Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 477 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

Math

Name

English

Vietnamese

Xem đáp án

Đáp án là B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

Where

What

Why

Can

Xem đáp án

Đáp án là D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

Country

Singapore

China

Australia

Xem đáp án

Đáp án là A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

Cook

Play

Go

Would

Xem đáp án

Đáp án là D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

Bỉrthday

Monday

Friday

Thurday

Xem đáp án

Đáp án là A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

Was

Am

Is

Are

Xem đáp án

Đáp án là A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

On

To

Be

For

Xem đáp án

Đáp án là C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

Japanese

America

Cambodia

Malaysia

Xem đáp án

Đáp án là A.

9. Tự luận
1 điểm

Cho dạng đúng của các động từ sau

He can (climb) _________________ the trees.

Xem đáp án

Đáp án là: climb.

10. Tự luận
1 điểm

Cho dạng đúng của các động từ sau:

When (be) _________________ your birthday?

Xem đáp án

Đáp án là: is.

11. Tự luận
1 điểm

Cho dạng đúng của các động từ sau:

I (stay) _________________ at home yesterday.

Xem đáp án

Đáp án là: stayed.

12. Tự luận
1 điểm

Cho dạng đúng của các động từ sau

What ______________ they (do) ______________ now?

Xem đáp án

Đáp án là: are/ doing.

13. Tự luận
1 điểm

Cho dạng đúng của các động từ sau

They (play) _________________ the piano now.

Xem đáp án

Đáp án là : are playing.

14. Tự luận
1 điểm

Cho dạng đúng của các động từ sau

Today she (have) _________________ English and history.

Xem đáp án

Đáp án là: has.

15. Tự luận
1 điểm

Cho dạng đúng của các động từ sau

What day (be) _________________ it today?

Xem đáp án

Đáp án là: is.

16. Tự luận
1 điểm

Cho dạng đúng của các động từ sau

Tommy and Vicky (be) _________________ from Korea.

Xem đáp án

Đáp án là: are.

17. Tự luận
1 điểm

Nối câu hỏi ở cột A với câu trả lời thích hợp ở cột B

Xem đáp án

Đáp án là: 1-g, 2-d, 3-b, 4-f, 5-a, 6-e. 7-h, 8-c.

18. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành hội thoại dựa vào các từ cho trước

do , name, What, an, too

Bob:   Hi. I’m Bob. What’s your (1) ___________?

Clara: My name is Clara. Nice to meet you.

Bob:   Nice to meet you, (2) ___________.

Clara: What is your nationality?

Bob:   I’m American. (3) ___________ about you?

Clara: I’m English. Can you sing (4) ___________ English song?

Bob:   Yes, I can. I can sing and dance. Do you like playing the guitar?

Clara: Yes, I (5) ___________. I want to learn to play it.

Bob:   I can teach you.

Clara: That’s great.

Xem đáp án

Đáp án là:

1. name

Câu hỏi tên bạn là gì là “what’s your name?”

2. too

“Too” có nghĩa là “cũng”, dùng khi nhắc lại ý giống ng trước.

3. What

Để hỏi người kia cùng câu hỏi, ta dùng “what about you?” (còn bạn thì sao?)

4. an

An đứng trước nguyên âm “e” của từ English.

5. do

Câu hỏi là do thì câu trả lời cũng phải là do.

19. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh

 you/ subjects/ today/ What/ have/ do?

Xem đáp án

Đáp án: What subjects do you have today?

Giải thích:

What + danh từ: cái gì/loại gì

Câu hỏi nên cần đảo trợ động từ “do” lên trước chủ ngữ.

Dịch: Hôm nay bạn có những môn học gì?

20. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh

Can/ football/ you/ play?

Xem đáp án

Can you play football?

21. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh

email/ an/ I/ writing/ am.

Xem đáp án

I am writing an email.

22. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh

She/ very/ cooking/ much/ likes.

Xem đáp án

She likes cooking very much.