Đề thi vào lớp 10 KHTN theo cấu trúc tỉnh Tuyên Quang có đáp án - Đề số 3
Đề thi

Đề thi vào lớp 10 KHTN theo cấu trúc tỉnh Tuyên Quang có đáp án - Đề số 3

A
Admin
Khoa học tự nhiênÔn vào 10148 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật khối lượng m = 500 g đặt ở độ cao h = 20 m so với mặt đất ( g = 1 0   m / s 2 ). Thế năng trọng trường là

10000 J.

100 J.

50 J.

1000 J.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi 5 0 0   g = 0 , 5   k g . W t = m g h = 0 , 5 1 0 2 0 = 1 0 0   J .

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cơ năng của một vật được bảo toàn khi vật:

Chịu tác dụng của lực ma sát.

Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

Đang dừng lại.

Bị biến dạng hoàn toàn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khi bỏ qua các lực cản, cơ năng (tổng động năng và thế năng) là một hằng số.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt thì:

Bị phản xạ toàn bộ.

Bị gãy khúc tại mặt phân cách.

Tiếp tục đi thẳng.

Bị dừng lại.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khúc xạ xảy ra do sự thay đổi tốc độ truyền sáng khi qua môi trường khác.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai điện trở R 1 = 1 0 Ω , R 2 = 1 0 Ω mắc song song vào hiệu điện thế U = 1 0   V . Cường độ dòng điện mạch chính là

1 A.

2 A.

0,5 A.

5 A.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điện trở tương đương R t d = 1 0 1 0 1 0 + 1 0 = 5 Ω . Cường độ dòng điện I = U / R t d = 1 0 / 5 = 2   A .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lăng kính tam giác có tác dụng tán sắc ánh sáng trắng thành:

Một màu duy nhất.

Dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

Hai màu đen và trắng.

Chùm tia song song.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đây là hiện tượng tán sắc ánh sáng qua lăng kính.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cách thấu kính một khoảng O A = 1 0   c m , tiêu cự thấu kính f = 20 cm. Tính khoảng cách từ ảnh ảo đến thấu kính (OA').

20 cm.

10 cm.

30 cm.

40 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì OA < f nên thấu kính hội tụ cho ảnh ảo. Gọi O là quang tâm, F' là tiêu điểm ảnh. I là điểm trên thấu kính (OI = AB).

Xét Δ A B O ~ Δ A B O (g.g) A B A B = O A O A = O A 1 0 (1)

Xét Δ O I F ~ Δ A B F (g.g) A B O I = F A F O

Với ảnh ảo qua thấu kính hội tụ, F A = F O + O A .

A B A B = 2 0 + O A 2 0 (2)

Từ (1) và (2)

O A 1 0 = 2 0 + O A 2 0 2 0 O A = 2 0 0 + 1 0 O A 1 0 O A = 2 0 0 O A = 2 0   c m .

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện của định luật Ohm là

U = I/R.

I = U/R.

R = I/U.

I = U.R.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với U và tỉ lệ nghịch với R.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Công của dòng điện (điện năng tiêu thụ) được đo bằng dụng cụ nào?

Ampe kế.

Công tơ điện.

Vôn kế.

Nhiệt kế.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Công tơ điện ghi lại số điện (kWh) đã sử dụng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch, người ta mắc:

Vôn kế nối tiếp với đoạn mạch.

Vôn kế song song với đoạn mạch.

Ampe kế song song với đoạn mạch.

Ampe kế nối tiếp với đoạn mạch.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vôn kế phải mắc song song để đo sự chênh lệch điện thế.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bội giác của kính lúp (G) và tiêu cự (f tính bằng cm) liên hệ qua hệ thức:

G = f/25.

G = 25/f.

G = 25.f.

G = 1/f.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số bội giác tỉ lệ nghịch với tiêu cực của kính.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các tác dụng sau, tác dụng nào là tác dụng từ của dòng điện?

Dòng điện làm bóng đèn sáng.

Dòng điện làm quay kim nam châm.

Dòng điện làm nóng bàn là.

Dòng điện làm phân hủy dung dịch.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dòng điện chạy qua dây dẫn tạo ra từ trường xung quanh nó.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguồn năng lượng nào sau đây gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất?

Năng lượng mặt trời.

Năng lượng gió.

Than đá.

Năng lượng thủy triều.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đốt cháy than đá phát thải lượng lớn khí nhà kính và bụi mịn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Máy biến thế có tác dụng gì?

Thay đổi cường độ dòng điện một chiều.

Thay đổi hiệu điện thế xoay chiều.

Tăng công suất điện.

Tích trữ điện năng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ để tăng hoặc giảm điện áp.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi trời nắng, ta cảm thấy nóng là do năng lượng ánh sáng chuyển hóa thành:

Cơ năng.

Nhiệt năng.

Hóa năng.

Điện năng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vật hấp thụ bức xạ mặt trời và nóng lên.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là

copper (Cu).

aluminium (Al).

silver (Ag).

gold (Au).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Kim loại dẻo nhất là gold (Au).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch hydrochloric?

Fe.

Cu.

Ag.

Au.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Các kim loại Cu, Ag, Au không tác dụng với dung dịch HCl.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?

Ag.

Al.

Fe.

Zn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ag hoạt động hóa học yếu hơn Cu nên Ag không tác dụng với dung dịch CuSO4.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gang và thép là hợp kim của

nhôm với đồng và một số nguyên tố khác.

sắt với carbon và một số nguyên tố khác.

carbon với silicon và một số nguyên tố khác.

sắt với nhôm và một số nguyên tố khác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gang và thép là hai hợp kim quan trọng của sắt với carbon và một số nguyên tố khác.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái

lỏng và khí.

rắn và lỏng.

rắn và khí.

rắn, lỏng, khí.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ở điều kiện thường phi kim có thể tồn tại ở cả 3 thể rắn (S, C … ), lỏng (Br2..), khí (Cl2, H2 …).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoá trị của carbon, oxygen, hydrogen trong hợp chất hữu cơ lần lượt là

I, II, III.

IV, II, I.

II, III, V.

I, III, V.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong hợp chất hữu cơ, C luôn có hóa trị IV, O có hóa trị II, H có hóa trị I.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 1 mol methane và 1 mol propane lần lượt là 890 kJ và 2220 kJ. Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 9,916 lít (đkc) hỗn hợp X gồm methane và propane (tỉ lệ thể tích 1 : 3) là

489 kJ.

655 kJ.

389 kJ.

755 kJ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: n X = 9 , 9 1 6 2 4 , 7 9 =   0 , 4   m o l { n C H 4 = x m o l n C 3 H 8 = 3 x m o l n X = x + 3 x = 0 , 4 x = 0 , 1 m o l

Q = 0,1.890 + 0,3.2220 = 755 kJ.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Dẫn hỗn hợp ethylene và methane có thể tích là 2,479 L đi qua dung dịch bromine dư thấy còn 1,2395 L khí bay ra. Khối lượng bromine tham gia phản ứng là (biết thể tích các khí được đo ở đkc)

16 gam.

24 gam.

32 gam.

8 gam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khí bay ra là methane ⇒ Vmethane = 1,2395 L

⇒ Vethylene = 2,479 – 1,2395 = 1,2395 L

n C 2 H 4 = V 2 4 , 7 9 = 1 , 2 3 9 5 2 4 , 7 9 = 0 , 0 5   m o l

Phương trình hóa học: C 2 H 4 + B r 2 C 2 H 4 B r 2

Theo phương trình hóa học, ta có: n B r 2 = n C 2 H 4 = 0 , 0 5   m o l

Khối lượng bromine tham gia phản ứng là: m B r 2 = n B r 2 . M B r 2 = 0 , 0 5 . 1 6 0 = 8   g a m .

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên nhãn của một chai rượu ghi 18o có nghĩa là

nhiệt độ sôi của ethylic alcohol là 18 oC.

nhiệt độ đông đặc của ethylic alcohol là 18 oC.

trong 100 mL rượu có 18 mL ethylic alcohol nguyên chất và 82 mL nước.

trong 100 mL rượu có 18 mL nước và 82 mL ethylic alcohol nguyên chất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Độ rượu là số mL ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL dung dịch.

Vậy trên nhãn của một chai rượu ghi 18o có nghĩa là trong 100 mL rượu có 18 mL ethylic alcohol nguyên chất và 82 mL nước.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch acetic acid không phản ứng được với

NaOH.

CuCl2.

Mg.

NaHCO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Acetic acid không tác dụng với dung dịch CuCl2.

Các trường hợp còn lại:

CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

2CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2

CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + CO2 + H2O.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng 25 gam dung dịch glucose với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 2,16 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucose là          

7,2%.    

11,4%.   

14,4%.   

17,2%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

n A g = 2 , 1 6 1 0 8 = 0 , 0 2   ( m o l )

Phương trình hóa học:

C6H12O6 + Ag2O d d   N H 3 ,   t ° C6H12O7 + 2Ag

0,01 ⟵ 0,02 (mol)

Khối lượng của glucose là 0,01.180 = 1,8 g.

Nồng độ % của dung dịch glucose là: C % = 1 , 8 2 5 . 1 0 0 % = 7 , 2 % .

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng đạt 75%, tính khối lượng glucose thu được?

360.

270.

480.

432.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B.

(C6H10O5)n +nH2O H + nC6H12O6

162n 180n gam

324 x gam

Vậy hiệu suất phản ứng đạt 75% thì mglucose = 3 2 4 . n . 1 8 0 1 6 2 n . 7 5 1 0 0 = 2 7 0 gam.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một polymer có phân tử khối là 14000 amu và hệ số polymer hóa là 500. Tên gọi của polymer là

PE.

PVC.

PP.

Teflon.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Phân tử khối của một mắt xích là: 1 4 0 0 0 5 0 0 = 28 (amu).

Vậy polymer là PE (polyethylene).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của vôi sống là

Al2O3.

SiO2.

CaO.

MgO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vôi sống có thành phần chính là CaO.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA là

amino acid.

nucleotide.

acid photphoric.

đường ribose.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phân tử DNA được cấu tạo từ các đơn phân là các nucleotide, mỗi nucleotide gồm đường deoxyribose, nhóm phosphat và một trong bốn loại base (A, T, G, C).

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình tổng hợp protein dựa trên khuôn mRNA diễn ra ở đâu trong tế bào?

Nhân.

Ti thể.

Ribosome.

Lục lạp.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quá trình dịch mã (tổng hợp protein) diễn ra tại các ribosome, nơi có sự tham gia của mRNA, tRNA và các enzyme xúc tác.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) của người là

23 NST.

22 cặp NST.

46 NST.

44 NST.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) của người là 46 NST, bao gồm 23 cặp. Bộ đơn bội (n) là 23 NST, là số lượng NST có trong giao tử (tinh trùng hoặc trứng).

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình giảm phân, hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo xảy ra ở

kì đầu của giảm phân I.

kì sau của giảm phân I.

kì giữa của giảm phân II.

kì cuối của giảm phân I.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hiện tượng tiếp hợp (hai nhiễm sắc thể kép tương đồng bắt cặp với nhau) và trao đổi chéo (trao đổi các đoạn cromatit giữa hai nhiễm sắc thể tương đồng) xảy ra ở kì đầu của giảm phân I.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Lai phân tích là phép lai

giữa cơ thể mang tính trạng trội chưa biết kiểu gene với cơ thể mang tính trạng lặn giúp xác định cá thể đem lai có thuần chủng hay không.

giữa cơ thể mang tính trạng lặn chưa biết kiểu gene với cơ thể mang tính trạng trội giúp xác định cá thể đem lai có thuần chủng hay không.

giữa cơ thể mang tính trạng trội chưa biết kiểu gene với cơ thể mang tính trạng lặn giúp xác định kiểu gene của cơ thể lặn.

giữa cơ thể mang tính trạng trội đã biết kiểu gene với cơ thể mang tính trạng lặn giúp xác định cá thể đem lai có thuần chủng hay không.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lai phân tích là phép lai giữa cơ thể mang tính trạng trội chưa biết kiểu gene với cơ thể mang tính trạng lặn giúp xác định cá thể đem lai có thuần chủng hay không.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khác biệt giữa cấu trúc DNA và RNA là:

DNA có đường deoxyribose, RNA có đường ribose.

DNA có base T, RNA có base U.

DNA thường là chuỗi xoắn kép, RNA thường là chuỗi xoắn đơn (thường).

Cả A, B, và C đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cả ba điểm A, B, C đều là những khác biệt cơ bản giữa DNA và RNA về đường, base và cấu trúc không gian.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại đột biến gene làm cho số lượng nucleotide không thay đổi nhưng tỉ lệ các loại nucleotide thay đổi là

thay thế một cặp nucleotide.

mất một cặp nucleotide.

thêm một cặp nucleotide.

thêm hoặc mất một cặp nucleotide.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Loại đột biến gene làm cho số lượng nucleotide không thay đổi nhưng tỉ lệ các loại nucleotide thay đổi là thay thế một cặp nucleotide.

- Mất hoặc thêm một cặp nucleotide đều làm thay đổi số lượng nucleotide, trong đó mất một cặp nucleotide làm giảm 2 nucleotide của gene, thêm một cặp nucleotide làm tăng 2 nucleotide của gene.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng biến đổi cấu trúc nhiễm sắc thể (đột biến cấu trúc NST) có thể gây ra những ảnh hưởng nào sau đây?

Làm thay đổi hình dạng và kích thước của NST.

Làm thay đổi số lượng NST, gây ra các hội chứng di truyền.

Không ảnh hưởng đến sinh vật vì chỉ là biến đổi tạm thời.

Luôn làm tăng sự phát triển của sinh vật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn) làm thay đổi về cấu trúc, thứ tự gene trên NST, từ đó ảnh hưởng đến biểu hiện gene, sức sống, khả năng sinh sản và có thể gây bệnh di truyền.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở ruồi giấm, xét ba cặp gene: Aa, Bb, Dd nằm trên ba cặp NST tương đồng. Sau khi NST nhân đôi bình thường thì kiểu gene nào sau đây thể hiện đúng kiểu gene của tế bào này?

AaBbDd.

aaAABBbbDdd.

ABD.

AAaaBBbbDDdd.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Sau khi NST nhân đôi bình thường thì mỗi gene sẽ có thêm 1 bản sao. Do đó, tế bào có kiểu gene AaBbDd thì sau khi NST nhân đôi bình thường sẽ có kiểu gene là AAaaBBbbDDdd.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Allele M gồm 60 chu kì xoắn và có 240 nucleotide loại Adenine. Allele này bị đột biến điểm tạo ra allele m có kích thước bằng kích thước của allele M và có 360 nucleotide loại Cytosine. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng về dạng đột biến đã xảy ra ở allele M?

(1) Mất một cặp A - T.

(2) Thêm một cặp G - C.

(3) Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - C.

(4) Thay thế một cặp A - T bằng một cặp T - A.

(5) Thay thế một cặp C - G bằng một cặp G -

1.

2.

С. 3.                            

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Allele M bị đột biến điểm tạo ra allele m có kích thước bằng kích thước của allele M do đó đây chính là dạng đột biến thay thế một cặp nucleotide → (1), (2) loại.

- Xác định dạng đột biến:

+ Allele M gồm 60 chu kì xoắn → Allele M có 60 × 20 = 1200 nucleotide. Trong đó, có 240 nucleotide loại Adenine → Allele M có A = T = 240; G = C = 1200 : 2 – 240 = 360.

+ Allele m có kích thước bằng kích thước của allele M → Allele m cũng có 1200 nucleotide. Trong đó, có 360 nucleotide loại Cytosine → Allele m có G = C = 360; A = T = 1200 : 2 – 360 = 240.

→ Như vậy, allele M và m đều có số cặp A – T và G – C bằng nhau. Như vậy, dạng đột biến xuất hiện là dạng đột biến thay thế cùng loại, có thể là thay thế một cặp A - T bằng một cặp T – A hoặc thay thế một cặp C - G bằng một cặp G - C → (3) loại, (4), (5) đúng.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tế bào hợp tử có bộ NST 2n = 20 tế bào tiến hành nguyên phân bình thường, các tế bào con sinh ra ngay sau lần nguyên phân đầu tiên lại tiếp tục nguyên phân 5 đợt tiếp theo. Số NST ở mỗi tế bào con được tạo thành và số lượng tế bào con được tạo ra sau đợt phân chia cuối cùng lần lượt là

20 và 64.

20 và 32.

10 và 64.

10 và 32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Nguyên phân là hình thức phân bào giữ nguyên bộ NST → Bộ NST ở mỗi tế bào con là 2n = 20.

- Gọi tổng số đợt phân bào là k, ta có k = 6. Vì trong nguyên phân, số tế bào con được sinh ra theo cấp số nhân. Suy ra, số tế bào con được sinh ra khi kết thúc quá trình nguyên phân là: 2k = 26 = 64 tế bào.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gene quy định một tính trạng và gene trội là trội hoàn toàn, các gene nằm trên 1 cặp NST liên kết hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai A B a b Dd × A B a b Dd sẽ cho đời con có kiểu hình mang 2 tính trạng trội chiếm tỉ lệ là

1 8 .

3 1 6 .

1 1 6 .

3 8 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xét từng cặp gene:

A B a b × A B a b 1 4 A B A B : 2 4 A B a b : 1 4 a b a b Đời con có 3 loại kiểu gene, 2 loại kiểu hình (3/4 trội về cả 2 tính trạng A-B- : 1/4 lặn cả về 2 tính trạng a b a b ).

D d × D d 1 4 D D : 2 4 D d : 1 4 d d Đời con có 3 loại kiểu gene, 2 loại kiểu hình (3/4 trội D- : 1/4 lặn dd).

→ Kiểu hình mang 2 tính trạng trội A-B-dd = 3 4 × 1 4 = 3 1 6 .