Đề thi ôn vào 6 môn Tiếng Anh trường THCS & THPT Đông Du năm 2024-2025 có đáp án
29 câu hỏi
net
rest
forget
order
Đáp án đúng: D
Đáp án D phát âm là /ə/, các đáp án khác phát âm là /e/
Có “than” trong câu à so sánh hơn với tính từ dài: S + be + more + Adj + than + N.
Dịch nghĩa: Hộp cơm trưa mới của tôi tiện lợi hơn hộp cơm cũ.
Math
English
Pilot
Literature
Đáp án đúng: C
Đáp án C là danh từ chỉ nghề nghiệp, các đáp án khác là danh từ chỉ môn học
Dịch nghĩa:
- Math: môn toán
- English: môn Tiếng Anh
- Pilot: phi công
- Literature: môn Ngữ văn
Choosethecorrectanswerto completethefollowingsentences.
Annahas apain in herthroat. She has a(n) .
sore throat
fever
earache
toothache
Đáp án đúng: A
A pain in her throat = sore throat: đau họng
Dịch nghĩa: Anna bị đau họng. Cô ấy bị đau họng.
break
fall
cut
fix
Đáp án đúng: A
Break someone’s arm: gãy tay
Dịch nghĩa: Đừng chạy xuống cầu thang! Bạn có thể bị gãy tay.
adoctor
ateacher
anurse
adesigner
Đáp án đúng: D
Designer: nhà thiết kế
Dịch nghĩa: Người này thiết kế quần áo mới như váy, áo phông, áo khoác, v.v.
a gym
a garage
a balcony
a museum
Đáp án đúng: A
Gym: phòng tập thể hình
Dịch nghĩa: Mọi người chơi trò chơi và thể thao trong tòa nhà này.
architect
pilot
writer
nurse
Đáp án đúng: C
Writer: nhà văn
Dịch nghĩa: Em gái anh ấy muốn trở thành nhà văn vì cô ấy thích viết truyện cho trẻ em.
walk
ride
drive
cross
Đáp án đúng: B
Ride a bike: đi xe đạp/ đạp xe
Dịch nghĩa: Họ đạp xe dọc phố vào mỗi buổi chiều.
and
but
because
or
Đáp án đúng: B
Nối 2 mệnh đề tương phản nhau à but: nhưng
Dịch nghĩa: Mary thích thời tiết nóng nhưng Lucy thích thời tiết lạnh.
is playing
plays
willplay
played
Đáp án đúng: A
At the moment: ngay lúc này à thì hiện tại tiếp diễn “be + V-ing”
Dịch nghĩa: Peter đang chơi piano vào lúc này.
on
to
for
in
Đáp án đúng: B
Next to: bên cạnh
Dịch nghĩa: Nhà tôi ở cạnh Rạp chiếu phim Quốc gia.
Howlong
Howmuch
Howmany
Howfar
Đáp án đúng: D
Hỏi về khoảng cách: How far is it from …. to ….?
Dịch nghĩa: Từ nhà bạn đến trường bao xa?
to work
working
worked
to working
Đáp án đúng: A
Would like to + V-inf: muốn …..
Dịch nghĩa: Anh ấy muốn làm việc ở bệnh viện.
Howmuch
Howmany
Howfar
Howlong
Đáp án đúng: A
Water là danh từ không đếm được à How much: bao nhiêu?
Dịch nghĩa: Bạn uống bao nhiêu nước mỗi ngày?
pollute
pollution
pollutant
polluted
Đáp án đúng: B
Air pollution: ô nhiễm không khí
Dịch nghĩa: Ô nhiễm không khí là vấn đề nghiêm trọng ở các thành phố lớn.
Jennyand Lisa aretalkingabout abirthday present.

Iagreewith you.
Yes,sure.
Haveaniceday.
You’re welcome.
Đáp án đúng: D
You’re welcome: không có gì đâu
Dịch nghĩa: Jenny và Lisa đang nói về món quà sinh nhật.
Jenny: Cảm ơn bạn rất nhiều vì một món quà đáng yêu!
Lisa: Không có gì đâu.
That’sagoodidea.
To thepostoffice
No, theydon’t.Iforgot it.
Because Ineedto postaletter.
Đáp án đúng: B
Câu hỏi đang hỏi về địa điểm “Where?”
Dịch nghĩa:
- Cậu đang đi đâu thế Mai?
- Đến bưu điện.
That’sagoodidea.
To thepostoffice
No, theydon’t.Iforgot it.
Because Ineedto postaletter.
Đáp án đúng: D
Hỏi về lí do “Why?”
Dịch nghĩa:
- Tại sao cậu lại đến đó?
- Vì tớ cần gửi một lá thư.
That’sagoodidea.
To thepostoffice
No, theydon’t.Iforgot it.
Because Ineedto postaletter.
Đáp án đúng: C
Câu hỏi “Yes/ No”
Dịch nghĩa:
- Hôm nay là thứ bảy. Hôm nay họ có làm việc không?
- Không, họ không. Tớ quên mất đấy.
That’sagoodidea.
To thepostoffice
No, theydon’t.Iforgot it.
Because Ineedto postaletter.
Đáp án đúng: A
Đưa ra lời gợi ý và cách trả lời
Dịch nghĩa:
- Thế sao cậu không quay lại vào thứ 2?
- Đó là một ý kiến hay.
Read thestory and find theinformation to fill in theblanks. WriteNO MORE THAN 4 WORDS in each blank.
Jessica arrived at her classroom at 2 p.m. yesterday and sat down. She put her books on the deskandtookoffherjacketbecauseitwashotintheroom.Theroomwasveryquietbecause theteacherwasn’tthereandthereweren’tanystudentseither.Shelookedoutofthewindow. She saw a lot of people outside the school yard. Her friends played in the school yard. Then the bell rang. They came back to the class at 2.30.
Đáp án đúng: her classroom
Thông tin: Jessica arrived at her classroom at 2 p.m. yesterday and sat down. (Jessica đến lớp học lúc 2 giờ chiều hôm qua và ngồi xuống.)
Đáp án đúng: took off her jacket
Thông tin: She put her books on the desk and took off her jacket because it was hot in the room. (Cô đặt sách lên bàn và cởi áo khoác vì trong phòng rất nóng.)
There wasn’t intheroom.
Đáp án đúng: the teacher
Thông tin: The room was very quiet because the teacher wasn’t there and there weren’t any students either. (Căn phòng rất yên tĩnh vì giáo viên không có ở đó và cũng không có học sinh nào.)
Whenshelookedoutof thewindow, shesawherfriend in
Đáp án đúng: in the school yard.
Thông tin: Her friends played in the school yard. (Các bạn của cô ấy đang chơi ở sân trường.)
Đáp án đúng: have
Often: thường thường à thì hiện tại đơn
We: chủ ngữ số nhiều à V giữ nguyên
Dịch nghĩa: Chúng tôi thường uống một ly nước cam sau bữa sáng.
Đáp án đúng: won’t go
Next Sunday: chủ nhật tuần tới (thời gian trong tương lai) à thì tương lai đơn
Dịch nghĩa: Lớp tôi sẽ không đi dã ngoại vào Chủ nhật tới.
Thebookisbehindthecomputer.(Rewritethe sentenceusingthegivenwords)
→ Thecomputer .
Đáp án đúng: The computer is in front of the book.
Dịch nghĩa:
Cuốn sách ở phía sau máy tính.
à Máy tính ở phía trước cuốn sách.
Myhousehasagarden.(Rewritethesentenceusingthegiven word)
→ ThereĐáp án đúng: There is a garden in my house.
Đưa ra lời gợi ý
Dịch nghĩa:
Nhà tôi có một khu vườn.
à Có một khu vườn trong nhà tôi.
She/think/NewYorkCity/modern/Sydney.(Makeacompletesentenceusingthe given words)
→Đáp án đúng: She thinks New York city is more modern than Sydney.
Dịch nghĩa: Cô ấy nghĩ thành phố New York hiện đại hơn Sydney.








