Đề thi vào lớp 10 KHTN theo cấu trúc tỉnh Tuyên Quang có đáp án - Đề số 2
Đề thi

Đề thi vào lớp 10 KHTN theo cấu trúc tỉnh Tuyên Quang có đáp án - Đề số 2

A
Admin
Khoa học tự nhiênÔn vào 10161 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật khối lượng m = 2 kg đang chuyển động với vận tốc v = 4 m/s. Động năng của vật là

8 J.

16 J.

32 J.

4 J.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

W d = 1 2 m v 2 = 1 2 2 4 2 = 1 6   J .

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Công suất của một người thực hiện công 1200 J trong 1 phút là

1200 W.

20 W.

72000 W.

60 W.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi 1 phút = 60 giây. P=A/t=1200/60=20 W.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi ánh sáng truyền từ không khí vào thủy tinh, tia khúc xạ:

Lệch xa pháp tuyến hơn tia tới.

Lệch gần pháp tuyến hơn tia tới.

Truyền thẳng theo tia tới.

Không xuyên qua được thủy tinh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thủy tinh chiết quang hơn không khí nên góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới (r < i).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điện trở R = 2 0 Ω mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U. Nếu cường độ dòng điện đo được là 0,5 A thì giá trị của U là

40 V.

10 V.

20,5 V.

5 V.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Từ định luật Ohm: U = I R = 0 , 5 2 0 = 1 0   V .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh của một vật thật có tính chất:

Ảnh thật, ngược chiều.

Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật.

Ảnh ảo, lớn hơn vật.

Ảnh thật, bằng vật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đây là tính chất tạo ảnh đặc trưng của thấu kính phân kỳ (thấu kính rìa dày).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = 15 cm. Vật AB đặt cách thấu kính một khoảng O A = 3 0   c m . Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính (OA').

10 cm.

15 cm.

20 cm.

5 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi O là quang tâm, F là tiêu điểm vật (phía vật). I là điểm trên thấu kính sao cho O I = A B .

Xét Δ A B O ~ Δ A B O (g.g) A B A B = O A O A = O A 3 0 ( 1 )

Xét Δ O I F ~ Δ A B F (g.g) A B O I = F A F O

Vì OI = AB và đối với thấu kính phân kỳ, ảnh ảo nằm trong đoạn OF nên F A = F O O A .

A B A B = 1 5 O A 1 5 ( 2 )

Từ (1) và (2):

O A 3 0 = 1 5 O A 1 5 1 5 O A = 4 5 0 3 0 O A 4 5 O A = 4 5 0 O A = 1 0   c m .

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 , R 2 mắc nối tiếp là:

R t d = R 1 + R 2 .

R t d = R 1 R 2 .

R t d = 1 R 1 + 1 R 2 .

R t d = R 1 R 2 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mạch nối tiếp có điện trở tổng bằng tổng các điện trở thành phần.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức định luật Joule-Lenz về nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn là

Q = U I .

Q = I 2 R t .

Q = I R t .

Q = U R t .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nhiệt lượng tỏa ra tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bóng đèn ghi 220V-100W. Khi đèn sáng bình thường, công suất tiêu thụ là

220 W.

100 W.

320 W.

110 W.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số ghi trên đèn chỉ công suất định mức khi dùng đúng hiệu điện thế định mức.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện đi xa, cách tốt nhất là

Giảm hiệu điện thế.

Tăng hiệu điện thế.

Dùng dây dẫn tiết diện nhỏ.

Dùng dây bằng sắt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tăng U sẽ làm giảm I, từ đó giảm hao phí do tỏa nhiệt (Php = I2R)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ phận chính của máy phát điện xoay chiều gồm:

Nam châm và cuộn dây dẫn.

Pin và bóng đèn.

Chuông và dây dẫn.

Lõi sắt và quy.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hai bộ phận chính là Rôto và Stato (một phần tạo từ trường, một phần tạo dòng điện).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Vòng năng lượng trên Trái Đất có nguồn gốc chủ yếu từ:

Lòng đất.

Năng lượng Mặt Trời.

Sóng biển.

Núi lửa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mặt Trời cung cấp năng lượng sơ cấp cho hầu hết các hoạt động trên Trái Đất.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng năng lượng nào được lưu trữ trong pin ắc quy?

Cơ năng.

Hóa năng.

Quang năng.

Nhiệt năng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Năng lượng được lưu trữ dưới dạng liên kết hóa học.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của dòng điện xoay chiều dùng trong bếp điện là:

Tác dụng từ.

Tác dụng nhiệt.

Tác dụng quang.

Tác dụng hóa học.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bếp điện biến điện năng thành nhiệt năng để đun nấu.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Li.

Cu.

Ag.

Hg.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, do ở điều kiện thường Hg tồn tại ở thể lỏng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

NaCl.

CuCl2.

FeCl2.

ZnCl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kim loại hoạt động mạnh (trừ K, Na, Ba, Ca …) tác dụng với muối của kim loại hoạt động kém hơn tạo muối mới và kim loại mới. Phương trình hóa học minh họa:

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy hoạt động hóa học yếu nhất là

Cu.

Mg.

Al.

Ag.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Do Ag đứng sau Mg, Al, Cu trong dãy hoạt động hóa học nên Ag là kim loại hoạt động hóa học yếu nhất.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào dưới đây có thể được điều chế bằng cách dùng CO khử oxide kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao?

Al.

Mg.

Ca.

Fe.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các kim loại hoạt động trung bình như Fe, Zn,…có thể dùng các chất khử như CO tác dụng với oxide kim loại ở nhiệt độ cao.

Phương trình hóa học minh họa:

3CO + Fe2O3 t o 2Fe + 3CO2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

Mg.

Cu.

C.

Ca.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các nguyên tố Mg, Cu, Ca là kim loại.

C (carbon) là nguyên tố phi kim.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

cộng hóa trị.

ion.

kim loại.

hydrogen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 1 mol ethane và 1 mol butane lần lượt là 1561 kJ và 2878 kJ. Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 17,6 gam hỗn hợp X gồm ethane và butane (tỉ lệ số mol 1 : 1) là

789,5 kJ.

887,8 kJ.

689,5 kJ.

987,5 kJ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đặt n C 2 H 6 = n C 4 H 1 0 = x m o l m X = 3 0 x + 5 8 x = 1 7 , 6 x = 0 , 2 m o l

Q = 0,2.1561 + 0,2.2878 = 887,8 kJ.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3,7185 lít hỗn hợp ethane và ethylene (đkc) đi chậm qua dung dịch bromine dư. Sau phản ứng khối lượng bình bromine tăng thêm 2,8 gam. Số mol ethane trong hỗn hợp là

0,05.

0,1.

0,12.

0,03.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Do ethane không phản ứng với dung dịch bromine nên khối lượng bình bromine tăng bằng với khối lượng ethylene.

methylene=2,8gnethylene=2,828=0,1 mol

nethane = 0,15 − 0,1 = 0,05 mol.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng được với Na?

CH4.

CH3 – O – CH3.

CH3 – CH2 – OH.

C2H4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

2CH3 – CH2 – OH + 2Na 2C2H5ONa + H2.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Acetic acid có công thức là

C2H5OH.

HCOOH.

CH3OH.

CH3COOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Acetic acid có công thức là CH3COOH.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tinh thể chất rắn Y không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. Y có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, Y được chuyển hóa thành chất Z dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của Y và Z lần lượt là

glucose và saccharose.

saccharose và fructose.

glucose và fructose.

saccharose và glucose.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- Tinh thể chất rắn Y không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. Y có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt ⇒ Y là saccharose.

- Trong công nghiệp, Y được chuyển hóa thành chất Z dùng để tráng gương, tráng ruột phích ⇒ Z là glucose.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Để sản xuất 100 lít cồn y tế 70o người ta cần lên men tối thiểu m gam glucose. Biết hiệu suất của quá trình lên men là 80%, khối lượng riêng của ethylic alcohol là 0,8 g/mL. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

136.

143.

137.

140.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

V C 2 H 5 O H nguyên chất = 1 0 0 . 7 0 1 0 0 = 7 0 L m C 2 H 5 O H = 7 0 . 0 , 8 = 5 6 k g n C 2 H 5 O H = 5 6 4 6 = 2 8 2 3 k m o l .

Phương trình hóa học:

C 6 H 1 2 O 6 m e n 2 C 2 H 5 O H + 2 C O 2 1 4 2 3 2 8 2 3 k m o l

Hiệu suất của quá trình lên men là 80%, giá trị của m là:

m = 1 4 2 3 . 1 8 0 8 0 . 1 0 0 1 3 7 k g .

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng phân tử của một đoạn mạch polyethylene là 420 amu. Số mắt xích của đoạn mạch này là

10.

12.

15.

16.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Polyethylene có các mắt xích là -C2H4- với khối lượng phân tử là 28 amu.

Vậy số mắt xích có trong đoạn polymer trên là: n = 4 2 0 2 8 = 1 5 (mắt xích).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần của đá vôi là chất nào sau đây?

CaCO3.

CaSO4.

BaCO3.

FeS.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đá vôi có thành phần chính là hợp chất calcium carbonate CaCO3.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử DNA, nucleotide giữa hai mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc

A liên kết với T, G liên kết với C.

G liên kết với T, A liên kết với C.

A liên kết với G, T liên kết với C.

T liên kết với G, A liên kết với C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong phân tử DNA, nucleotide giữa hai mạch liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung A liên kết với T bằng 2 liên kết hydrogen, G liên kết với C bằng 3 liên kết hydrogene.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đột biến gene là

sự thay đổi cấu trúc của NST.

sự thay đổi số lượng NST.

sự thay đổi một hoặc một vài cặp nucleotide trong gene.

sự sắp xếp lại các gene trên NST.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đột biến gene là những biến đổi đột ngột trong cấu trúc của gene, liên quan đến sự thay đổi một hoặc một vài cặp nucleotide trong trình tự nucleotide của gene.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cặp nhiễm sắc thể tương đồng?

Mỗi cặp nhiễm sắc thể tương đồng gồm hai nhiễm sắc thể giống nhau về hình thái và kích thước, có nguồn gốc từ bố hoặc từ mẹ.

Mỗi cặp nhiễm sắc thể tương đồng gồm hai nhiễm sắc thể khác nhau về hình thái và kích thước, trong đó, một nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ bố, một nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ mẹ.

Mỗi cặp nhiễm sắc thể tương đồng gồm hai nhiễm sắc thể khác nhau về hình thái và kích thước, có nguồn gốc từ bố hoặc từ mẹ.

Mỗi cặp nhiễm sắc thể tương đồng gồm hai nhiễm sắc thể giống nhau về hình thái và kích thước, trong đó, một nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ bố, một nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ mẹ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mỗi cặp nhiễm sắc thể tương đồng gồm hai nhiễm sắc thể giống nhau về hình thái và kích thước, trong đó, một nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ bố, một nhiễm sắc thể có nguồn gốc từ mẹ.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình giảm phân tạo ra loại tế bào nào?

Tế bào sinh dưỡng.

Tế bào hợp tử.

Tế bào giao tử.

Tế bào soma.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giảm phân là quá trình phân chia tế bào để tạo ra các giao tử (tinh trùng ở con đực và trứng ở con cái) có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n).

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo quy luật phân li độc lập của Mendel, hai cặp gene quy định hai tính trạng nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì di truyền như thế nào?

Di truyền liên kết với nhau.

Di truyền phụ thuộc giới tính.

Di truyền độc lập với nhau.

Di truyền theo kiểu liên kết không hoàn toàn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quy luật phân li độc lập phát biểu rằng sự di truyền của các cặp gene trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau là độc lập với nhau.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình dịch mã có chức năng

tổng hợp RNA từ DNA.

nhân đôi phân tử DNA.

tổng hợp chuỗi polipeptide (protein).

di chuyển các amino acid đến ribosome.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch mã là quá trình tổng hợp chuỗi polipeptide (protein) dựa trên thông tin di truyền được mã hóa trên phân tử mRNA, diễn ra tại ribosome.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể?

Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể.

Mất đoạn nhiễm sắc thể.

Lặp đoạn nhiễm sắc thể.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. Sai. Đảo đoạn nhiễm sắc thể không làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể.

B. Sai. Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể không làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể.

C. Sai. Mất đoạn nhiễm sắc thể làm nhiễm sắc thể bị ngắn đi.

D. Đúng. Lặp đoạn nhiễm sắc thể là một đoạn nhiễm sắc thể được lặp lại nhiều lần, làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới tính ở người được xác định bởi

sự xuất hiện của cặp NST giới tính.

số lượng nhiễm sắc thể thường.

sự phân hóa của các tuyến sinh dục.

sự hoạt động của các gene trên nhiễm sắc thể Y.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ở người, giới tính được xác định bởi cặp nhiễm sắc thể giới tính. Kiểu gene XX quy định giới tính nữ, kiểu gene XY quy định giới tính nam. Gene SRY trên NST Y đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển giới tính nam.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình nào sau đây diễn ra không dựa trên cơ sở của quá trình nguyên phân?

Quá trình hình thành hạt và quả.

Quá trình lớn lên của quả.

Quá trình tái sinh đuôi ở thằn lằn.

Quá trình lành lại của vết thương.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Quá trình hình thành hạt và quả thuộc quá trình sinh sản ở thực vật. Quá trình này dựa trên cơ sở là sự giảm phân hình thành giao tử (giao tử đực nằm trong hạt phấn và giao tử cái nằm trong noãn của bầu nhụy) và quá trình thụ tinh (giao tử đực kết hợp với giao tử cái).

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một gene rất ngắn được tổng hợp nhân tạo trong ống nghiệm có trình tự các nucleotide như sau:

Mạch 1: (1) TACATGATCATTTCAACTAATTTCTAGGTACAT (2)

Mạch 2: (1) ATGTACTAGTAAAGTTGATTAAAGATCCATGTA (2)

Gene này dịch mã trong ống nghiệm cho ra một chuỗi polypeptide hoàn chỉnh có 5 amino acid. Hãy cho biết mạch nào được dùng làm khuôn để tổng hợp ra mRNA và chiều sao mã trên gene.

Mạch 1 làm khuôn, chiều sao mã từ (2) → (1).

Mạch 1 làm khuôn, chiều sao mã từ (1) → (2).

Mạch 2 làm khuôn, chiều sao mã từ (2) → (1).

Mạch 2 làm khuôn, chiều sao mã từ (1) → (2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- TH1: Mạch 1 được sử dụng làm khuôn, chiều sao mã từ (1) → (2)

Mạch khuôn: TAC ATG ATC ATT TCA ACT AAT TTC TAG GTA CAT

mRNA: AUG UAC UAG …..

→ Chuỗi polypeptide hoàn chỉnh (chuỗi đã được cắt bỏ amino acid mở đầu) sẽ có 1 amino acid → Loại.

- TH2: Mạch 1 được sử dụng làm khuôn, chiều sao mã từ (2) → (1)

Mạch khuôn: TAC ATG GAT CTT TAA TCA ACT TTA CTA GTA CAT

mRNA: AUG UAC CUA GAA AUU AGU UGA …..

→ Chuỗi polypeptide hoàn chỉnh (chuỗi đã được cắt bỏ amino acid mở đầu) sẽ có 5 amino acid → Nhận (Đáp án A).

- Xét tương tự đối với 2 trường hợp còn lại đối với mạch 2 đều không cho ra chuỗi polypeptide hoàn chỉnh có 5 amino acid.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người đàn ông có nhóm máu A lấy vợ có nhóm máu B. Một trong những người con của họ có nhóm máu O. Kiểu gene của người đàn ông và vợ anh ta lần lượt là

IAIA và IBIO.

IAIO và IBIO.

IAIO và IBIB.

IAIO và IOIO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Người đàn ông nhóm máu A có kiểu gene IAIA hoặc IAIO, người vợ có nhóm máu B có kiểu gene IBIB hoặc IBIO, người con của họ có nhóm máu O có kiểu gene IOIO. Vậy người con phải lấy một giao tử IO từ bố và một giao tử IO từ mẹ. Do đó, bố có kiểu gene IAIO, mẹ có kiểu gene IBIO.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở một loài thực vật, gene A quy định thân cao, a quy định thân thấp. Gene B quy định hoa đỏ, b quy định hoa trắng. Hai gene này nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng và di truyền liên kết hoàn toàn. Cho cây có kiểu gene dị hợp tử 2 cặp gene​ tự thụ phấn. Tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa trắng thu được ở đời con có thể là

3 4 .

1 4 .

1 2 .

3 1 6 . .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cây có kiểu gene dị hợp tử 2 cặp gene có thể là A B a b hoặc A b a B .

→ Cho cây có kiểu gene dị hợp tử 2 cặp gene​ tự thụ phấn sẽ có 2 trường hợp:

TH1: A B a b × A B a b 1 A B A B : 2 A B a b : 1 a b a b → Tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa trắng thu được ở đời con là 0.

TH1: A b a B × A b a B 1 A b A b : 2 A b a B : 1 a B a B → Tỉ lệ kiểu hình thân cao, hoa trắng thu được ở đời con là 1/4.