ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Phương trình lượng giác cơ bản
31 câu hỏi
Với giá trị nào của m dưới đây thì phương trình sinx = m có nghiệm?
m = −3
m = −2
m = 0
m = 3
Phương trình sinx = m có nghiệm nếu |m| ≤ 1 và vô nghiệm nếu |m| > 1
Đáp án A: |m| = |−3| = 3 > 1 => Loại
Đáp án B: |m| = |−2| = 2 > 1 => Loại
Đáp án C: |m| = |0| = 0 ≤ 1 => Nhận
Đáp án D: |m| = |3| = 3 > 1 => Loại
Đáp án cần chọn là: C
Cho phương trình sinx = sinα. Chọn kết luận đúng.
x=α+kπx=π−α+kπk∈Z
x=α+k2πx=π−α+k2πk∈Z
x=α+k2πx=−α+k2πk∈Z
x=α+kπx=−α+kπk∈Z
sinx=sinα⇔x=α+k2πx=π−α+k2πk∈Z
Đáp án cần chọn là: B
Nghiệm của phương trình sin x = - 1 là:
x=−π2+kπk∈Z
x=π2+kπk∈Z
x=−π2+k2πk∈Z
x=−π+k2πk∈Z
Ta có:
sinx=−1
⇔sinx=sin−π2
⇔x=−π2+k2πk∈Z
Đáp án cần chọn là: C
Nghiệm của phương trình sinx=12 thỏa mãn −π2≤x≤π2 là:
x=5π6+k2π
x=π6
x=5π6
x=π3
Bước 1:
Ta có: sinx=12⇔sinx=sinπ6
Bước 2:
x=π6+k2πx=5π6+k2πk∈Z
Bước 3:
+ Xét x=π6+k2π
Ta có: −π2≤x≤π2
⇔−π2≤π6+k2π≤π2
⇔−2π3≤k2π≤π3
⇔−2π3.2π≤k≤π3.2π
⇔−13≤k≤16
Mà k∈Z⇒k=0. Thay vào x ta được: x=π6
+ Xét x=5π6+k2π
Ta có: −π2≤x≤π2
⇔−π2≤5π6+k2π≤π2
⇔−4π3≤k2π≤−π3
⇔−4π3.2π≤k≤−π3.2π
⇔−23≤k≤−16
Mà k∈Z nên không có giá trị k thỏa mãn
Vậy phương trình ban đầu có nghiệm duy nhất là x=π6
Đáp án cần chọn là: B
Số nghiệm của phương trình 2sinx+π4−2=0 với π≤x≤5π
1
0
3
2
Ta có:
2sinx+π4−2=0
⇔sinx+π4=1
⇔x+π4=π2+k2π
⇔x=π4+k2πk∈Z
Mà π≤x≤5π
⇔π≤π4+k2π≤5π
⇔3π4≤k2π≤19π4
⇔38≤k≤198
⇒k∈1;2
Vậy phương trình có hai nghiệm trong đoạn [π; 5π].
Đáp án cần chọn là: D
Phương trình cos 2x = 1 có nghiệm là:
x=kπk∈Z
x=π2+k2πk∈Z
x=k2πk∈Z
x=π2+kπk∈Z
Ta có:
cos2x = 1
⇔ cos2x = cos0
⇔ 2x = k2π
⇔ x = kπ(k∈Z)
Đáp án cần chọn là: A
Chọn mệnh đề sai:
sinx=−1⇔x=−π2+k2πk∈Z
sinx=0⇔x=kπk∈Z
sinx=0⇔x=k2πk∈Z
sinx=1⇔x=π2+k2πk∈Z
Đáp án A: sinx=−1⇔x=−π2+k2πk∈Z nên A đúng
Đáp án B: sinx=0⇔x=kπk∈Z nên B đúng, C sai
Đáp án D: sinx=1⇔x=π2+k2πk∈Z nên D đúng
Đáp án cần chọn là: C
Nghiệm của phương trình sin x. cos x = 0 là:
x=π2+k2π
x=kπ2
x=k2π
x=π6+k2π
Bước 1:
sinx.cosx=0⇔12sin2x=0
Bước 2:
sin2x=0⇔2x=kπ⇔x=kπ2k∈Z
Đáp án cần chọn là: B
Chọn mệnh đề đúng:
cosx≠1⇔x≠π2+kπk∈Z
cosx≠0⇔x≠π2+kπk∈Z
cosx≠−1⇔x≠−π2+k2πk∈Z
cosx≠0⇔x≠π2+k2πk∈Z
Ta có:
+) cosx≠1⇔x≠k2πk∈Z nên A sai
+) cosx≠0⇔x≠π2+kπk∈Z nên B đúng, D sai.
+) cosx≠−1⇔x≠π+k2πk∈Z nên C sai
Đáp án cần chọn là: B
Nghiệm của phương trình 2 cos x – 1 = 0 là:
x=π6+k2πx=5π6+k2πk∈Z
x=π6+k2πx=−π6+k2πk∈Z
x=π3+k2πx=2π3+k2πk∈Z
x=π3+k2πx=−π3+k2πk∈Z
Ta có:
2cosx−1=0
⇔cosx=12
⇔cosx=cosπ3
⇔x=±π3+k2πk∈Z
Đáp án cần chọn là: D
Số nghiệm của phương trình 2cosx+π3=1 với 0≤x≤2π là:
0
2
1
3
Ta có: 2cosx+π3=1
⇔cosx+π3=12=cosπ4
⇔x+π3=π4+k2πx+π3=−π4+k2π
⇔x=−π12+k2πx=−7π12+k2πk∈Z
Vì 0≤x≤2π nên 0≤−π12+k2π≤2π
⇔π12≤k2π≤25π12
⇔124≤k≤2524
⇒k=1
Và 0≤−7π12+k2π≤2π
⇔7π12≤k2π≤31π12
⇔724≤k≤3124
⇒k=1
Vậy có hai nghiệm của phương trình trong khoảng [0; 2π].
Đáp án cần chọn là: B
Nghiệm của phương trình cos 3x = cos x là:
k2πk∈Z
k2π;π2+k2πk∈Z
kπ2k∈Z
kπ;π2+k2πk∈Z
Bước 1:
Ta có:
cos3x = cosx
⇔3x=x+k2π3x=−x+k2π
⇔2x=k2π4x=k2π
⇔x=k2πx=kπ2
Bước 2:
+) Với họ nghiệm x = kπ ta có:
Khi k = 0 thì x = 0, điểm biểu diễn là điểm A (Vẫn là điểm đó khi k chẵn)
Khi k = 1 thì x = π, điểm biểu diễn là A' (Vẫn là điểm đó khi k lẻ).
Như thế họ nghiệm x = kπ có 2 điểm biểu diễn là A, A′.
+) Với họ nghiệm x=kπ2ta có:
Như thế họ nghiệm x = kπ có 2 điểm biểu diễn là A, A′.
+) Với họ nghiệm x=kπ2ta có:
Khi k = 0 thì x = 0, điểm biểu diễn là điểm A (Vẫn là điểm đó khi k có dạng 4m, tức là k chia hết cho 4)
Khi k = 1 thì x=π2, điểm biểu diễn là B (Vẫn là điểm đó khi k có dạng 4m+1).
Khi k = 2 thì x = π, điểm biểu diễn là A' (Vẫn là điểm đó khi k có dạng 4m+2).
Khi k = 3 thì x=3π2, điểm biểu diễn là B' (Vẫn là điểm đó khi k có dạng 4m+3).
Như thế họ nghiệm x=kπ2có 4 điểm biểu diễn là A, A′, B, B′.

+) Kết hợp các điểm này lại ta được tổng cộng vẫn là 4 điểm A, A′, B, B′. Mà 4 điểm này là 4 điểm biểu diễn của chính họ nghiệm x=kπ2 nên nghiệm của phương trình ban đầu là x=kπ2k∈Z
Đáp án cần chọn là: C
Nghiệm của phương trình sin2x−sinx=0 thỏa điều kiện: 0<x<π
x=π2
x=π
x = 0
x=−π2
Bước 1:
sin2x−sinx=0⇔sinx=0sinx=1
Bước 2:
⇔x=kπx=π2+k2πk∈Z
Bước 3:
Xét x = kπ, k∈Z
Vì 0 < x < π nên nghiệm của phương trình thỏa mãn:
0 < kπ < π ⇔ 0 < k < 1
Ta không thể tìm được số nguyên nào thỏa mãn điều trên
=> Không có số kk trong trường hợp này.
Xét x=π2+k2π,k∈Z
Vì 0 < x < π nên nghiệm của phương trình thỏa mãn:
0<π2+k2π<π
⇔−π2<k2π<π2
⇔−14<k<14 mà k∈Z ⇒ k = 0. Thay vào x ta được:
x=π2+0=π2
Vậy phương trình có 1 nghiệm duy nhất là x=π2
Đáp án cần chọn là: A
Nghiệm của phương trình 3tanx+3=0 là:
x=π3+kπk∈Z
x=−π3+k2πk∈Z
x=π6+kπk∈Z
x=−π3+kπk∈Z
Ta có:
3tanx+3=0
⇔tanx=−3
⇔x=−π3+kπk∈Z
Đáp án cần chọn là: D
Phương trình tanx2=tanx có nghiệm:
k2π (k∈Z)
kπ (k∈Z)
π + k2π (k∈Z)
Cả 3 đáp án đúng
Bước 1:
Điều kiện: cosx≠0cosx2≠0⇔x≠π2+kπx2≠π2+kπ⇔x≠π2+kπx≠π+k2π
Bước 2:
Ta có: tanx2=tanx
⇔x2=x+kπ
⇔−x2=kπ
⇔−x=2kπ
⇔x=−k2πk∈Z*
Đặt k = −l nên:
(*)⇔ x = l2π (l∈Z) (TMĐK)
Đáp án cần chọn là: A
Phương trình 3cos5x−π8=0 có nghiệm là:
x=π8+kπk∈Z
x=π8+kπ5k∈Z
x=π8+kπ4k∈Z
x=π8+kπ2k∈Z
ĐKXĐ: sin5x−π8≠0
⇔5x−π8≠kπ
⇔x≠π40+kπ5k∈Z
Ta có:
3cos5x−π8=0
⇔cot5x−π8=0
⇔5x−π8=π2+kπ
⇔5x=5π8+kπ
⇔x=π8+kπ5k∈Z
Đáp án cần chọn là: B
Nghiệm của phương trình tan2x−15°=1, với −90°<x<90° là:
x=−30°
x=−60°
x=30°
x=−60°,x=30°
Ta có:
tan(2x – 150) = 1 = tan450
⇔ 2x – 150 = 450 + k1800
⇔ 2x = 60 + k1800
⇔ x = 300 + k900
Theo bài ra ta có:
−900 < x < 900
⇔ −900 < 300 + k900 < 900
⇔ −1200 < k900 < 600
⇔−43<k<23
Mà k∈Z ⇒ k∈{0;−1}
Với k = 0 ta có nghiệm x = 300.
Với k = −1 ta có nghiệm x = 300 – 900 = −600
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm thỏa mãn là x=−60°,x=30°
Đáp án cần chọn là: D
Nghiệm của phương trình cot x = cot 2x là
x=kπ2k∈Z
x=kπk∈Z
x=k2πk∈Z
Kết quả khác
ĐK: sinx≠0sin2x≠0
⇔sin2x≠0
⇔2x≠kπ
⇔x≠kπ2k∈Z
Ta có: cotx=cot2x
⇔2x=x+kπ
⇔x=kπk∈Z (ktm)
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.
Đáp án cần chọn là: D
Tìm tập xác định D của hàm số sau: y=2sinx−1tan2x+3
D = R\ π6+kπ2;π4+kπ2k∈Z
D = R\ −π3+kπ;π2+kπk∈Z
D = R\ −π6+kπ2k∈Z
D = R\ −π6+kπ2;π4+kπ2k∈Z
Hàm số y=2sinx−1tan2x+3 xác định khi:
cos2x≠0tan2x≠−3
⇔2x≠π2+kπ2x≠−π3+kπ
⇔x≠π4+kπ22≠−π6+kπ2k∈Z
Đáp án cần chọn là: D
Số nghiệm của phương trình cos2x=12 trên nửa khoảng 0°;360° là:
8
6
2
4
Ta có: cos2x=12
⇔cos2x=cosπ3
⇔2x=π3+k2π2x=−π3+k2π
⇔x=±π6+kπk∈Z
Trên nửa khoảng (00; 3600]tức (0; 2π]. Ta sẽ có các nghiệm thỏa mãn như sau:
+) 0<x=π6+kπ≤2π
⇔−16<k≤116
Mà k∈Z ⇒ k∈{0;1}. Có 2 nghiệm.
+) +) 0<x=−π6+kπ≤2π
⇔16<k≤136
Mà k∈Z ⇒ k∈{1;2}. Có 2 nghiệm
Vậy có 4 nghiệm thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Đáp án cần chọn là: D
Phương trình sin2x+π7=m2−3m+3 vô nghiệm khi:
– 1 < m < 0
– 3 < m < - 1
m<1m>2
m<−2m>0
Phương trình sin2x+π7=m2−3m+3 vô nghiệm khi và chỉ khi:
m2−3m+3>1m2−3m+3<−1
⇔m2−3m+2>0m2−3m+4<0vo nghiem
⇔m>2m<1
Đáp án cần chọn là: C
Giải phương trình lượng giác sinπ3−3x=sinx+π4 có nghiệm là:
x=π48+kπ2x=−5π24+kπk∈Z
x=π48+kπx=−5π12+k2πk∈Z
x=π24+kπx=−5π48+kπ2k∈Z
x=π24+k2πx=−5π48+kπk∈Z
sinπ3−3x=sinx+π4
⇔π3−3x=x+π4+k2ππ3−3x=π−x−π4+k2π
⇔−4x=−π12+k2π−2x=5π12+k2π
⇔x=π48+kπ2x=-5π24+kπ K∈Z
Đáp án cần chọn là: A
Nghiệm của phương trình sin 3x = cos x là:
x=π8+kπ2,x=π4+kπk∈Z
x=k2π,x=π2+k2πk∈Z
x=kπ,x=π4+kπk∈Z
x=π8+kπ2,x=−π4+kπk∈Z
Ta có:sin3x=cosx
⇔sin3x=sinπ2−x
⇔3x=π2−x+k2π3x=π−π2−x+k2π
⇔4x=π2+k2π2x=π2+k2π
⇔x=π8+kπ2x=π4+kπk∈Z
Đáp án cần chọn là: A
Tập nghiệm của phương trình tanx.cotx=1 là:
R\kπ2,k∈Z
R\π2+kπ,k∈Z
R\kπ,k∈Z
R
Điều kiện xác định:cosx≠0sinx≠0
⇔x≠π2+kπx≠kπ
⇔x≠kπ2
→D = R\kπ2,k∈Z
Do tanx.cotx=1,∀x∈D nên tập nghiệm của phương trình là R\kπ2,k∈Z
Đáp án cần chọn là: A
Phương trình cos11xcos3x=cos17xcos9x có nghiệm là:
x=kπ6,x=kπ10
x=kπ6,x=kπ20
x=kπ3,x=kπ20
x=kπ3,x=kπ10
Bước 1:
cos11xcos3x=cos17xcos9x
⇔12.cos11x+3x+cos17x−3x=12.cos17x+9x+cos17x−9x
⇔12.cos14x+cos8x=12.cos26x+cos8x
⇔cos14x+cos8x=cos26x+cos8x
Bước 2:
⇔26x=14x+k2π26x=−14x+k2π
⇔12x=k2π40x=k2π
⇔x=kπ6x=kπ20k∈Z
Vậy nghiệm của phương trình là: x=kπ6,x=kπ20
Đáp án cần chọn là: B
Phương trình cot 20x = 1 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng [−50π; 0]?
980
51
981
1000
Ta có: cot20x=1
⇔20x=π4+kπ
⇔x=π80+kπ20k∈Z
Theo bài ra ta có:
x∈−50π;0
⇔−50π≤π80+kπ20≤0
⇔−50≤180+k20≤0
⇔−40014≤k≤−14
⇔ −1000,25 ≤ k ≤ −0,25
Mà kϵZ ⇒ −1000 ≤ k ≤ −1
⇒ kϵ{−1000; −999; ....; −2; −1}
Tập trên có – 1 − (−1000) + 1 = 1000 phần tử suy ra có 1000 giá trị nguyên của k thỏa mãn.
Vậy phương trình đã cho có 1000 nghiệm thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Đáp án cần chọn là: D
Cho phương trình sin2x−π5=3m2+m2. Biết x=11π60 là một nghiệm của phương trình. Tính m.
m=1m=12
m=−32m=0
m=−14m=23
m=−12m=13
Thay x=11π60 vào phương trình ta có:
sin2.11π60−π5=3m2+m2
⇔sinπ6=3m2+m2
⇔12=3m2+m2
⇔6m2+m=1
⇔m=13m=−12
Đáp án cần chọn là: D
Phương trình lượng giác cosx−32sinx−12=0 có nghiệm là:
x=π6+k2π
Vô nghiệm
x=−π6+k2π
x=±π6+k2π
ĐKXĐ: sinx−12≠0⇒sinx≠12
⇔x≠π6+k2πx≠5π6+k2πk∈Z
Ta có: cosx−32sinx−12=0
⇔cosx−32=0
⇔cosx=32
⇔x=π6+k2πx=−π6+k2πk∈Z
Đối chiếu ĐKXĐ ta thấy chỉ có nghiệm x=−π6+k2πk∈Z thỏa mãn.
Vậy nghiệm của phương trình là x=−π6+k2πk∈Z
Đáp án cần chọn là: C
Nghiệm của phương trình tan4x.cot2x=1 là:tan4x
kπ,k∈Z
π4+kπ2,k∈Z
kπ2,k∈Z
Vô nghiệm
ĐKXĐ: cos4x≠0sin2x≠0
⇔4x≠π2+kπ2x≠kπ
⇔x≠π8+kπ4x≠kπ2
Khi đó, dễ thấy cot 2x ≠ 0 (Nếu cot 2x = 0 thì phương trình thành 0 = 1 => Vô nghiệm) nên phương trình tương đương:
tan4x.cot2x=1
⇔tan4x=1cot2x
⇔tan4x=tan2x
⇔4x=2x+kπ
⇔x=kπ2
Kết hợp với điều kiện ta được phương trình vô nghiệm.
Đáp án cần chọn là: D
Phương trình tanπ2−x+2tan2x+π2=1có nghiệm là:
x=π4+k2πk∈Z
x=π4+kπk∈Z
x=π4+kπ2k∈Z
x=−π4+kπk∈Z
Bước 1:
Ta có: tanπ2−x+2tan2x+π2=1
⇔cotx−2cot2x=1
ĐK: sinx≠0sin2x≠0⇔sin2x≠0⇔x≠kπ2
Bước 2:
Khi đó phương trình tương đương:
⇔cotx−2cot2x=1
⇔cotx−21−tan2x2tanx=1
⇔cotx−tanx.cotx−tan2xtanx=1
⇔cotx−cotx−tanx=1
⇔tanx=1
⇔x=π4+kπk∈Z (TMĐK)
Đáp án cần chọn là: B
Phương trình cos3x=2m2−3m+1. Xác định m để phương trình có nghiệm x∈0;π6
m∈0;1∪32;+∞
m∈−∞;1∪32;+∞
m∈0;12∪1;32
m∈0;1∪32;2
Bước 1:
Với x∈0;π6⇒3x∈0;π2
Hàm số y = cos x nghịch biến trên 0;π2 nên ta có:
0<3x≤π2
⇔cosπ2≤cos3x≤cos0
⇔0≤cos3x≤1
Bước 2:
Do đó phương trình cos3x = 2m2 − 3m + 1 có nghiệm khi và chỉ khi:
0 ≤ 2m2 − 3m + 1 < 1
⇔2m2−3m+1≥02m2−3m+1<1
⇔m≥1m≤120<m<32
Kết hợp nghiệm:

m∈0;12∪1;32
Đáp án cần chọn là: C





