Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 4)
14 câu hỏi
Chọn từ khác loại.
fifth
eight
eleven
one
Đáp án là A.
Chọn từ khác loại.
November
Sunday
Friday
Monday
Đáp án là A.
Chọn từ khác loại.
Vietnam
country
America
Australia
Đáp án là B.
Chọn từ khác loại.
write
kite
fly
listen
Đáp án là B.
Chọn đáp án đúng.
– What can you do? – I can _____________.
skip
swimming
to play badminton
cooking
Đáp án là A.
Chọn đáp án đúng.
– What are they doing? – They _____________.
is writing a dictation
are writing a dictation
write a dictation
to write a dictation
Đáp án là B.
Chọn đáp án đúng.
– What day is it today? – It is _____________.
the seven of June
the tenth of August
second of December
third of March
Đáp án là B.
Chọn đáp án đúng.
– Thank you so much. –________________.
Not much
No thanks
Yes, please.
You're welcome
Đáp án là D.
Dùng các từ cho sẵn hoàn thành đoạn hội thoại sau
playing, What, listening, flying
A: I have a new kite. Let’s fly it.
B: I’m sorry but I don’t like (1) ___________ kites.
A: (2) ___________ do you like doing?
B: I like (3) ___________ to music and (4) ____________ football.
What about you?
A: I like playing football, too.
B: Ok. Let’s play.
Đáp án là:
1. flying
2. What
3. listening
4. playing.
Read and write T/ F
Hello, my name is Akio. I am from Japan. I’m Japanese. I speak Japanese and English. My school is an international school. It is Rose International School. I have got a lot of friends. There are twenty students in my class. They are from different countries. Linda is from England. She is English. Jack and Jill are from the USA. They are American. Meimei is from Malaysia. She is Malaysian. Alex is from Australia. We often play badminton, play hide-and-seek together. It is a lot of fun.
Đáp án là:
Dịch đoạn văn
Xin chào, tôi tên là Akio. Tôi đến từ Nhật Bản. Tôi là người Nhật Bản. I nói tiếng Nhật và tiếng Anh. Trường của tôi là trường quốc tế. Nó tên là trường Quốc tế Hoa hồng. Tôi có rất nhiều người bạn. Lớp tôi có 20 học sinh. Họ đến từ nhiều quốc gia khác nhau. Linda đến từ nước Anh. Cô ấy là người Anh. Jack và Jill đến từ nước Mỹ. Họ là người Mỹ. Meimei đến từ Malaysia. Cô ấy là người Malaysia. Alex đến từ nước Úc. Chúng tôi thường xuyên chơi cầu lông, và chơi trốn tìm với nhau. Điều đó thì rất thú vị.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
old/ How/ she/is/?
How old is she?
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
5 people/ There/ are/ in my/ family/.
There are 5 people in my family.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
you/ play/ Can/ piano/ the/?
Can you play the piano?
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh
is/ My/ Japan/ from/ teacher.
My teacher is from Japan.








