Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 5)
Đề thi
Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Giữa học kì 1 có đáp án (Đề 5)
A
Admin
Tiếng AnhLớp 4134 lượt thi
22 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ khác loại.

Sunday

Bỉrthday

Saturday

Wednesday

Xem đáp án

Đáp án là B.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ khác loại.

school

go

come

have

Xem đáp án

Đáp án là A.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ khác loại.

December

October

Australia

March

Xem đáp án

Đáp án là C.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ khác loại

cook

skip

skate

can

Xem đáp án

Đáp án là D.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng.

My father often …………..to work at 7:30.

go

went

goes

going

Xem đáp án

Đáp án là C.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng.

We usually ………….. English on Monday.

have

has

to have

haves

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng.

He can …………. the piano very well.

play

playing

to play

plays

Xem đáp án

Đáp án là D.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 22 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng.

Lili and Alan …………. homework at 7 o’clock.

do

dos

does

to do

Xem đáp án

Đáp án là A.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng.

Her friends like ………….. after school.

going

having

skating

getting

Xem đáp án

Đáp án là C.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng.

Nam …………….TV at 3p.m every day.

A, watch

watchs

watches

watching

Xem đáp án

Đáp án là C.

11.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

very/ can/ brother/ high/ My/ jump.

Xem đáp án

My brother can jump very high.

12.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

What/ he/ have/ today/ does/ subject?

Xem đáp án

What subject does he have today?

13.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

Math/ When/ have/ we/ do?

Xem đáp án

When do we have Math?

14.Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh

from/ I/ Monday/ go to/ to/ Friday/ school/ primary.

Xem đáp án

I go to primary school from Monday to Friday.

15.Tự luận
• 1 điểm

Gạch chân và sửa lỗi sai trong mỗi câu sau

He can plays the piano

Xem đáp án

Đáp án là: plays ⇒ play.

16.Tự luận
• 1 điểm

Gạch chân và sửa lỗi sai trong mỗi câu sau

Where do you from?

Xem đáp án

Đáp án là: do ⇒ are.

17.Tự luận
• 1 điểm

Gạch chân và sửa lỗi sai trong mỗi câu sau

It are on the fifth of April

Xem đáp án

Đáp án là: are ⇒ is.

18.Tự luận
• 1 điểm

Gạch chân và sửa lỗi sai trong mỗi câu sau

Do you have History in Thursday?

Xem đáp án

Đáp án là: in ⇒ on.

19.Tự luận
• 1 điểm

Dịch các câu sau sang tiếng Anh

Cô ấy là một học sinh.

Xem đáp án

She is a pupil.

20.Tự luận
• 1 điểm

Dịch các câu sau sang tiếng Anh

Anh ấy đến từ nước Mỹ.

Xem đáp án

He comes from America.

21.Tự luận
• 1 điểm

Dịch các câu sau sang tiếng Anh

Cảm ơn bạn rất nhiều.

Xem đáp án

Thank you very much.

22.Tự luận
• 1 điểm

Dịch các câu sau sang tiếng Anh

Hôm nay là thứ mấy?

Xem đáp án

What day is it today?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả