
38 câu hỏi
horror
romantic
serial
novel
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. horror: kinh dị
B. romantic: lãng mạn
C. serial: loạt, seri
D. novel: tiểu thuyết
Các đáp án A, B, D đều chỉ tên của thể loại phim.
scuba-diving
ice-skating
swimming
wind-surfing
Giải thích: Các đáp án còn lại là các môn thể thao liên quan đến nước
the Ede
the Kinh
the H’Mong
the Tay
Giải thích: Các đáp án còn lại là các dân tộc thiểu số
populous
modern
peaceful
industrialized
Giải thích: Các đáp án còn lại là tính từ miêu tả thành phố
love
fancy
adore
dislike
Giải thích: Các đáp án còn lại là các động từ chỉ sự yêu thích
Đáp án: computer games
Dịch: Anh ấy thích ở trong nhà. Anh ấy dành phần lớn thời gian rảnh để chơi game trên máy tính.
Đáp án: noisy
Dịch: Ông bà nội tôi muốn chuyển về quê sinh sống vì không ồn ào.
Đáp án: harvest time
Dịch: Bọn trẻ mong giúp đỡ cô chú lúc thu hoạch.
Đáp án: recognized
Dịch: Dân ca Ví Giặm của Nghệ Tĩnh đã được UNESCO công nhận vào năm 2014.
Đáp án: love market
Dịch: Sapa rất nổi tiếng với những phiên chợ đặc biệt. Đó là chợ tình.
Đáp án: the – the
Giải thích: Do cả 2 ô trống đều đi với danh từ xác định nên dùng “the”
Dịch: Tôi thích chiếc áo phông ở đằng kia hơn chiếc màu đỏ.
Đáp án: the
Giải thích: Do ô trống đi với danh từ xác định nên dùng “the”
Dịch: Ổ USB tôi cho bạn mượn tuần trước đâu?
Đáp án: an
Giải thích: Do ô trống đi với danh từ không xác định, đếm được số ít bắt đầu là nguyên âm “o” nên dùng “an”
Dịch: Chú của bạn đang làm việc trong một tòa nhà văn phòng cũ?
Đáp án: a
Giải thích:
- work as + a/an + N (làm nghề …)
- ô trống đi với danh từ không xác định, đếm được số ít bắt đầu là phụ âm nên dùng “a”
Dịch: Bố tôi là một nông dân.
Đáp án: the
Giải thích: the whole … = toàn bộ
Dịch: Sau chuyến tham quan này, bạn có cả buổi chiều tự do khám phá thành phố.
Đáp án: an
Giải thích: Do ô trống đi với danh từ không xác định, đếm được số ít bắt đầu là nguyên âm “e” nên dùng “an”
Dịch: Anh ấy nói rằng anh ấy muốn trở thành một thợ điện.
Đáp án: Ø
Giải thích: phía trước tên thành phố Bristol không cần mạo từ
Dịch: Bạn vẫn sống ở Bristol chứ?
Đáp án: a
Giải thích: earn a living = kiếm sống
Dịch: Không chỉ nông dân mà người dân thành phố cũng phải bươn chải kiếm sống.
Đáp án: an
Giải thích: Do ô trống đi với danh từ không xác định, đếm được số ít bắt đầu là nguyên âm “o” nên dùng “an”
Dịch: Tôi mệt. Tôi cần ngủ trong một giờ.
Đáp án: the
Giải thích: one of the + …. = một trong số …
Dịch: Nhảy múa xung quanh đống lửa là một trong những hoạt động phổ biến nhất của người dân tộc này.
Đáp án B (sửa thành: going)
Giải thích: adore Ving = thích làm gì
Dịch: Anh ấy thích đi dự tiệc vào cuối tuần với người bạn thân của mình.
Đáp án D (sửa thành: exciting)
Giải thích: Dùng phân từ đuôi “ing” vì mang nghĩa chủ động
Dịch: Thả diều trên sân chèo với những đứa trẻ khác là điều rất thú vị đối với anh ấy.
Đáp án C (sửa thành: better)
Giải thích: so sánh hơn của “well” là “better”
Dịch: Cô ấy có thể bơi giỏi hơn nhiều so với bất kỳ ai khác trong lớp của tôi.
Đáp án C (sửa thành: on)
Giải thích: be keen on = thích
Dịch: Điều cô ấy thực sự quan tâm là nhạc cổ điển chứ không phải nhạc hiện đại.
Đáp án D (sửa thành: peoples)
Giải thích: cần danh từ số nhiều mang nghĩa “các dân tộc”
Dịch: Tại sao chúng ta nên tìm hiểu về đời sống của các dân tộc thiểu số Việt Nam?
how
what
why
when
Giải thích: No matter how = Dù cho …
Dịch: Dù bạn có chăm sóc thú cưng của mình tốt như thế nào đi chăng nữa thì đôi khi nó cũng bỏ chạy hoặc bị lạc.
Dịch bài
Dù bạn chăm sóc thú cưng của mình tốt như thế nào, đôi khi nó vẫn chạy đi hoặc bị mất tích. Vòng cổ của nó có thể bị hỏng, hoặc nó có thể bị hoảng sợ và chạy đi. Để ngăn ngừa việc mất thú cưng, bạn cần chăm sóc ngôi nhà và sân vườn của mình trước tiên. Nếu bạn sử dụng hàng rào, hãy đảm bảo rằng không có cách nào để thú cưng có thể chui qua hoặc trèo lên hàng rào. Hãy chắc chắn rằng cổng luôn được khóa mọi lúc. Thứ hai, đừng để chó hoặc mèo chạy xung quanh khu phố. Hãy giữ chúng trên dây xích hoặc trong hộp đựng mèo mọi lúc. Điều này rất quan trọng khi bạn đưa thú cưng đến bác sĩ thú y. Những tiếng ồn lớn có thể khiến nó sợ hãi. Nếu thú cưng của bạn ở trên dây xích hoặc trong hộp, nó sẽ khó chạy trốn khỏi bạn. Trong trường hợp thú cưng của bạn chạy đi, bạn cần phải tìm kiếm nó ngay khi nhận ra nó bị mất. Kiểm tra xung quanh nhà của bạn trước. Bạn phải kiểm tra mọi nơi. Hãy chắc chắn lắng nghe nữa. Mèo của bạn có thể bị mắc kẹt và cách duy nhất bạn có thể tìm thấy nó là nghe thấy nó khóc. Nếu không, bạn nên đến nơi thú cưng của bạn bị mất và nói chuyện với mọi người. Mô tả nó cho họ và cung cấp số điện thoại của bạn.
keep
prevent
avoid
stop
Đáp án C
Giải thích: avoid + Ving = ngăn chặn/ tránh
Dịch: Để tránh bị lạc thú cưng, trước hết bạn cần chăm sóc nhà cửa, sân vườn.
certain
sure
unsure
uncertain
Giải thích: make sure = đảm bảo chắc chắn
Dịch: Đảm bảo rằng cổng luôn được khóa.
along
down
around
about
Giải thích: run around = chạy quanh
Dịch: Thứ hai, không để mèo hoặc chó của bạn chạy quanh khu phố.
keeper
container
carrier
box
Dịch: Luôn luôn giữ nó trên dây xích hoặc trong nôi cho mèo.
easily
easy
difficult
difficultly
Giải thích: ô trống cần trạng từ, dựa vào nghĩa chọn A
Dịch: Tiếng ồn lớn có thể làm nó sợ hãi một cách dễ dàng.
find
see
realize
look
Dịch: Trong trường hợp, thú cưng của bạn bỏ chạy, bạn cần tìm kiếm ngay khi nhận ra nó mất tích.
shouting
talking
whispering
crying
Dịch: Con mèo của bạn có thể bị mắc kẹt và cách duy nhất bạn tìm thấy nó là nghe nó khóc.
Đáp án: Jonny likes playing the drum in his room whereas Kenny enjoys doing gym in the fitness center at weekends.
Dịch: Jonny thích chơi trống trong phòng của mình trong khi Kenny thích tập gym ở trung tâm thể dục vào cuối tuần.
Đáp án: Driving in a city is much more stressful than driving in the countryside.
Dịch: Lái xe trong thành phố căng thẳng hơn nhiều so với lái xe ở nông thôn.
Đáp án: People in the countryside seem to have to work harder than people in cities.
Dịch: Những người ở nông thôn dường như phải làm việc chăm chỉ hơn những người ở thành phố.
Đáp án: The clothing of the Muong women is more diversified than that of men.
Dịch: Trang phục của phụ nữ Mường đa dạng hơn nam giới.
Đáp án: The Muong is the fourth largest ethnic minority group in Vietnam after the Viet, the Tay and the Thai.
Dịch: Dân tộc Mường là nhóm dân tộc thiểu số lớn thứ tư ở Việt Nam sau Việt, Tày và Thái.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















