Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 5)
Đề thi

Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 5)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 481 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

Sunday

Bỉrthday

Saturday

Wednesday

Xem đáp án

Đáp án là B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

school

go

come

have

Xem đáp án

Đáp án là A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại.

December

October

Australia

March

Xem đáp án

Đáp án là C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ khác loại

cook

skip

skate

can

Xem đáp án

Đáp án là D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

My father often …………..to work at 7:30.

go

went

goes

going

Xem đáp án

Đáp án là C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

We usually ………….. English on Monday.

have

has

to have

haves

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

He can …………. the piano very well.

play

playing

to play

plays

Xem đáp án

Đáp án là D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

Lili and Alan …………. homework at 7 o’clock.

do

dos

does

to do

Xem đáp án

Đáp án là A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

Her friends like ………….. after school.

going

having

skating

getting

Xem đáp án

Đáp án là C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

Nam …………….TV at 3p.m every day.

A, watch

watchs

watches

watching

Xem đáp án

Đáp án là C.

11. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

very/ can/ brother/ high/ My/ jump.

Xem đáp án

My brother can jump very high.

12. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

What/ he/ have/ today/ does/ subject?

Xem đáp án

What subject does he have today?

13. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

Math/ When/ have/ we/ do?

Xem đáp án

When do we have Math?

14. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

from/ I/ Monday/ go to/ to/ Friday/ school/ primary.

Xem đáp án

I go to primary school from Monday to Friday.

15. Tự luận
1 điểm

Gạch chân và sửa lỗi sai trong mỗi câu sau

He can plays the piano

Xem đáp án

Đáp án là: plays play.

16. Tự luận
1 điểm

Gạch chân và sửa lỗi sai trong mỗi câu sau

Where do you from?

Xem đáp án

Đáp án là: do are.

17. Tự luận
1 điểm

Gạch chân và sửa lỗi sai trong mỗi câu sau

It are on the fifth of April

Xem đáp án

Đáp án là: are is.

18. Tự luận
1 điểm

Gạch chân và sửa lỗi sai trong mỗi câu sau

Do you have History in Thursday?

Xem đáp án

Đáp án là: in on.

19. Tự luận
1 điểm

Dịch các câu sau sang tiếng Anh

Cô ấy là một học sinh.

Xem đáp án

She is a pupil.

20. Tự luận
1 điểm

Dịch các câu sau sang tiếng Anh

Anh ấy đến từ nước Mỹ.

Xem đáp án

He comes from America.

21. Tự luận
1 điểm

Dịch các câu sau sang tiếng Anh

Cảm ơn bạn rất nhiều.

Xem đáp án

Thank you very much.

22. Tự luận
1 điểm

Dịch các câu sau sang tiếng Anh

Hôm nay là thứ mấy?

Xem đáp án

What day is it today?