Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Cuối học kì 1 có đáp án (Đề 3)
Đề thi

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Cuối học kì 1 có đáp án (Đề 3)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 480 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại

music

district

city

fire

Xem đáp án

Đáp án là D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại

walk

class

glasses

badminton

Xem đáp án

Đáp án là A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại

student

study

much

umbrella

Xem đáp án

Đáp án là A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại

name

same

game

lamp

Xem đáp án

Đáp án là D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

Sandra likes ___________ to music.

listening

listen

to listen

listen

Xem đáp án

Đáp án là A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

He can play football _______ he can’t play table tennis.

because

and

but

when

Xem đáp án

Đáp án là C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

Where is she _______? – She’s from Japan.

in

from

at

on

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

"From" dùng để hỏi về nguồn gốc, xuất xứ của ai đó.

Dịch: Cô ấy đến từ đâu? – Cô ấy đến từ Nhật Bản.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

Where _______ you yesterday?

is

are

was

were

Xem đáp án

Đáp án là D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

What _______does Mai have today? – She has Math, Music, Science and English.

class

subjects

time

naionality

Xem đáp án

Đáp án là B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

_______ day is it today? –It’s Monday.

Why

What

When

How

Xem đáp án

Đáp án là B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống

This is my mother. (1)_________ name is Hien. She is a teacher. She gets up at 5:30 in the morning. She has (2)_________ at 6 o’clock. She goes to work at 6:30. She works in a school from 7 o’clock a. m. (3)_________ 10:30 a.m. She arrives home at 11:00 a.m. She has lunch at 11:30. In the evening she has dinner and she (4)_________ to bed at 11 p.m.

Question 1:

his

your

her

their

Xem đáp án

Đáp án là C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống

This is my mother. (1)_________ name is Hien. She is a teacher. She gets up at 5:30 in the morning. She has (2)_________ at 6 o’clock. She goes to work at 6:30. She works in a school from 7 o’clock a. m. (3)_________ 10:30 a.m. She arrives home at 11:00 a.m. She has lunch at 11:30. In the evening she has dinner and she (4)_________ to bed at 11 p.m.

Question 2:

breakfast

class

dinner

lunch

Xem đáp án

Đáp án là A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống

This is my mother. (1)_________ name is Hien. She is a teacher. She gets up at 5:30 in the morning. She has (2)_________ at 6 o’clock. She goes to work at 6:30. She works in a school from 7 o’clock a. m. (3)_________ 10:30 a.m. She arrives home at 11:00 a.m. She has lunch at 11:30. In the evening she has dinner and she (4)_________ to bed at 11 p.m.

Question 3:

at

of

with

to

Xem đáp án

Đáp án là D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống

This is my mother. (1)_________ name is Hien. She is a teacher. She gets up at 5:30 in the morning. She has (2)_________ at 6 o’clock. She goes to work at 6:30. She works in a school from 7 o’clock a. m. (3)_________ 10:30 a.m. She arrives home at 11:00 a.m. She has lunch at 11:30. In the evening she has dinner and she (4)_________ to bed at 11 p.m.

Question 4:

tells

plays

goes

looks

Xem đáp án

Đáp án là C.

15. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

subjects / today? / do / have / What / you

Xem đáp án

What subjects do you have today?

16. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

Nice / to / again. / you / see

Xem đáp án

Nice to see yNice to see you again.ou again.

17. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

class / in? / they / are / What

Xem đáp án

What class are they in?

18. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

did / yesterday? / they / do / What

Xem đáp án

What did they do yesterday?

19. Tự luận
1 điểm

Dựa vào tranh hoàn thành các câu sau

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Cuối học kì 1 có đáp án (Đề 3) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

This is my ___________. It’s big.

Xem đáp án

This is my school. It’s big.

20. Tự luận
1 điểm

Dựa vào tranh hoàn thành các câu sau

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Cuối học kì 1 có đáp án (Đề 3) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

 

How ___________ is she? She is five years old.

Xem đáp án

How old is she? She is twenty.

21. Tự luận
1 điểm

Dựa vào tranh hoàn thành các câu sau

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Cuối học kì 1 có đáp án (Đề 3) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

 

He comes from ___________.

Xem đáp án

He comes from America.

22. Tự luận
1 điểm

Dựa vào tranh hoàn thành các câu sau

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Cuối học kì 1 có đáp án (Đề 3) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

 

I like ___________ my bike.

Xem đáp án

I like riding my bike.