Đề thi Tiếng anh mới 8 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Đề thi Tiếng anh mới 8 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 887 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

horror

romantic

serial

novel

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. horror: kinh dị

B. romantic: lãng mạn

C. serial: loạt, seri

D. novel: tiểu thuyết

Các đáp án A, B, D đều chỉ tên của thể loại phim.

Đoạn văn

Read the passage. Choose the most suitable word to fill in the blank.No matter (1) …………. well you take care of your pet, sometimes it runs away or gets lost. Its collar may have broken, or it was scared and ran off. To (2) …………. loosing your pet, you need to take care of your house and yard first.If you use a fence, be sure that there is no way the animal can get under or over it. Make (3) ………………. the gate is locked at all times. Second, don’t let your cat or dog run (4) ………………. the neighborhood. Keep it on a leash or in a cat (5) ………………. at all times. This is important when you take your animal to the vet, too. Loud noises can scare it (6) ………………. . If the animal is on a leash or in a carrier, it is harder for it to run away from you.In case, your pet runs away, you need to look for it as soon as you (7) ………………. it is missing. Check around your house first. You have to check everywhere. Make sure to listen, too. Your cat could be stuck and the only way you will find it is to hear it (8) ………………. . Alternatively, you should go to the place where your pet was lost and talk to everyone. Describe it to them and give your phone number.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

No matter (1) …………. well you take care of your pet, sometimes it runs away or gets lost.

how

what

why

when

Xem đáp án

Giải thích: No matter how = Dù cho …

Dịch: Dù bạn có chăm sóc thú cưng của mình tốt như thế nào đi chăng nữa thì đôi khi nó cũng bỏ chạy hoặc bị lạc.

Dịch bài

Dù bạn chăm sóc thú cưng của mình tốt như thế nào, đôi khi nó vẫn chạy đi hoặc bị mất tích. Vòng cổ của nó có thể bị hỏng, hoặc nó có thể bị hoảng sợ và chạy đi. Để ngăn ngừa việc mất thú cưng, bạn cần chăm sóc ngôi nhà và sân vườn của mình trước tiên. Nếu bạn sử dụng hàng rào, hãy đảm bảo rằng không có cách nào để thú cưng có thể chui qua hoặc trèo lên hàng rào. Hãy chắc chắn rằng cổng luôn được khóa mọi lúc. Thứ hai, đừng để chó hoặc mèo chạy xung quanh khu phố. Hãy giữ chúng trên dây xích hoặc trong hộp đựng mèo mọi lúc. Điều này rất quan trọng khi bạn đưa thú cưng đến bác sĩ thú y. Những tiếng ồn lớn có thể khiến nó sợ hãi. Nếu thú cưng của bạn ở trên dây xích hoặc trong hộp, nó sẽ khó chạy trốn khỏi bạn. Trong trường hợp thú cưng của bạn chạy đi, bạn cần phải tìm kiếm nó ngay khi nhận ra nó bị mất. Kiểm tra xung quanh nhà của bạn trước. Bạn phải kiểm tra mọi nơi. Hãy chắc chắn lắng nghe nữa. Mèo của bạn có thể bị mắc kẹt và cách duy nhất bạn có thể tìm thấy nó là nghe thấy nó khóc. Nếu không, bạn nên đến nơi thú cưng của bạn bị mất và nói chuyện với mọi người. Mô tả nó cho họ và cung cấp số điện thoại của bạn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the passage. Choose the most suitable word to fill in the blank.

keep

prevent

avoid

stop

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: avoid + Ving = ngăn chặn/ tránh

Dịch: Để tránh bị lạc thú cưng, trước hết bạn cần chăm sóc nhà cửa, sân vườn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the passage. Choose the most suitable word to fill in the blank.

certain

sure

unsure

uncertain

Xem đáp án

Giải thích: make sure = đảm bảo chắc chắn

Dịch: Đảm bảo rằng cổng luôn được khóa.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the passage. Choose the most suitable word to fill in the blank.

along

down

around

about

Xem đáp án

Giải thích: run around = chạy quanh

Dịch: Thứ hai, không để mèo hoặc chó của bạn chạy quanh khu phố.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the passage. Choose the most suitable word to fill in the blank.

keeper

container

carrier

box

Xem đáp án

Dịch: Luôn luôn giữ nó trên dây xích hoặc trong nôi cho mèo.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the passage. Choose the most suitable word to fill in the blank.

easily

easy

difficult

difficultly

Xem đáp án

Giải thích: ô trống cần trạng từ, dựa vào nghĩa chọn A

Dịch: Tiếng ồn lớn có thể làm nó sợ hãi một cách dễ dàng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the passage. Choose the most suitable word to fill in the blank.

find

see

realize

look

Xem đáp án

Dịch: Trong trường hợp, thú cưng của bạn bỏ chạy, bạn cần tìm kiếm ngay khi nhận ra nó mất tích.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the passage. Choose the most suitable word to fill in the blank.

shouting

talking

whispering

crying

Xem đáp án

Dịch: Con mèo của bạn có thể bị mắc kẹt và cách duy nhất bạn tìm thấy nó là nghe nó khóc.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

scuba-diving

ice-skating

swimming

wind-surfing

Xem đáp án

Giải thích: Các đáp án còn lại là các môn thể thao liên quan đến nước

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

the Ede

the Kinh

the H’Mong

the Tay

Xem đáp án

Giải thích: Các đáp án còn lại là các dân tộc thiểu số

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

populous

modern

peaceful

industrialized

Xem đáp án

Giải thích: Các đáp án còn lại là tính từ miêu tả thành phố

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.

love

fancy

adore

dislike

Xem đáp án

Giải thích: Các đáp án còn lại là các động từ chỉ sự yêu thích

14. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with a suitable word or phrase, using the first letter(s) given.

He likes being indoors. He spends most of his free time playing c............. g.................

Xem đáp án

Đáp án: computer games

Dịch: Anh ấy thích ở trong nhà. Anh ấy dành phần lớn thời gian rảnh để chơi game trên máy tính.

15. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with a suitable word or phrase, using the first letter(s) given.

My grandparents want to move to the countryside to live because it is not n.................

Xem đáp án

Đáp án: noisy

Dịch: Ông bà nội tôi muốn chuyển về quê sinh sống vì không ồn ào.

16. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with a suitable word or phrase, using the first letter(s) given.

The children are looking forward to helping their aunts at the h................... t...................

Xem đáp án

Đáp án: harvest time

Dịch: Bọn trẻ mong giúp đỡ cô chú lúc thu hoạch.

17. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with a suitable word or phrase, using the first letter(s) given.

Vi and Giạm folk songs of NgheTinh was r................... by UNESCO in 2014.

Xem đáp án

Đáp án: recognized

Dịch: Dân ca Ví Giặm của Nghệ Tĩnh đã được UNESCO công nhận vào năm 2014.

18. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with a suitable word or phrase, using the first letter(s) given.

Sapa is very famous for its special market. It is l................... m...................

Xem đáp án

Đáp án: love market

Dịch: Sapa rất nổi tiếng với những phiên chợ đặc biệt. Đó là chợ tình.

19. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with a suitable article. If unnecessary, leave a blank.

I like …………… T-shirt over there better than …………… red one.

Xem đáp án

Đáp án: the – the

Giải thích: Do cả 2 ô trống đều đi với danh từ xác định nên dùng “the”

Dịch: Tôi thích chiếc áo phông ở đằng kia hơn chiếc màu đỏ.

20. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with a suitable article. If unnecessary, leave a blank.

Where’s …………… USB drive I lent you last week?

Xem đáp án

Đáp án: the

Giải thích: Do ô trống đi với danh từ xác định nên dùng “the”

Dịch: Ổ USB tôi cho bạn mượn tuần trước đâu?

21. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with a suitable article. If unnecessary, leave a blank.

Is your uncle working in …………… old office building?

Xem đáp án

Đáp án: an

Giải thích: Do ô trống đi với danh từ không xác định, đếm được số ít bắt đầu là nguyên âm “o” nên dùng “an”

Dịch: Chú của bạn đang làm việc trong một tòa nhà văn phòng cũ?

22. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with a suitable article. If unnecessary, leave a blank.

Her father works as …………… farmer.

Xem đáp án

Đáp án: a

Giải thích:

- work as + a/an + N (làm nghề …)

- ô trống đi với danh từ không xác định, đếm được số ít bắt đầu là phụ âm nên dùng “a”

Dịch: Bố tôi là một nông dân.

23. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with a suitable article. If unnecessary, leave a blank.

After this tour you have …………… whole afternoon free to explore the city.

Xem đáp án

Đáp án: the

Giải thích: the whole … = toàn bộ

Dịch: Sau chuyến tham quan này, bạn có cả buổi chiều tự do khám phá thành phố.

24. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with a suitable article. If unnecessary, leave a blank.

He said that he wanted to become …………… electrician.

Xem đáp án

Đáp án: an

Giải thích: Do ô trống đi với danh từ không xác định, đếm được số ít bắt đầu là nguyên âm “e” nên dùng “an”

Dịch: Anh ấy nói rằng anh ấy muốn trở thành một thợ điện.

25. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with a suitable article. If unnecessary, leave a blank.

Do you still live in …………… Bristol?

Xem đáp án

Đáp án: Ø

Giải thích: phía trước tên thành phố Bristol không cần mạo từ

Dịch: Bạn vẫn sống ở Bristol chứ?

26. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with a suitable article. If unnecessary, leave a blank.

Not only farmers but also city people have to work hard to earn ………… living.

Xem đáp án

Đáp án: a

Giải thích: earn a living = kiếm sống

Dịch: Không chỉ nông dân mà người dân thành phố cũng phải bươn chải kiếm sống.

27. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with a suitable article. If unnecessary, leave a blank.

I’m tired. I need to sleep for …………… hour.

Xem đáp án

Đáp án: an

Giải thích: Do ô trống đi với danh từ không xác định, đếm được số ít bắt đầu là nguyên âm “o” nên dùng “an”

Dịch: Tôi mệt. Tôi cần ngủ trong một giờ.

28. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with a suitable article. If unnecessary, leave a blank.

Dancing around the bonfires is one of ……… most common activities of this ethnic people.

Xem đáp án

Đáp án: the

Giải thích: one of the + …. = một trong số …

Dịch: Nhảy múa xung quanh đống lửa là một trong những hoạt động phổ biến nhất của người dân tộc này.

29. Tự luận
1 điểm

Find one mistake in each sentence and correct it.

He adores (A)to go (B)to the parties (C)in weekends (D)with his close friend.

Xem đáp án

Đáp án B (sửa thành: going)

Giải thích: adore Ving = thích làm gì

Dịch: Anh ấy thích đi dự tiệc vào cuối tuần với người bạn thân của mình.

30. Tự luận
1 điểm

Find one mistake in each sentence and correct it.

Flying kites (A)on the paddle field (B)with other kids is (C)very excited (D)to him.

Xem đáp án

Đáp án D (sửa thành: exciting)

Giải thích: Dùng phân từ đuôi “ing” vì mang nghĩa chủ động

Dịch: Thả diều trên sân chèo với những đứa trẻ khác là điều rất thú vị đối với anh ấy.

31. Tự luận
1 điểm

Find one mistake in each sentence and correct it.

She can (A)swim much (B)more well (C)than anyone else (D)in my class.

Xem đáp án

Đáp án C (sửa thành: better)

Giải thích: so sánh hơn của “well” là “better”

Dịch: Cô ấy có thể bơi giỏi hơn nhiều so với bất kỳ ai khác trong lớp của tôi.

32. Tự luận
1 điểm

Find one mistake in each sentence and correct it.

What (A)she is truly (B)keen in (C)is classical music not (D)modern music.

Xem đáp án

Đáp án C (sửa thành: on)

Giải thích: be keen on = thích

Dịch: Điều cô ấy thực sự quan tâm là nhạc cổ điển chứ không phải nhạc hiện đại.

33. Tự luận
1 điểm

Find one mistake in each sentence and correct it.

Why (A)should (B)we learn (C)about the life of Vietnam’s ethnic minority people (D)?

Xem đáp án

Đáp án D (sửa thành: peoples)

Giải thích: cần danh từ số nhiều mang nghĩa “các dân tộc”

Dịch: Tại sao chúng ta nên tìm hiểu về đời sống của các dân tộc thiểu số Việt Nam?

34. Tự luận
1 điểm

Make complete sentences based on the given words.

Jonny/ like/ play/ drum/ room/ whereas/ Kenny/ enjoy/ gym/ fitness center/ weekends.

Xem đáp án

Đáp án: Jonny likes playing the drum in his room whereas Kenny enjoys doing gym in the fitness center at weekends.

Dịch: Jonny thích chơi trống trong phòng của mình trong khi Kenny thích tập gym ở trung tâm thể dục vào cuối tuần.

35. Tự luận
1 điểm

Make complete sentences based on the given words.

Drive/ city/ be/ much/ stressful/ drive/ countryside.

Xem đáp án

Đáp án: Driving in a city is much more stressful than driving in the countryside.

Dịch: Lái xe trong thành phố căng thẳng hơn nhiều so với lái xe ở nông thôn.

36. Tự luận
1 điểm

Make complete sentences based on the given words.

People/ countryside/ seem/ have to/ work/ hard/ people/ city.

Xem đáp án

Đáp án: People in the countryside seem to have to work harder than people in cities.

Dịch: Những người ở nông thôn dường như phải làm việc chăm chỉ hơn những người ở thành phố.

37. Tự luận
1 điểm

Make complete sentences based on the given words.

Clothing/ the Muong women/ diversified/ that/ men

Xem đáp án

Đáp án: The clothing of the Muong women is more diversified than that of men.

Dịch: Trang phục của phụ nữ Mường đa dạng hơn nam giới.

38. Tự luận
1 điểm

Make complete sentences based on the given words.

Muong/ be/ fourth/ largest/ ethnic minority group/ Vietnam/ Viet/ Tay/ Thai.

Xem đáp án

Đáp án: The Muong is the fourth largest ethnic minority group in Vietnam after the Viet, the Tay and the Thai.

Dịch: Dân tộc Mường là nhóm dân tộc thiểu số lớn thứ tư ở Việt Nam sau Việt, Tày và Thái.