ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Phương trình lượng giác cơ bản
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Phương trình lượng giác cơ bản

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực79 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m dưới đây thì phương trình sinx = m có nghiệm?

 

m = −3

m = −2

m = 0

m = 3

Xem đáp án

Phương trình sinx = m có nghiệm nếu |m| ≤ 1 và vô nghiệm nếu |m| > 1

Đáp án A: |m| = |−3| = 3 > 1 => Loại

Đáp án B: |m| = |−2| = 2 > 1 => Loại

Đáp án C: |m| = |0| = 0 ≤ 1 => Nhận

Đáp án D: |m| = |3| = 3 > 1 => Loại

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình sinx = sinα. Chọn kết luận đúng.

x=α+kπx=π−α+kπk∈Z

x=α+k2πx=π−α+k2πk∈Z

x=α+k2πx=−α+k2πk∈Z

x=α+kπx=−α+kπk∈Z

Xem đáp án

sinx=sinα⇔x=α+k2πx=π−α+k2πk∈Z

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sin x = - 1 là:

x=−π2+kπk∈Z

x=π2+kπk∈Z

x=−π2+k2πk∈Z

x=−π+k2πk∈Z

Xem đáp án

Ta có:

sinx=−1

⇔sinx=sin−π2

⇔x=−π2+k2πk∈Z

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sinx=12 thỏa mãn −π2≤x≤π2 là:

x=5π6+k2π

x=π6

x=5π6

x=π3

Xem đáp án

Bước 1:

Ta có: sinx=12⇔sinx=sinπ6

Bước 2:

 x=π6+k2πx=5π6+k2πk∈Z

Bước 3:

+ Xét x=π6+k2π

Ta có: −π2≤x≤π2

⇔−π2≤π6+k2π≤π2

⇔−2π3≤k2π≤π3

⇔−2π3.2π≤k≤π3.2π

⇔−13≤k≤16

Mà k∈Z⇒k=0. Thay vào x ta được: x=π6

+ Xét x=5π6+k2π

Ta có: −π2≤x≤π2

⇔−π2≤5π6+k2π≤π2

⇔−4π3≤k2π≤−π3

⇔−4π3.2π≤k≤−π3.2π

⇔−23≤k≤−16

 

Mà kZ nên không có giá trị k thỏa mãn

Vậy phương trình ban đầu có nghiệm duy nhất là x=π6

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2sinx+π4−2=0 với π≤x≤5π

1

0

3

2

Xem đáp án

Ta có:

2sinx+π4−2=0

⇔sinx+π4=1

⇔x+π4=π2+k2π

⇔x=π4+k2πk∈Z

Mà π≤x≤5π

⇔π≤π4+k2π≤5π

⇔3π4≤k2π≤19π4

⇔38≤k≤198

⇒k∈1;2

Vậy phương trình có hai nghiệm trong đoạn [π; 5π].

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos 2x = 1 có nghiệm là:

x=kπk∈Z

x=π2+k2πk∈Z

x=k2πk∈Z

x=π2+kπk∈Z

Xem đáp án

Ta có:

cos2x = 1

cos2x = cos0

2x = k2π

x = kπ(kZ)

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề sai:

sinx=−1⇔x=−π2+k2πk∈Z

sinx=0⇔x=kπk∈Z

sinx=0⇔x=k2πk∈Z

sinx=1⇔x=π2+k2πk∈Z

Xem đáp án

Đáp án A: sinx=−1⇔x=−π2+k2πk∈Z nên A đúng

Đáp án B: sinx=0⇔x=kπk∈Z nên B đúng, C sai

Đáp án D: sinx=1⇔x=π2+k2πk∈Z nên D đúng

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sin x. cos x = 0 là:

x=π2+k2π

x=kπ2

x=k2π

x=π6+k2π

Xem đáp án

Bước 1:

sinx.cosx=0⇔12sin2x=0

Bước 2:

sin2x=0⇔2x=kπ⇔x=kπ2k∈Z

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng:

cosx≠1⇔x≠π2+kπk∈Z

cosx≠0⇔x≠π2+kπk∈Z

cosx≠−1⇔x≠−π2+k2πk∈Z

cosx≠0⇔x≠π2+k2πk∈Z

Xem đáp án

Ta có:

+) cosx≠1⇔x≠k2πk∈Z nên A sai

+) cosx≠0⇔x≠π2+kπk∈Z nên B đúng, D sai.

+) cosx≠−1⇔x≠π+k2πk∈Z nên C sai

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 2 cos x – 1 = 0 là:

x=π6+k2πx=5π6+k2πk∈Z

x=π6+k2πx=−π6+k2πk∈Z

x=π3+k2πx=2π3+k2πk∈Z

x=π3+k2πx=−π3+k2πk∈Z

Xem đáp án

Ta có:

2cosx−1=0

⇔cosx=12

⇔cosx=cosπ3

⇔x=±π3+k2πk∈Z

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2cosx+π3=1 với 0≤x≤2π là:

0

2

1

3

Xem đáp án

Ta có: 2cosx+π3=1

⇔cosx+π3=12=cosπ4

⇔x+π3=π4+k2πx+π3=−π4+k2π

⇔x=−π12+k2πx=−7π12+k2πk∈Z

Vì 0≤x≤2π nên 0≤−π12+k2π≤2π

⇔π12≤k2π≤25π12

⇔124≤k≤2524

⇒k=1

Và 0≤−7π12+k2π≤2π

⇔7π12≤k2π≤31π12

⇔724≤k≤3124

⇒k=1

Vậy có hai nghiệm của phương trình trong khoảng [0; 2π].

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cos 3x = cos x là:

k2πk∈Z

k2π;π2+k2πk∈Z

kπ2k∈Z

kπ;π2+k2πk∈Z

Xem đáp án

Bước 1:

Ta có:

cos3x = cosx

⇔3x=x+k2π3x=−x+k2π

⇔2x=k2π4x=k2π

⇔x=k2πx=kπ2

Bước 2:

+) Với họ nghiệm x = kπ ta có:

Khi k = 0 thì x = 0, điểm biểu diễn là điểm A (Vẫn là điểm đó khi k chẵn)

Khi k = 1 thì x = π, điểm biểu diễn là A' (Vẫn là điểm đó khi k lẻ).

Như thế họ nghiệm x = kπ có 2 điểm biểu diễn là A, A′.

+) Với họ nghiệm x=kπ2ta có:

Như thế họ nghiệm x = kπ có 2 điểm biểu diễn là A, A′.

+) Với họ nghiệm x=kπ2ta có:

Khi k = 0 thì x = 0, điểm biểu diễn là điểm A (Vẫn là điểm đó khi k có dạng 4m, tức là k chia hết cho 4)

Khi k = 1 thì x=π2, điểm biểu diễn là B (Vẫn là điểm đó khi k có dạng 4m+1).

Khi k = 2 thì x = π, điểm biểu diễn là A' (Vẫn là điểm đó khi k có dạng 4m+2).

Khi k = 3 thì x=3π2, điểm biểu diễn là B' (Vẫn là điểm đó khi k có dạng 4m+3).

Như thế họ nghiệm x=kπ2có 4 điểm biểu diễn là A, A′, B, B′.

Media VietJack

+) Kết hợp các điểm này lại ta được tổng cộng vẫn là 4 điểm A, A′, B, B′. Mà 4 điểm này là 4 điểm biểu diễn của chính họ nghiệm x=kπ2 nên nghiệm của phương trình ban đầu là x=kπ2k∈Z

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sin2x−sinx=0 thỏa điều kiện: 0<x<π

x=π2

x=π

x = 0

x=−π2

Xem đáp án

Bước 1:

sin2x−sinx=0⇔sinx=0sinx=1

Bước 2:

⇔x=kπx=π2+k2πk∈Z

 

Bước 3:

Xét x = kπ, kZ

Vì 0 < x < π nên nghiệm của phương trình thỏa mãn:

0 < kπ < π 0 < k < 1

Ta không thể tìm được số nguyên nào thỏa mãn điều trên

=> Không có số kk trong trường hợp này.

Xét x=π2+k2π,k∈Z

Vì 0 < x < π nên nghiệm của phương trình thỏa mãn:
0<π2+k2π<π

⇔−π2<k2π<π2

 

⇔−14<k<14 mà kZ k = 0. Thay vào x ta được:

x=π2+0=π2

Vậy phương trình có 1 nghiệm duy nhất là x=π2

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 3tanx+3=0 là:

x=π3+kπk∈Z

x=−π3+k2πk∈Z

x=π6+kπk∈Z

x=−π3+kπk∈Z

Xem đáp án

Ta có:

3tanx+3=0

⇔tanx=−3

⇔x=−π3+kπk∈Z

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tanx2=tanx có nghiệm:

k2π (kZ)

kπ (kZ)

π + k2π (kZ)

Cả 3 đáp án đúng

Xem đáp án

Bước 1:

Điều kiện: cosx≠0cosx2≠0⇔x≠π2+kπx2≠π2+kπ⇔x≠π2+kπx≠π+k2π

Bước 2:

Ta có: tanx2=tanx

⇔x2=x+kπ

⇔−x2=kπ

⇔−x=2kπ

⇔x=−k2πk∈Z*

Đặt k = −l nên: 

(*) x = l2π (lZ) (TMĐK)

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3cos5x−π8=0 có nghiệm là:

x=π8+kπk∈Z

x=π8+kπ5k∈Z

x=π8+kπ4k∈Z

x=π8+kπ2k∈Z

Xem đáp án

ĐKXĐ: sin5x−π8≠0

⇔5x−π8≠kπ

⇔x≠π40+kπ5k∈Z

Ta có:

3cos5x−π8=0

⇔cot5x−π8=0

⇔5x−π8=π2+kπ

⇔5x=5π8+kπ

⇔x=π8+kπ5k∈Z

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình tan2x−15°=1, với −90°<x<90° là:

x=−30°

x=−60°

x=30°

x=−60°,x=30°

Xem đáp án

Ta có:

tan(2x – 150) = 1 = tan450

2x – 150 = 450 + k1800

2x = 60 + k1800

x = 300 + k900

Theo bài ra ta có:

−900 < x < 900

−900 < 300 + k900 < 900

−1200 < k900 < 600

⇔−43<k<23

Mà kZ k{0;−1}

Với k = 0 ta có nghiệm x = 300.

Với k = −1 ta có nghiệm x = 300 – 900 = −600

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm thỏa mãn là x=−60°,x=30°

Đáp án cần chọn là: D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình cot x = cot 2x là

x=kπ2k∈Z

x=kπk∈Z

x=k2πk∈Z

Kết quả khác

Xem đáp án

ĐK: sinx≠0sin2x≠0

⇔sin2x≠0

⇔2x≠kπ

⇔x≠kπ2k∈Z

Ta có: cotx=cot2x

⇔2x=x+kπ

⇔x=kπk∈Z (ktm)

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.

Đáp án cần chọn là: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số sau: y=2sinx−1tan2x+3

D = R\ π6+kπ2;π4+kπ2k∈Z

D = R\ −π3+kπ;π2+kπk∈Z

D = R\ −π6+kπ2k∈Z

D = R\ −π6+kπ2;π4+kπ2k∈Z

Xem đáp án

Hàm số y=2sinx−1tan2x+3 xác định khi:

cos2x≠0tan2x≠−3

⇔2x≠π2+kπ2x≠−π3+kπ

⇔x≠π4+kπ22≠−π6+kπ2k∈Z

 

Đáp án cần chọn là: D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình cos2x=12 trên nửa khoảng 0°;360° là:

8

6

2

4

Xem đáp án

Ta có: cos2x=12

⇔cos2x=cosπ3

⇔2x=π3+k2π2x=−π3+k2π

⇔x=±π6+kπk∈Z

Trên nửa khoảng (00; 3600]tức (0; 2π]. Ta sẽ có các nghiệm thỏa mãn như sau:

+) 0<x=π6+kπ≤2π

⇔−16<k≤116

kZ k{0;1}. Có 2 nghiệm.

+) +) 0<x=−π6+kπ≤2π

⇔16<k≤136

kZ k{1;2}. Có 2 nghiệm

Vậy có 4 nghiệm thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Đáp án cần chọn là: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin2x+π7=m2−3m+3 vô nghiệm khi:

– 1 < m < 0

– 3 < m < - 1

m<1m>2

m<−2m>0

Xem đáp án

Phương trình sin2x+π7=m2−3m+3 vô nghiệm khi và chỉ khi:

m2−3m+3>1m2−3m+3<−1

⇔m2−3m+2>0m2−3m+4<0vo  nghiem

⇔m>2m<1

Đáp án cần chọn là: C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình lượng giác sinπ3−3x=sinx+π4 có nghiệm là:

x=π48+kπ2x=−5π24+kπk∈Z

x=π48+kπx=−5π12+k2πk∈Z

x=π24+kπx=−5π48+kπ2k∈Z

x=π24+k2πx=−5π48+kπk∈Z

Xem đáp án

sinπ3−3x=sinx+π4

⇔π3−3x=x+π4+k2ππ3−3x=π−x−π4+k2π

⇔−4x=−π12+k2π−2x=5π12+k2π 

⇔x=π48+kπ2x=-5π24+kπ K∈Z

Đáp án cần chọn là: A

 

 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình sin 3x = cos x là:

x=π8+kπ2,x=π4+kπk∈Z

x=k2π,x=π2+k2πk∈Z

x=kπ,x=π4+kπk∈Z

x=π8+kπ2,x=−π4+kπk∈Z

Xem đáp án

Ta có:sin3x=cosx

⇔sin3x=sinπ2−x

⇔3x=π2−x+k2π3x=π−π2−x+k2π

⇔4x=π2+k2π2x=π2+k2π

⇔x=π8+kπ2x=π4+kπk∈Z


Đáp án cần chọn là: A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình tanx.cotx=1 là:

R\kπ2,k∈Z

R\π2+kπ,k∈Z

R\kπ,k∈Z

R

Xem đáp án

Điều kiện xác định:cosx≠0sinx≠0

⇔x≠π2+kπx≠kπ

⇔x≠kπ2

→D = R\kπ2,k∈Z

Do tanx.cotx=1,∀x∈D nên tập nghiệm của phương trình là R\kπ2,k∈Z

Đáp án cần chọn là: A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos11xcos3x=cos17xcos9x có nghiệm là:

x=kπ6,x=kπ10

x=kπ6,x=kπ20

x=kπ3,x=kπ20

x=kπ3,x=kπ10

Xem đáp án

Bước 1:

cos11xcos3x=cos17xcos9x

⇔12.cos11x+3x+cos17x−3x=12.cos17x+9x+cos17x−9x


⇔12.cos14x+cos8x=12.cos26x+cos8x

⇔cos14x+cos8x=cos26x+cos8x

Bước 2:

⇔26x=14x+k2π26x=−14x+k2π

⇔12x=k2π40x=k2π

⇔x=kπ6x=kπ20k∈Z

 

Vậy nghiệm của phương trình là: x=kπ6,x=kπ20

Đáp án cần chọn là: B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cot 20x = 1 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng [−50π; 0]?

980

51

981

1000

Xem đáp án

Ta có: cot20x=1

⇔20x=π4+kπ

⇔x=π80+kπ20k∈Z

Theo bài ra ta có:

x∈−50π;0

⇔−50π≤π80+kπ20≤0

⇔−50≤180+k20≤0

⇔−40014≤k≤−14

 

⇔ −1000,25 ≤ k ≤ −0,25

Mà kϵZ ⇒ −1000 ≤ k ≤ −1

⇒ kϵ{−1000; −999; ....; −2; −1}

Tập trên có – 1 − (−1000) + 1 = 1000 phần tử suy ra có 1000 giá trị nguyên của k thỏa mãn.

Vậy phương trình đã cho có 1000 nghiệm thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Đáp án cần chọn là: D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình sin2x−π5=3m2+m2. Biết x=11π60 là một nghiệm của phương trình. Tính m.

m=1m=12

m=−32m=0

m=−14m=23

m=−12m=13

Xem đáp án

Thay x=11π60 vào phương trình ta có:

sin2.11π60−π5=3m2+m2

⇔sinπ6=3m2+m2

⇔12=3m2+m2

⇔6m2+m=1

⇔m=13m=−12

 

Đáp án cần chọn là: D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình lượng giác cosx−32sinx−12=0 có nghiệm là:

x=π6+k2π

Vô nghiệm

x=−π6+k2π

x=±π6+k2π

Xem đáp án

ĐKXĐ: sinx−12≠0⇒sinx≠12

⇔x≠π6+k2πx≠5π6+k2πk∈Z

 

Ta có: cosx−32sinx−12=0

⇔cosx−32=0

⇔cosx=32

⇔x=π6+k2πx=−π6+k2πk∈Z

 

Đối chiếu ĐKXĐ ta thấy chỉ có nghiệm x=−π6+k2πk∈Z thỏa mãn.

Vậy nghiệm của phương trình là x=−π6+k2πk∈Z

Đáp án cần chọn là: C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình tan4x.cot2x=1 là:tan4x

kπ,k∈Z

π4+kπ2,k∈Z

kπ2,k∈Z

Vô nghiệm

Xem đáp án

ĐKXĐ: cos4x≠0sin2x≠0

⇔4x≠π2+kπ2x≠kπ

⇔x≠π8+kπ4x≠kπ2

 

Khi đó, dễ thấy cot 2x ≠ 0 (Nếu cot 2x = 0 thì phương trình thành 0 = 1 => Vô nghiệm) nên phương trình tương đương:

tan4x.cot2x=1

⇔tan4x=1cot2x

⇔tan4x=tan2x

⇔4x=2x+kπ

⇔x=kπ2

 

Kết hợp với điều kiện ta được phương trình vô nghiệm.

Đáp án cần chọn là: D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tanπ2−x+2tan2x+π2=1có nghiệm là:

x=π4+k2πk∈Z

x=π4+kπk∈Z

x=π4+kπ2k∈Z

x=−π4+kπk∈Z

Xem đáp án

Bước 1:

Ta có: tanπ2−x+2tan2x+π2=1

⇔cotx−2cot2x=1

ĐK: sinx≠0sin2x≠0⇔sin2x≠0⇔x≠kπ2

Bước 2:

Khi đó phương trình tương đương:

⇔cotx−2cot2x=1

⇔cotx−21−tan2x2tanx=1

⇔cotx−tanx.cotx−tan2xtanx=1

⇔cotx−cotx−tanx=1

⇔tanx=1

⇔x=π4+kπk∈Z (TMĐK)

Đáp án cần chọn là: B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos3x=2m2−3m+1. Xác định m để phương trình có nghiệm x∈0;π6

m∈0;1∪32;+∞

m∈−∞;1∪32;+∞

m∈0;12∪1;32

m∈0;1∪32;2

Xem đáp án

Bước 1:

Với x∈0;π6⇒3x∈0;π2

Hàm số y = cos x nghịch biến trên 0;π2 nên ta có:

0<3x≤π2

⇔cosπ2≤cos3x≤cos0

⇔0≤cos3x≤1

Bước 2:

Do đó phương trình cos3x = 2m2 − 3m + 1 có nghiệm khi và chỉ khi:

0 ≤ 2m2 − 3m + 1 < 1

⇔2m2−3m+1≥02m2−3m+1<1

⇔m≥1m≤120<m<32

 

Kết hợp nghiệm:

Media VietJack

m∈0;12∪1;32

Đáp án cần chọn là: C