Đề thi vào lớp 10 KHTN theo cấu trúc tỉnh Tuyên Quang có đáp án - Đề số 5
Đề thi

Đề thi vào lớp 10 KHTN theo cấu trúc tỉnh Tuyên Quang có đáp án - Đề số 5

A
Admin
Khoa học tự nhiênÔn vào 10168 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Công cơ học chỉ được thực hiện khi:

Có lực tác dụng vào vật.

Vật dịch chuyển dưới tác dụng của lực.

Vật có khối lượng lớn.

Vật đứng yên trên cao.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thiếu sự dịch chuyển quãng đường s thì công A = 0.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật khối lượng 1 kg có thế năng 10 J so với mặt đất (lấy g = 1 0   m / s 2 ). Độ cao của vật là

10 m.

1 m.

100 m.

0,5 m.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

h = W t m g = 1 0 1 1 0 = 1   m .

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt cho biết:

Tốc độ ánh sáng trong môi trường đó lớn hơn chân không.

Tốc độ ánh sáng trong môi trường đó nhỏ hơn chân không bao nhiêu lần.

Màu sắc của môi trường.

Độ dày của môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

n = c v (c là vận tốc ánh sáng trong chân không).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dây dẫn có điện trở R = 4 Ω . Để cường độ dòng điện chạy qua dây là 3 A thì hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây là

12 V.

1,33 V.

7 V.

0,75 V.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

U = I R = 3 4 = 1 2   V .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thấu kính có phần trung tâm mỏng hơn phần rìa là thấu kính gì?

Thấu kính hội tụ.

Thấu kính phân kỳ.

Thấu kính phẳng.

Gương phẳng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đặc điểm rìa dày là của thấu kính phân kỳ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh thật A'B' cách thấu kính một khoảng OA' = 20 cm. Biết tiêu cự thấu kính f = 10 cm. Tính khoảng cách từ vật đến thấu kính (OA).

10 cm.

20 cm.

30 cm.

5 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xét Δ A B O ~ Δ A B O A B A B = O A O A = 2 0 O A ( 1 )

Xét Δ O I F ~ Δ A B F A B A B = O A O F O F

A B A B = 2 0 1 0 1 0 = 1 ( 2 )

Từ (1) và (2) 2 0 O A = 1 O A = 2 0   c m .

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai điện trở R 1 = 2 Ω , R 2 = 3 Ω mắc song song. Điện trở tương đương là

5 Ω .

1 , 2 Ω .

6 Ω .

1 Ω .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

R t d = 2 3 2 + 3 = 6 5 = 1 , 2 Ω

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện năng tiêu thụ tỉ lệ thuận với những đại lượng nào?

Công suất và thời gian sử dụng.

Công suất và điện trở.

Thời gian và hiệu điện thế.

Điện trở và cường độ dòng điện.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A = P . t

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện xoay chiều có tác dụng sinh lí khi:

Làm nóng bóng đèn.

Làm người bị điện giật khi chạm vào.

Làm chuông kêu.

Làm quạt quay.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dòng điện xoay chiều đi qua cơ thể gây co cơ, liệt hô hấp...

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Để tạo ra dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín, ta cần làm cho:

Số đường sức từ qua cuộn dây biến thiên.

Từ trường xung quanh luôn mạnh.

Cuộn dây phải làm bằng vàng.

Dòng điện một chiều luôn ổn định.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nguyên lý của hiện tượng cảm ứng điện từ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kính lúp có số bội giác càng lớn thì:

Tiêu cự càng lớn.

Tiêu cự càng ngắn.

Kính càng dày.

Không nhìn thấy ảnh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì G = 25/f.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn năng lượng nào khi sử dụng thải ra nhiều khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính?

Năng lượng gió.

Năng lượng mặt trời.

Năng lượng hóa thạch (than, dầu).

Năng lượng nước.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nhiên liệu hóa thạch phát thải carbon khi đốt cháy.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự chuyển hóa năng lượng trong pin mặt trời là:

Nhiệt năng thành điện năng.

Quang năng thành điện năng.

Hóa năng thành điện năng.

Cơ năng thành điện năng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chuyển hoá quang năng do ánh sáng tạo ra thành điện năng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thiết bị nào sau đây biến đổi điện năng thành cơ năng là chủ yếu?

Bàn là điện.

Quạt điện.

Đèn LED.

Nồi cơm điện.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quạt điện sử dụng động cơ điện để biến đổi phần lớn điện năng tiêu thụ thành động năng (cơ năng) làm quay cánh quạt, tạo ra luồng gió. Các thiết bị như bàn là hay nồi cơm điện chủ yếu biến đổi điện năng thành nhiệt năng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

Au.

Ag.

Cu.

Al.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc (Ag, silver).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dây sắt (iron) quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí chlorine. Hiện tượng xảy ra là

sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình.

không thấy hiện tượng phản ứng.

sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ.

sắt cháy sáng tạo thành khói màu đen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Do dây sắt (iron) tác dụng với khí chlorine tạo muối iron(III) chloride có màu nâu đỏ.

Phương trình hóa học:

2Fe + 3Cl2 t o 2FeCl3

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên?

Zn.

Fe.

Mg.

Ag.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khi cho lượng dư Fe vào dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 thì Fe tác dụng với CuCl2 tạo FeCl2 và Cu.

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

Lọc bỏ chất rắn, ta thu được dung dịch FeCl2 tinh khiết.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc sản xuất thép là

làm tăng hàm lượng C có trong gang.

làm giảm hàm lượng C có trong gang.

làm giảm hàm lượng các nguyên tố C, Si, Mn… có trong gang.

làm giảm hàm lượng của Fe có trong gang.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nguyên tắc sản xuất thép là làm giảm các tạp chất C, Si, Mn,… trong gang bằng cách chuyển chúng thành các oxide và loại bỏ chúng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phản ứng hóa học, các kim loại có xu hướng

nhận electron.

tạo thành ion âm.

tạo thành ion dương.

nhường proton.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong các phản ứng hóa học, các kim loại dễ nhường electron để tạo ra ion dương.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất của hydrocarbon?

C2H4O2.

CaCO3.

NaHCO3.

C3H4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dẫn xuất của hydrocarbon là hợp chất hữu cơ trong phân tử, ngoài nguyên tố C còn có nguyên tố khác như O, N, Cl, … và thường có H.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

1 m3 khí thiên nhiên có chứa 80% thể tích khí methane. Lượng oxygen cần dùng để đốt cháy toàn bộ khí methane trên là (Biết hiệu suất đốt cháy bằng 85%, các khí ở điều kiện chuẩn)

680,00 L.                      

800,00 L.                         

850,00 L.                         

1882,35 L.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

V C H 4 = 1 . 1 0 0 0 . 8 0 1 0 0 = 8 0 0 ( L )

Phương trình hóa học:

CH4 + 2O2 t ° CO2 + 2H2O

Từ PTHH ta thấy n O 2 = 2 n C H 4 V O 2 = 2 V C H 4 = 1 6 0 0 ( L )

Do H = 85% nên thể tích O2 cần dùng thực tế là: 1600. 1 0 0 8 5 =1882,35 (L).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trùng hợp 60 kg propylene (CH2=CH-CH3) thu được m kg polymer, biết H = 70%. Giá trị của m là

42,0 kg.

29,4 kg.

84,0 kg.

60,0 kg.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình hóa học:

n C H 2 = C H C H 3 t o ,   p ,   x t [ C H 2 C | H ] n C H 3

Theo lí thuyết: mpolymer = mpropylene = 60 kg

mpolymer thực tế =  6 0 . 7 0 1 0 0 = 42 kg

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp điều chế ethylic alcohol từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?

Ethane.

Ethyl chloride.

Tinh bột.

Ethylene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ethylic alcohol được điều chế bằng phương pháp lên men các nguyên liệu chứa tinh bột gọi là phương pháp sinh hóa.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung hoà 200 mL dung dịch acetic acid 0,1 M bằng dung dịch NaOH 0,2 M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là

100 mL.

200 mL.

300 mL.

400 mL.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

n C H 3 C O O H = V d d . C M = 2 0 0 1 0 0 0 . 0 , 1 = 0 , 0 2   ( m o l ) P T H H :   C H 3 C O O H + N a O H C H 3 C O O N a + H 2 O

Theo PTHH: nNaOH = n C H 3 C O O H = 0,02 (mol)

Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là: V N a O H = n N a O H C M = 0 , 0 2 0 , 2 = 0 , 1   ( L ) = 1 0 0   ( m L ) .

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phản ứng lên men m gam glucose thu được 750 mL rượu 10º. Biết khối lượng riêng của rượu là: 0,7907 g/mL và hiệu suất phản ứng lên men rượu là 60%. Giá trị của m gần với

180,0.

193,5.

50,3.

116,1.

Xem đáp án

 

Đáp áp đúng là: B

C 6 H 1 2 O 6 e n z y m e 2 C 2 H 5 O H + 2 C O 2

V C 2 H 5 O H nguyên chất  = 7 5 0   ×   1 0 1 0 0 = 7 5 ( m L ) .

m C 2 H 5 O H = 7 5 × 0 , 7 9 0 7 = 5 9 , 3 0 2 5   g a m .  

n C 2 H 5 O H   =   5 9 , 3 0 2 5 4 6 =   1 , 2 8 9   m o l

  n C 6 H 1 2 O 6   = 0 , 6 4 5   m o l m C 6 H 1 2 O 6   = 0 , 6 4 5 × 1 8 0 = 1 1 6 , 1   g a m .

Mà H = 60% → m = 1 1 6 , 1 . 1 0 0 6 0 = 193,5 gam.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch: glycerol; albumin (trong lòng trắng trứng); saccharose; glucose, có bao nhiêu dung dịch có khả năng tham gia phản ứng thủy phân?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B.

Các dung dịch albumin (trong lòng trắng trứng); saccharose có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Polysaccharide (C6H10O5)n có khối lượng phân tử là 16200 amu có hệ số polymer hóa là

162.

100.

160.

1000.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Khối lượng phân tử của 1 mắt xích là: 12.6 + 10 + 16.5 = 162 amu.

Hệ số polymer hóa là n = 1 6 2 0 0 1 6 2 = 100.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiên liệu lỏng có thành phần chủ yếu là

carbondioxide.

hydrocarbon.

ester.

carbon.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nhiên liệu lỏng có thành phần chủ yếu là hydrocarbon.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại nucleotide nào chỉ có trong phân tử RNA mà không có trong phân tử DNA?

Adenine.

Guanine.

Uracil.

Thymine.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- DNA được cấu tạo từ 4 loại đơn phân là adenine (A), thymine (T), guanine (G) và cytosine (C).

- RNA được cấu tạo từ 4 loại đơn phân là adenine (A), uracil (U), guanine (G) và cytosine (C).

→ Loại nucleotide chỉ có trong phân tử RNA mà không có trong phân tử DNA là uracil (U).

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Mức độ đột biến gene có thể xảy ra ở

một cặp nucleotide.

một hay một vài cặp nucleotide.

hai cặp nucleotide.

toàn bộ cả phân tử DNA.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mức độ đột biến gene có thể xảy ra ở một hay một vài cặp nucleotide. Đột biến gene xảy ra ở một cặp nucleotide được gọi là đột biến điểm.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình nguyên phân, nhiễm sắc thể nhân đôi ở

kì đầu.

kì trung gian.

kì sau.

kì cuối.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sự nhân đôi DNA (tức là nhân đôi nhiễm sắc thể) diễn ra trong pha S của kì trung gian, trước khi tế bào bước vào quá trình phân chia thực sự (kì đầu).

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu nào sau đây là của bộ nhiễm sắc thể đa bội?

2n + 1.

2n + 2 + 2.

С. 3n.

D. 2n - 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. Sai. 2n + 1 là bộ nhiễm sắc thể của thể lệch bội dạng thể ba.

B. Sai. 2n + 2 + 2 là bộ nhiễm sắc thể của thể lệch bội dạng thể bốn kép.

С. Đúng. 3n là bộ nhiễm sắc thể của thể tam bội.

D. Sai. 2n – 2 là bộ nhiễm sắc thể của thể lệch bội dạng thể không.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây không đúng với quy luật phân li của Mendel?

Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định.

Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gene quy định.

Do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp nhân tố di truyền.

F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

B. Sai. Quy luật phân li của Mendel đề cập đến hiện tượng mỗi gene quy định một tính trạng (mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định). Còn hiện tượng mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gene quy định là hiện tượng tương các gene.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu trình tự nucleotide trên mạch gốc của DNA là 5'-ATGCGGATTTAA-3' thì trình tự trên mạch bổ sung sẽ như thế nào?

5'-AUGCGGAUUUAA-3'.

3'-TTAAATCCGCAT-5'.

5'-TTAAATCCGCAT-3'.

3'-TACGCCTAAATT-5'.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong phân tử DNA, các nucleotide giữa 2 mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung A liên kết với T, G liên kết với C. Do đó:

Mạch gốc: 5'-ATGCGGATTTAA-3'

Mạch bổ sung: 3'-TACGCCTAAATT-5'

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Mạch được dùng làm khuôn để tổng hợp mạch mới trong quá trình dưới đây là:

Mạch 2.

Mạch 3.

Mạch 4.

Cả mạch 2 và mạch 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mạch được dùng làm khuôn để tổng hợp mạch mới trong quá trình trên là mạch khuôn (2) có chiều từ 3' → 5'.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể?

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể.

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. Sai. Đảo đoạn nhiễm sắc thể không làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể.

B. Sai. Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể không làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể.

C. Sai. Mất đoạn nhiễm sắc thể làm nhiễm sắc thể bị ngắn đi.

D. Đúng. Lặp đoạn nhiễm sắc thể là một đoạn nhiễm sắc thể được lặp lại nhiều lần, làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng khi giải thích sự phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể là cơ sở cho sự di truyền của các gene?

Nhiễm sắc thể tham gia vào quá trình sinh sản của tế bào.

Nhiễm sắc thể được cấu tạo bởi protein histone.

Nhiễm sắc thể là vật chất mang gene của tế bào.

Nhiễm sắc thể có thể bị đột biến cấu trúc hoặc đột biến số lượng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nhiễm sắc thể là vật chất mang gene của tế bào. Do đó, sự phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể là cơ sở cho sự di truyền của các gene.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích bộ nhiễm sắc thể của cặp bố, mẹ và con trai thu được kết quả như hình dưới đây.

Từ kết quả thu được, phát biểu nào dưới đây là đúng?

Bộ nhiễm sắc thể của bố bình thường, bộ nhiễm sắc thể của mẹ bị đột biến mất đoạn ở một nhiễm sắc thể. Người con nhận giao tử mang các nhiễm sắc thể bình thường từ bố và mẹ.

Người mẹ không có dạng đột biến nào xảy ra và di truyền cho con trai bộ nhiễm sắc thể bình thường ở giao tử.

Người mẹ bị đột biến chuyển đoạn từ nhiễm sắc thể này sang nhiễm sắc thể khác.

Khả năng sinh con có bộ nhiễm sắc thể bình thường của cặp bố mẹ này luôn là 100%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Bộ nhiễm sắc thể của bố bình thường.

- Bộ nhiễm sắc thể của mẹ bị đột biến mất đoạn ở một nhiễm sắc thể (chiếc nhiễm sắc thể ngắn hơn).

- Người con nhận giao tử mang các nhiễm sắc thể bình thường từ bố và mẹ.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một gene có 2 400 nucleotide. Số nucleotide loại A chiếm 20% tổng số nucleotide của gene. Gene trên thực hiện tái bản hai lần liên tiếp, số nucleotide tự do mỗi loại môi trường cung cấp cho quá trình đó là

A = T = 1440; G = C = 2160.

A = T = 480; G = C = 720.

A = T = 1920; G = C = 2880.

A = T = 240; G = C = 360.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Vì hai mạch DNA liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung nên số nucleotide loại A bằng số nucleotide loại T, số nucleotide loại G bằng số nucleotide loại C. Do đó:

A = T = 20% số nucleotide của gene → A = T = 2400 × 20% = 480.

→ G = X = 2400 : 2 – 480 = 720.

- Gene thực hiện tái bản 2 lần liên tiếp sẽ tạo ra 4 DNA con. Vậy số nucleotide tự do từng loại môi trường cần cung cấp cho 2 lần tái bản là:

A = T = 480 × (4 – 1) = 1440 nucleotide.

G = C = 720 × (4 – 1) = 2160 nucleotide.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cơ thể thực vật có kiểu gene A B a b . Biết mỗi gene quy định một tính trạng và tính trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường, cấu trúc NST không đổi trong giảm phân. Cho cơ thể trên giao phấn với cơ thể thực vật khác kiểu gene nhưng cùng dị hợp 2 cặp gene. Tỉ lệ kiểu hình mang hai tính trạng trội ở đời lai là

1 4 .

3 1 6 .

1 2 .

3 8 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có phép lai: A B a b × A b a B 1 4 A B A b : 1 4 A B a B : 1 4 A b a b : 1 4 a B a b .

→ Kiểu hình mang 2 tính trạng trội = 1 4 A B A b + 1 4 A B a B = 1 2 .