Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 499 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

fifth

eight

eleven

one

Xem đáp án

Đáp án là A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

November

Sunday

Friday

Monday

Xem đáp án

Đáp án là A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

Vietnam

country

America

Australia

Xem đáp án

Đáp án là B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

write

kite

fly

listen

Xem đáp án

Đáp án là B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

– What can you do? – I can _____________.

skip

swimming

to play badminton

cooking

Xem đáp án

Đáp án là A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

– What are they doing? – They _____________.

is writing a dictation

are writing a dictation

write a dictation

to write a dictation

Xem đáp án

Đáp án là B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

– What day is it today? – It is _____________.

the seven of June

the tenth of August

second of December

third of March

Xem đáp án

Đáp án là B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

– Thank you so much. –________________.

Not much

No thanks

Yes, please.

You're welcome

Xem đáp án

Đáp án là D.

9. Tự luận
1 điểm

Dùng các từ cho sẵn hoàn thành đoạn hội thoại sau

playing, What, listening, flying

A: I have a new kite. Let’s fly it.

B: I’m sorry but I don’t like (1) ___________ kites.

A: (2) ___________ do you like doing?

B: I like (3) ___________ to music and (4) ____________ football.

What about you?

A: I like playing football, too.

B: Ok. Let’s play.

Xem đáp án

Đáp án là:

1. flying

2. What

3. listening

4. playing.

10. Tự luận
1 điểm

Read and write T/ F

Hello, my name is Akio. I am from Japan. I’m Japanese. I speak Japanese and English. My school is an international school. It is Rose International School. I have got a lot of friends. There are twenty students in my class. They are from different countries. Linda is from England. She is English. Jack and Jill are from the USA. They are American. Meimei is from Malaysia. She is Malaysian. Alex is from Australia. We often play badminton, play hide-and-seek together. It is a lot of fun.

Xem đáp án

Đáp án là:

Dịch đoạn văn

Xin chào, tôi tên là Akio. Tôi đến từ Nhật Bản. Tôi là người Nhật Bản. I nói tiếng Nhật và tiếng Anh. Trường của tôi là trường quốc tế. Nó tên là trường Quốc tế Hoa hồng. Tôi có rất nhiều người bạn. Lớp tôi có 20 học sinh. Họ đến từ nhiều quốc gia khác nhau. Linda đến từ nước Anh. Cô ấy là người Anh. Jack và Jill đến từ nước Mỹ. Họ là người Mỹ. Meimei đến từ Malaysia. Cô ấy là người Malaysia. Alex đến từ nước Úc. Chúng tôi thường xuyên chơi cầu lông, và chơi trốn tìm với nhau. Điều đó thì rất thú vị.

11. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

old/ How/ she/is/?

Xem đáp án

How old is she?

12. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

5 people/ There/ are/ in my/ family/.

Xem đáp án

There are 5 people in my family.

13. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

you/ play/ Can/ piano/ the/?

Xem đáp án

Can you play the piano?

14. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

is/ My/ Japan/ from/ teacher.

Xem đáp án

My teacher is from Japan.