
Đề thi vào lớp 10 KHTN theo cấu trúc tỉnh Tuyên Quang có đáp án - Đề số 2
40 câu hỏi
8 J.
16 J.
32 J.
4 J.
Đáp án đúng là: B
1200 W.
20 W.
72000 W.
60 W.
Đáp án đúng là: B
Đổi 1 phút = 60 giây.
Lệch xa pháp tuyến hơn tia tới.
Lệch gần pháp tuyến hơn tia tới.
Truyền thẳng theo tia tới.
Không xuyên qua được thủy tinh.
Đáp án đúng là: B
Thủy tinh chiết quang hơn không khí nên góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới (r < i).
40 V.
10 V.
20,5 V.
5 V.
Đáp án đúng là: B
Từ định luật Ohm:
Ảnh thật, ngược chiều.
Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.
Ảnh ảo, lớn hơn vật.
Ảnh thật, bằng vật.
Đáp án đúng là: B
Đây là tính chất tạo ảnh đặc trưng của thấu kính phân kỳ (thấu kính rìa dày).
10 cm.
15 cm.
20 cm.
5 cm.
Đáp án đúng là: A
Gọi O là quang tâm, F là tiêu điểm vật (phía vật). I là điểm trên thấu kính sao cho
Xét (g.g)
Xét (g.g)
Vì OI = AB và đối với thấu kính phân kỳ, ảnh ảo nằm trong đoạn OF nên
Từ (1) và (2):
Đáp án đúng là: A
Mạch nối tiếp có điện trở tổng bằng tổng các điện trở thành phần.
Đáp án đúng là: B
Nhiệt lượng tỏa ra tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện.
220 W.
100 W.
320 W.
110 W.
Đáp án đúng là: B
Số ghi trên đèn chỉ công suất định mức khi dùng đúng hiệu điện thế định mức.
Giảm hiệu điện thế.
Tăng hiệu điện thế.
Dùng dây dẫn tiết diện nhỏ.
Dùng dây bằng sắt.
Đáp án đúng là: B
Tăng U sẽ làm giảm I, từ đó giảm hao phí do tỏa nhiệt (Php = I2R)
Nam châm và cuộn dây dẫn.
Pin và bóng đèn.
Chuông và dây dẫn.
Lõi sắt và quy.
Đáp án đúng là: A
Hai bộ phận chính là Rôto và Stato (một phần tạo từ trường, một phần tạo dòng điện).
Lòng đất.
Năng lượng Mặt Trời.
Sóng biển.
Núi lửa.
Đáp án đúng là: B
Mặt Trời cung cấp năng lượng sơ cấp cho hầu hết các hoạt động trên Trái Đất.
Cơ năng.
Hóa năng.
Quang năng.
Nhiệt năng.
Đáp án đúng là: B
Năng lượng được lưu trữ dưới dạng liên kết hóa học.
Tác dụng từ.
Tác dụng nhiệt.
Tác dụng quang.
Tác dụng hóa học.
Đáp án đúng là: B
Bếp điện biến điện năng thành nhiệt năng để đun nấu.
Li.
Cu.
Ag.
Hg.
Đáp án đúng là: D
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, do ở điều kiện thường Hg tồn tại ở thể lỏng.
NaCl.
CuCl2.
FeCl2.
ZnCl2.
Đáp án đúng là: B
Kim loại hoạt động mạnh (trừ K, Na, Ba, Ca …) tác dụng với muối của kim loại hoạt động kém hơn tạo muối mới và kim loại mới. Phương trình hóa học minh họa:
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Cu.
Mg.
Al.
Ag.
Đáp án đúng là: D
Do Ag đứng sau Mg, Al, Cu trong dãy hoạt động hóa học nên Ag là kim loại hoạt động hóa học yếu nhất.
Al.
Mg.
Ca.
Fe.
Đáp án đúng là: D
Các kim loại hoạt động trung bình như Fe, Zn,…có thể dùng các chất khử như CO tác dụng với oxide kim loại ở nhiệt độ cao.
Phương trình hóa học minh họa:
3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2
Mg.
Cu.
C.
Ca.
Đáp án đúng là: C
Các nguyên tố Mg, Cu, Ca là kim loại.
C (carbon) là nguyên tố phi kim.
cộng hóa trị.
ion.
kim loại.
hydrogen.
Đáp án đúng là: A
Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
789,5 kJ.
887,8 kJ.
689,5 kJ.
987,5 kJ.
Đáp án đúng là: B
Đặt
Q = 0,2.1561 + 0,2.2878 = 887,8 kJ.
0,05.
0,1.
0,12.
0,03.
Đáp án đúng là: A
Do ethane không phản ứng với dung dịch bromine nên khối lượng bình bromine tăng bằng với khối lượng ethylene.
nethane = 0,15 − 0,1 = 0,05 mol.
CH4.
CH3 – O – CH3.
CH3 – CH2 – OH.
C2H4.
Đáp án đúng là: C
2CH3 – CH2 – OH + 2Na 2C2H5ONa + H2.
C2H5OH.
HCOOH.
CH3OH.
CH3COOH.
Đáp án đúng là: D
Acetic acid có công thức là CH3COOH.
glucose và saccharose.
saccharose và fructose.
glucose và fructose.
saccharose và glucose.
Đáp án đúng là: D
- Tinh thể chất rắn Y không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. Y có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt ⇒ Y là saccharose.
- Trong công nghiệp, Y được chuyển hóa thành chất Z dùng để tráng gương, tráng ruột phích ⇒ Z là glucose.
136.
143.
137.
140.
Đáp án đúng là: C
nguyên chất =
Phương trình hóa học:
Hiệu suất của quá trình lên men là 80%, giá trị của m là:
10.
12.
15.
16.
Đáp án đúng: C
Polyethylene có các mắt xích là -C2H4- với khối lượng phân tử là 28 amu.
Vậy số mắt xích có trong đoạn polymer trên là: n = (mắt xích).
CaCO3.
CaSO4.
BaCO3.
FeS.
Đáp án đúng là: A
Đá vôi có thành phần chính là hợp chất calcium carbonate CaCO3.
A liên kết với T, G liên kết với C.
G liên kết với T, A liên kết với C.
A liên kết với G, T liên kết với C.
T liên kết với G, A liên kết với C.
Đáp án đúng là: A
Trong phân tử DNA, nucleotide giữa hai mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung A liên kết với T bằng 2 liên kết hydrogen, G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogene.
sự thay đổi cấu trúc của NST.
sự thay đổi số lượng NST.
sự thay đổi một hoặc một vài cặp nucleotide trong gene.
sự sắp xếp lại các gene trên NST.
Đáp án đúng là: C
Đột biến gene là những biến đổi đột ngột trong cấu trúc của gene, liên quan đến sự thay đổi một hoặc một vài cặp nucleotide trong trình tự nucleotide của gene.
Mỗi cặp nhiễm sắc thể tương đồng gồm hai nhiễm sắc thể giống nhau về hình thái và kích thước, có nguồn gốc từ bố hoặc từ mẹ.
Mỗi cặp nhiễm sắc thể tương đồng gồm hai nhiễm sắc thể khác nhau về hình thái và kích thước, trong đó, một nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ bố, một nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ mẹ.
Mỗi cặp nhiễm sắc thể tương đồng gồm hai nhiễm sắc thể khác nhau về hình thái và kích thước, có nguồn gốc từ bố hoặc từ mẹ.
Mỗi cặp nhiễm sắc thể tương đồng gồm hai nhiễm sắc thể giống nhau về hình thái và kích thước, trong đó, một nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ bố, một nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ mẹ.
Đáp án đúng là: D
Mỗi cặp nhiễm sắc thể tương đồng gồm hai nhiễm sắc thể giống nhau về hình thái và kích thước, trong đó, một nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ bố, một nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ mẹ.
Tế bào sinh dưỡng.
Tế bào hợp tử.
Tế bào giao tử.
Tế bào soma.
Đáp án đúng là: C
Giảm phân là quá trình phân chia tế bào để tạo ra các giao tử (tinh trùng ở con đực và trứng ở con cái) có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n).
Di truyền liên kết với nhau.
Di truyền phụ thuộc giới tính.
Di truyền độc lập với nhau.
Di truyền theo kiểu liên kết không hoàn toàn.
Đáp án đúng là: C
Quy luật phân li độc lập phát biểu rằng sự di truyền của các cặp gene trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau là độc lập với nhau.
tổng hợp RNA từ DNA.
nhân đôi phân tử DNA.
tổng hợp chuỗi polipeptide (protein).
di chuyển các amino acid đến ribosome.
Đáp án đúng là: C
Dịch mã là quá trình tổng hợp chuỗi polipeptide (protein) dựa trên thông tin di truyền được mã hóa trên phân tử mRNA, diễn ra tại ribosome.
Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể.
Mất đoạn nhiễm sắc thể.
Lặp đoạn nhiễm sắc thể.
Đáp án đúng là: D
A. Sai. Đảo đoạn nhiễm sắc thể không làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể.
B. Sai. Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể không làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể.
C. Sai. Mất đoạn nhiễm sắc thể làm nhiễm sắc thể bị ngắn đi.
D. Đúng. Lặp đoạn nhiễm sắc thể là một đoạn nhiễm sắc thể được lặp lại nhiều lần, làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể.
sự xuất hiện của cặp NST giới tính.
số lượng nhiễm sắc thể thường.
sự phân hóa của các tuyến sinh dục.
sự hoạt động của các gene trên nhiễm sắc thể Y.
Đáp án đúng là: A
Ở người, giới tính được xác định bởi cặp nhiễm sắc thể giới tính. Kiểu gene XX quy định giới tính nữ, kiểu gene XY quy định giới tính nam. Gene SRY trên NST Y đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển giới tính nam.
Quá trình hình thành hạt và quả.
Quá trình lớn lên của quả.
Quá trình tái sinh đuôi ở thằn lằn.
Quá trình lành lại của vết thương.
Đáp án đúng là: A
Quá trình hình thành hạt và quả thuộc quá trình sinh sản ở thực vật. Quá trình này dựa trên cơ sở là sự giảm phân hình thành giao tử (giao tử đực nằm trong hạt phấn và giao tử cái nằm trong noãn của bầu nhụy) và quá trình thụ tinh (giao tử đực kết hợp với giao tử cái).
Mạch 1 làm khuôn, chiều sao mã từ (2) → (1).
Mạch 1 làm khuôn, chiều sao mã từ (1) → (2).
Mạch 2 làm khuôn, chiều sao mã từ (2) → (1).
Mạch 2 làm khuôn, chiều sao mã từ (1) → (2).
Đáp án đúng là: A
- TH1: Mạch 1 được sử dụng làm khuôn, chiều sao mã từ (1) → (2)
Mạch khuôn: TAC ATG ATC ATT TCA ACT AAT TTC TAG GTA CAT
mRNA: AUG UAC UAG …..
→ Chuỗi polypeptide hoàn chỉnh (chuỗi đã được cắt bỏ amino acid mở đầu) sẽ có 1 amino acid → Loại.
- TH2: Mạch 1 được sử dụng làm khuôn, chiều sao mã từ (2) → (1)
Mạch khuôn: TAC ATG GAT CTT TAA TCA ACT TTA CTA GTA CAT
mRNA: AUG UAC CUA GAA AUU AGU UGA …..
→ Chuỗi polypeptide hoàn chỉnh (chuỗi đã được cắt bỏ amino acid mở đầu) sẽ có 5 amino acid → Nhận (Đáp án A).
- Xét tương tự đối với 2 trường hợp còn lại đối với mạch 2 đều không cho ra chuỗi polypeptide hoàn chỉnh có 5 amino acid.
IAIA và IBIO.
IAIO và IBIO.
IAIO và IBIB.
IAIO và IOIO.
Đáp án đúng là: B
Người đàn ông nhóm máu A có kiểu gene IAIA hoặc IAIO, người vợ có nhóm máu B có kiểu gene IBIB hoặc IBIO, người con của họ có nhóm máu O có kiểu gene IOIO. Vậy người con phải lấy một giao tử IO từ bố và một giao tử IO từ mẹ. Do đó, bố có kiểu gene IAIO, mẹ có kiểu gene IBIO.
.
Đáp án đúng là: B
Cây có kiểu gene dị hợp tử 2 cặp gene có thể là hoặc .
→ Cho cây có kiểu gene dị hợp tử 2 cặp gene tự thụ phấn sẽ có 2 trường hợp:
TH1: → Tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa trắng thu được ở đời con là 0.
TH1: → Tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa trắng thu được ở đời con là 1/4.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















