn là: A
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = cos2x + cosx. Khi đó M + m bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Ta có: y = cos 2x + cos x = 2cos2x + cosx – 1
Đặt cosx = t, t∈[−1;1].
Hàm số trở thành y = 2t2 + t − 1. Đây là 1 parabol có bề lõm hướng lên, có hoành độ đỉnh
BBT:

Dựa vào BBT ta có:
Vậy
Đáp án cần chọn là: D
Có bao nhiêu giá trị xϵ[0; 5π] để hàm số y = tanx nhận giá trị bằng 0?
9
10
7
6
Ta vẽ đồ thị hàm số y = tanx trên đoạn [0;5π].

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy trên đoạn [0;5π], đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 6 điểm phân biệt (điểm màu đỏ), do đó có 6 giá trị xϵ[0;5π] để hàm số y = tanx nhận giá trị bằng 0.
Đáp án cần chọn là: D
Khẳng định nào sau đây là đúng?
y = |tanx| đồng biến trong
y = |tanx| là hàm số chẵn trên D = R\
y = |tanx| có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ.
y = |tanx| luôn nghịch biến trong
Ta có đồ thị hàm số y = |tanx| như sau:

TXĐ: D = R\
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy:
- Hàm số y = |tanx| nghịch biến trên và đồng biến trên ,do đó đáp án A và D sai.
- Đặt f(x) = |tanx|, ∀x∈D ⇒ −x∈D
f(−x) = |tan(−x)| = |−tanx| = |tanx| = f(x), do đó hàm số đã cho là hàm chẵn trên tập xác định. Do đó đáp án B đúng.
- Do là hàm chẵn nên đồ thị hàm số đối xứng qua trục Oy chứ không đối xứng qua tâm O, do đó đáp án C sai.
Đáp án cần chọn là: B
Xét sự biến thiên của hàm số y = sinx − cosx. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
Hàm số đã cho có tập giá trị là [−1;1].
Hàm số đã cho luôn nghịch biến trên khoảng
Ta có: nên tập giá trị của hàm số là do đó loại đáp án C.
- Hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì 2π, ta xét sự biến thiên của hàm số trên đoạn
- Hàm số y = sinx đồng biến trên nên hàm số nghịch biến trên
- Hàm số y = sinx nghịch biến trên nên hàm số nghịch biến trên
Đáp án cần chọn là: A
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2 cos2x + sin2x là:
3
Bước 1:
Ta có:
Bước 2:
Bước 3:
Ta có:
Hay
Bước 4:
Dấu = xảy ra khi
Bước 5:
Vậy giá trị nhỏ nhất của y là
Đáp án cần chọn là: B
Tìm m để hàm số có tập xác định là R.
Bước 1:
Ta có:
Hàm số trên có tập xác định R khi:
Bước 2:
Đặt t = 4cosx − 3sinx
Theo BĐT Bu-nhi-a-cốp-xki ta có:
Bước 3:
Ta có bất phương trình
Bước 4:
Xét hàm số f(t) = t2 − 2t trên [−5; 5]
Ta có
Vì a = 1 > 0 nên hàm số nghịch biến trên (−∞;1) và đồng biến trên (1;+∞)
Mà (−5;1)⊂(−∞;1) và (1;5)⊂(1;+∞) nên hàm số nghịch biến trên (−5;1) và đồng biến trên (1;5).
Bảng biến thiên:

Bước 5:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy bất đẳng thức (1) xảy ra khi
Đáp án cần chọn là: A
Tìm tập giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số sau
Bước 1:
Ta có:
(*)
Bước 2:
Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có
Bước 3:
Kết hợp với (*) ta được:
Đáp án cần chọn là: D
Tìm tập giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số sau:
Đặt t = 3.sinx + 4.cosx, theo bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có:
t2 = (3sinx + 4cosx)2 ≤ (32 + 42)(sin2x + cos2x)
t2 ≤ 25.1 = 25
⇒ t2 ≤ 25
⇒ −5 ≤ t ≤ 5
Xét hàm số y = 3t2 + 4t + 1 trên [−5;5]
Hàm số y = 3t2 + 4t + 1 là hàm bậc hai có:
y(−5) = 56
y(5) = 96
Ta có bảng biến thiên:

khi
max y = 96 khi t = 5
Đáp án cần chọn là: C
Đặt
Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có
Kết hợp với (*) ta được:
Để bất phương trình
Đáp án cần chọn là: D
Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì (nếu có) của hàm số trên.
Hàm tuần hoàn với chu kì T = 2π.
Hàm tuần hoàn với chu kì T = π.
Hàm tuần hoàn với chu kì T = 3π.
Hàm số không tuần hoàn.
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của hàm số
Điều kiện xác định
→D = R\
Bước 2: Chu kì của hàm số y = tan x và
Xét hàm số y = tan x là hàm tuần hoàn có chu kì T1 = π
Xét hàm số
Ta có
Chọn
Giá trị nhỏ nhất của T2 là 2π.
Ta thấy ∀x∈D; x + k2π∈D thì g(x + k2π) = g(x)
Vậy hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì T2 = 2π.
Bước 3: Chu kì của hàm số
Khi đó, hàm số là hàm tuần hoàn với chu kì T = 2π.
Đáp án cần chọn là: A
Cho hàm số lượng giác
Xét tính chẵn, lẻ của hàm số trên.
Hàm số f(x) là hàm số chẵn
Hàm số f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
Hàm số f(x) là hàm số lẻ.
Hàm số f(x) là hàm số không có tính chẵn lẻ.
Bước 1: Chứng tỏ ∀x∈D ⇒ −x∈D
Ta thấy ∀x∈D ⇒ −x∈D.
Bước 2: Tính f(−x) và kết luận
Mặt khác,
⇒ Hàm số là hàm lẻ.
Đáp án cần chọn là: C





