Đề thi vào lớp 10 KHTN theo cấu trúc tỉnh Tuyên Quang có đáp án - Đề số 1
Đề thi

Đề thi vào lớp 10 KHTN theo cấu trúc tỉnh Tuyên Quang có đáp án - Đề số 1

A
Admin
Khoa học tự nhiênÔn vào 10165 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Động năng của một vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Khối lượng và độ cao của vật.

Khối lượng và vận tốc của vật.

Trọng lượng và độ cao của vật.

Trọng lượng và vận tốc của vật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Động năng được xác định bởi công thức W d = 1 2 m v 2 , do đó phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lực F = 40 N làm vật dịch chuyển quãng đường s = 5 m theo hướng của lực. Công thực hiện là:

8 J.

200 J.

45 J.

20 J.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Công cơ học được tính bằng: A = F.s = 40.5 = 200 J.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dây dẫn có điện trở R=15Ω . Khi đặt vào hai đầu dây một hiệu điện thế U = 3   V thì cường độ dòng điện là

5 A.

0,2 A.

45 A.

0,5 A.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Áp dụng định luật Ohm: I = U R = 3 1 5 = 0 , 2   A .

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tia sáng truyền từ nước ra không khí, hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi:

Góc tới nhỏ hơn góc giới hạn.

Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn.

Tia sáng truyền vuông góc với mặt phân cách.

Luôn luôn xảy ra với mọi góc tới.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điều kiện để có phản xạ toàn phần là truyền từ môi trường chiết quang hơn sang kém hơn và i i g h

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất, thường có dạng hình:

Hình trụ tròn.

Hình lăng trụ tam giác.

Hình cầu.

Hình hộp chữ nhật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cấu tạo cơ bản của lăng kính là lăng trụ đứng đáy tam giác.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thấu kính hội tụ có đặc điểm hình học là:

Phần rìa dày hơn phần giữa.

Phần rìa mỏng hơn phần giữa.

Bề mặt luôn phẳng.

Làm bằng chất đục.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thấu kính hội tụ có phần trung tâm dày hơn phần rìa.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật sáng AB cao 2 cm đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10 cm. Vật cách thấu kính OA = 30 cm. Tính chiều cao ảnh A'B'.

1 cm.

2 cm.

4 cm.

0,5 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi O là quang tâm, F' là tiêu điểm ảnh, I là điểm trên thấu kính (OI = AB).

Xét Δ A B O ~ Δ A B O   ( g . g ) A B A B = O A O A = O A 3 0 ( 1 )

Xét Δ O I F ~ Δ A B F   ( g . g ) A B O I = F A F O

O I = A B F A = O A O F nên: A B A B = O A 1 0 1 0 ( 2 )

Từ (1) và (2):

O A 3 0 = O A 1 0 1 0 1 0 O A = 3 0 O A 3 0 0 2 0 O A = 3 0 0 O A = 1 5   c m .

Thay vào (1): A B 2 = 1 5 3 0 = 0 , 5 A B = 1   c m .

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị của công suất điện là:

Joule (J).

Watt (W).

Newton (N).

Volt (V).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Công suất điện ký hiệu là P, đơn vị là Watt (W).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong đoạn mạch song song, đại lượng nào sau đây không thay đổi tại các nhánh?

Cường độ dòng điện.

Hiệu điện thế.

Điện trở.

Công suất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mạch song song có đặc điểm U = U 1 = U 2 .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kính lúp thực chất là một thấu kính hội tụ dùng để quan sát vật nhỏ, vật cần quan sát phải đặt:

Tại tiêu điểm của kính.

Trong khoảng tiêu cự của kính.

Ngoài khoảng tiêu cự của kính.

Ở rất xa kính.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Để tạo ảnh ảo lớn hơn vật, vật phải nằm trong khoảng OA < f.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Dòng điện xoay chiều là dòng điện có:

Chiều không thay đổi.

Chiều luân phiên thay đổi theo thời gian.

Cường độ luôn bằng 0.

Chỉ có tác dụng nhiệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dòng điện xoay chiều biến thiên tuần hoàn về chiều và cường độ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hiện tượng cảm ứng điện từ là cơ sở để chế tạo thiết bị nào?

Pin hóa học.

Máy phát điện xoay chiều.

Bếp điện.

Đèn sợi đốt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Máy phát điện hoạt động dựa trên sự biến thiên từ thông qua cuộn dây dẫn kín.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Năng lượng gió là một dạng năng lượng:

Không tái tạo.

Tái tạo.

Hóa thạch.

Ô nhiễm môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gió là nguồn năng lượng thiên nhiên dồi dào và có khả năng phục hồi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Khi quả bóng nảy từ mặt đất lên, có sự chuyển hóa năng lượng nào?

Thế năng thành động năng.

Động năng thành thế năng.

Hóa năng thành nhiệt năng.

Điện năng thành cơ năng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quả bóng đi lên cao làm vận tốc giảm (động năng giảm) và độ cao tăng (thế năng tăng).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, rất cứng.

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

Tính dẻo, có ánh kim, khối lượng riêng lớn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Kim loại có các tính chất vật lí chung là tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành hydroxide và khí hydrogen?

Fe.

Zn.

Cu.

Na.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Một số kim loại như K, Na, Ca, Ba…tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành hydroxide và khí hydrogen. Phương trình hóa học minh họa:

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây hoạt động hóa học mạnh nhất?

Fe.

K.

Mg.

Al.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong dãy hoạt động hóa học: K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au: từ trái sang phải mức độ hoạt động hóa học giảm dần.

Vậy trong các kim loại đã cho, kim loại K hoạt động hóa học mạnh nhất.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

quặng magnetite.

quặng bauxite.

quặng sphalerite.

quặng hematite.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong công nghiệp Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân aluminium (thành phần chính của quặng bauxite) nóng chảy.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì?

Chì.

Than đá.

Than chì.

Than vô định hình.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Than chì làm điện cực, chất bôi trơn, ruột bút chì.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất nào sau đây đều là hydrocarbon?

C2H4, CH3COOH, C6H6.

C2H5OH, CH4, C2H2.

C2H6, C4H10, C2H4.

C2H6O, C3H8, C2H2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hydrocaron là hợp chất hữu cơ phân tử chỉ chứa 2 nguyên tố C và H.

Vậy C2H6, C4H10, C2H4 là các hydrocarbon.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mẫu khí gas X chứa hỗn hợp propane và butane. Đốt cháy hoàn toàn 12 gam mẫu khí gas X tỏa ra nhiệt lượng 597,6 kJ. Biết rằng, khi đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propane tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butane tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ. Tỉ lệ số mol của propane và butane trong X là

1 : 2.

2 : 3.

1 : 1.

3 : 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

{ n C 3 H 8 = a ( m o l ) n C 4 H 1 0 = b ( m o l ) { m X = 4 4 a + 5 8 b = 1 2 Q t á a = 2 2 2 0 a + 2 8 7 4 b = 5 9 7 , 6 { a = 0 , 0 7 5 b = 0 , 1 5 a b = 0 , 0 7 5 0 , 1 5 = 1 2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng 2,8 gam alkene X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Công thức phân tử của X là

C5H10.

C2H4.

C3H6.

C4H8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi công thức của alkene có dạng CnH2n với n ≥ 2.

n a l k e n e   =   n B r 2   =   8 1 6 0   =   0 , 0 5   m o l

1 4 n = 2 , 8 0 , 0 5   =   5 6 ⟺ n = 4

⟹ Công thức phân tử của alkene là C4H8.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức cấu tạo của ethylic alcohol là

CH3 – CH2 – CH2 – OH.

CH3 – OH.

CH3 – CH2 – OH.

CH3 – O – CH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Công thức cấu tạo của ethylic alcohol là CH3 – CH2 – OH.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây làm giấy quỳ tím đổi màu?

CH3COOH.

CH3CH2OH.

CH2 = CH2.

CH3OH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

CH3COOH là acid, làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun 100 mL dung dịch glucose với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 5,4 gam bạc. Nồng độ mol của dung dịch glucose là  

0,025 M.

0,050 M.  

0,250 M.           

0,725 M.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

n A g = 5 , 4 1 0 8 = 0 , 0 5   ( m o l )

Phương trình hóa học:

C6H12O6 + Ag2O d d   N H 3 ,   t ° C6H12O7 + 2Ag

Nồng độ mol của dung dịch glucose là: C M = n V = 0 , 0 2 5 0 , 1 = 0 , 2 5   M .

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuỷ phân 100 gam saccharose thu được 103,6 gam hỗn hợp X gồm glucose, fructose và saccharose còn dư. Hiệu suất thuỷ phân saccharose đạt

100,0%.

68,4%.

95,0%. 

57,0%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình hóa học:

C 1 2 H 2 2 O 1 1 +   H 2 O H + ,   t ° C 6 H 1 2 O 6 +   C 6 H 1 2 O 6 g l u c o s e f r u c t o s e

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mtrước = m s a u m s a c c h a r o s e + m H 2 O = m X

m H 2 O = m X m s a c c h a r o s e = 1 0 3 , 6 1 0 0 = 3 , 6   ( g ) n H 2 O = 3 , 6 1 8 = 0 , 2 ( m o l ) .

Từ PTHH dễ thấy n H 2 O = nsaccharose phản ứng = 0,2 (mol)

⟹ msaccharose phản ứng = 0,2.342 = 68,4 (g)

Hiệu suất thuỷ phân saccharose là: H = 6 8 , 4 1 0 0 . 1 0 0 % = 6 8 , 4 %

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoạn polyethylene có khối lượng phân tử 5 040 amu. Số mắt xích có trong đoạn polymer trên là

200.

180.

300.

350.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mỗi mắt xích của polyethylene (C₂H4)n có khối lượng phân tử là 28 amu.

Vậy số mắt xích có trong đoạn polymer trên là: n = 5 0 4 0 2 8 = 1 8 0 (mắt xích).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố nào phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất?

Carbon.

Oxygen.

Iron.

Silicon.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là oxygen.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo mô hình của Watson và Crick, DNA là

chuỗi xoắn kép gồm hai mạch song song, xoắn đều quanh một trục theo chiều ngược nhau.

chuỗi xoắn kép gồm hai mạch song song, xoắn đều quanh một trục theo chiều cùng nhau.

chuỗi xoắn đơn gồm một mạch. xoắn đều quanh một trục.

chuỗi xoắn kép gồm hai mạch song song, mạch thẳng không xoắn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mô hình DNA của Watson và Crick miêu tả DNA có cấu trúc xoắn kép với hai mạch polynucleotide song song, xoắn đều quanh trục theo chiều ngược nhau (một mạch có chiều 3'-5', mạch kia có chiều 5'-3').

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình tổng hợp RNA thông tin (mRNA) dựa trên mạch khuôn của gene được gọi là

Tái bản DNA.

Dịch mã.

Phiên mã.

Đột biến gene.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phiên mã là quá trình tổng hợp các phân tử RNA (bao gồm mRNA, tRNA, rRNA) dựa trên mạch khuôn của gene trên phân tử DNA.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiễm sắc thể (NST) ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ hai thành phần chính là

protein histone và DNA.

RNA và protein histone.

DNA và lipid.

protein histone và lipid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nhiễm sắc thể (NST) ở sinh vật nhân thực chủ yếu được cấu tạo từ DNA quấn quanh các phân tử protein histone, tạo thành các nucleosome.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình nguyên phân, tại kì sau, các nhiễm sắc thể kép tách nhau ra tạo thành

nhiễm sắc thể đơn.

nhiễm sắc thể kép.

chromatid chị em.

chromatid không chị em.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tại kì sau của nguyên phân, mỗi nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tách nhau ở tâm động thành hai nhiễm sắc thể đơn và di chuyển về hai cực của tế bào.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo quy luật phân li của Mendel, khi một tế bào có kiểu gene dị hợp tử (Aa) giảm phân, các allele của gene đó sẽ phân li về

cùng một giao tử.

các giao tử khác nhau.

cùng một hợp tử.

các hợp tử khác nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Theo quy luật phân li, các allele của cùng một gene tồn tại trên các nhiễm sắc thể tương đồng. Khi giảm phân, các nhiễm sắc thể tương đồng phân li về các giao tử khác nhau, do đó các allele cũng phân li về các giao tử khác nhau. Cơ thể Aa sẽ tạo ra hai loại giao tử là A và a với tỉ lệ ngang nhau.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình biểu hiện gene ở tế bào nhân thực, phân tử mRNA có vai trò

mang thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất và làm khuôn cho dịch mã.

mang amino acid về ribosome để tổng hợp protein.

là thành phần cấu tạo của ribosome, nơi tổng hợp protein.

lưu trữ thông tin di truyền của loài.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

mRNA (RNA thông tin) là phân tử trực tiếp mang mã di truyền từ DNA trong nhân ra tế bào chất, đến ribosome để làm khuôn cho quá trình tổng hợp chuỗi polipeptide(dịch mã).

35. Trắc nghiệm
1 điểm

So với số codon trên mRNA thì số bộ ba đối mã trên các tRNA đến dịch mã là

bằng nhau.

ít hơn.

nhiều hơn.

luôn thay đổi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So với số codon (bộ ba mã sao) trên mRNA, số bộ ba đối mã (anticodon) trên các tRNA đến giải mã thường ít hơn. Nguyên nhân là do codon kết thúc trên mRNA không mã hóa amino acid, nên không có tRNA tương ứng với bộ ba đối mã đến giải mã tại vị trí này.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng đa bội ở thực vật, ví dụ như giống lúa tứ bội, thường mang lại những đặc điểm nào so với giống nhị bội?

Cây thấp, quả nhỏ, hạt lép.

Cây to, quả lớn, hạt có năng suất cao.

Khả năng chống chịu kém, dễ bị sâu bệnh.

Sinh trưởng chậm, khả năng sinh sản hữu tính giảm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thực vật đa bội thường có kích thước lớn hơn, các cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản to hơn, hàm lượng dinh dưỡng cao hơn, do đó có năng suất cao hơn.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây về nhiễm sắc thể X và Y của người là đúng?

Cả hai đều có mặt trong mọi tế bào của nam và nữ.

Có kích thước và trình tự gene như nhau.

Hoàn toàn tương đồng với nhau, chỉ có tên gọi là khác nhau.

Có vai trò trong việc quy định giới tính của cá thể.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. Sai. Ở người, người nam mang cặp NST XY, người nữ mang cặp NST XX → Nam giới có cả 2 loại nhiễm sắc thể giới tính X và Y còn nữ giới chỉ có nhiễm sắc thể giới tính X.

B. Sai. Nhiễm sắc thể Y nhỏ hơn và chứa ít gene hơn nhiễm sắc thể X.

C. Sai. Nhiễm sắc thể X và Y là hai nhiễm sắc thể tương đồng không hoàn toàn (có đoạn tương đồng tức là chứa các gene giống nhau và có cả những đoạn không tương đồng tức là chứa các gene khác nhau).

D. Đúng. Ở người, nhiễm sắc thể X và Y có vai trò trong việc quy định giới tính của cá thể.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong trường hợp hai cặp gene quy định hai tính trạng phân li độc lập với nhau, nếu đời con thu được tỉ lệ kiểu hình là 9 : 3 : 3 : 1, thì kiểu gene của bố mẹ có thể là

AaBb × AaBb.

AABB × aabb.

AaBb × aabb.

AaBB × aaBb.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tỉ lệ kiểu hình 9 : 3 : 3 : 1 ở đời con là đặc trưng của phép lai bố mẹ đều dị hợp tử về cả hai cặp gene (AaBb × AaBb).

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn trình tự nucleotide ở mạch khuôn của gene như sau:

-A-G-G-G-T-T-G-C-T-C-C-T-

Có bao nhiêu codon trong bản phiên mã của đoạn gene trên?

12.

6.

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- Trong quá trình phiên mã, trình tự nucleotide trên mạch khuôn của gene quy định trình tự ribonucleotide trên mạch RNA theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C và C liên kết với G. Do đó:

Mạch khuôn: -A-G-G-G-T-T-G-C-T-C-C-T-

mRNA: -U-C-C-C-A-A-C-G-A-G-G-A-

- Mỗi codon có 3 nucleotide, mà đoạn mRNA trên có 12 nucleotide → Có 4 codon ở bản phiên mã của đoạn gene trên.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở một loài sinh vật, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là 2n = 6. Có 2 tế bào sinh tinh giảm phân. Ở tế bào thứ nhất, tất cả các NST đều di chuyển đúng. Ở tế bào thứ hai, cặp NST số 1 không phân li trong giảm phân I, các cặp NST còn lại phân li bình thường, giảm phân II diễn ra bình thường. Sau giảm phân II, số lượng NST trong các tế bào con được tạo ra từ hai tế bào trên là:

Tế bào 1: 4 tế bào con có 3 NST; Tế bào 2: 2 tế bào con có 4 NST và 2 tế bào con có 2 NST.

Tế bào 1: 4 tế bào con có 3 NST; Tế bào 2: 2 tế bào con có 3 NST và 2 tế bào con có 2 NST.

Tế bào 1: 4 tế bào con có 3 NST; Tế bào 2: 1 tế bào con có 4 NST, 1 tế bào con có 2 NST và 2 tế bào con có 3 NST.

Tế bào 1: 4 tế bào con có 3 NST; Tế bào 2: 2 tế bào con có 4 NST và 2 tế bào con có 3 NST.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Tế bào sinh tinh 1 mang 2n = 6, giảm phân bình thường → Qua giảm phân, tế bào sinh tinh 1 tạo ra 4 tế bào con, mỗi tế bào con chứa bộ NST đơn bội n = 6 : 2 = 3 NST.

- Tế bào sinh tinh 1 mang 2n = 6, giảm phân:

+ Giảm phân I: Một tế bào con nhận cả 2 NST kép của cặp 1 và 1 NST kép của cặp 2, 1 NST kép của cặp 3 → Có 2 + 1 + 1 = 4 NST kép. Một tế bào con không nhận NST nào từ cặp 1, và nhận 1 NST kép của cặp 2, 1 NST kép của cặp 3 → Có 0 + 1 + 1 = 2 NST kép.

+ Giảm phân II: Tế bào có 4 NST kép: Các NST kép tách thành đơn, tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào có 4 NST đơn. Tế bào có 2 NST kép: Các NST kép tách thành đơn, tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2 NST đơn.