Đề thi ôn vào 6 môn Tiếng Anh trường THCS & THPT Đông Du năm 2024-2025 có đáp án
Đề thi

Đề thi ôn vào 6 môn Tiếng Anh trường THCS & THPT Đông Du năm 2024-2025 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhÔn vào 685 lượt thi
29 câu hỏi
Đoạn văn

Read thestory and find theinformation to fill in theblanks. WriteNO MORE THAN 4 WORDS in each blank.

Jessica arrived at her classroom at 2 p.m. yesterday and sat down. She put her books on the deskandtookoffherjacketbecauseitwashotintheroom.Theroomwasveryquietbecause theteacherwasn’tthereandthereweren’tanystudentseither.Shelookedoutofthewindow. She saw a lot of people outside the school yard. Her friends played in the school yard. Then the bell rang. They came back to the class at 2.30.

1. Tự luận
1 điểm

Jessica arrived at                                  at2p.myesterday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: her classroom

Thông tin: Jessica arrived at her classroom at 2 p.m. yesterday and sat down. (Jessica đến lớp học lúc 2 giờ chiều hôm qua và ngồi xuống.)

2. Tự luận
1 điểm

She    becausetheroomwashot.

Xem đáp án

Đáp án đúng: took off her jacket

Thông tin: She put her books on the desk and took off her jacket because it was hot in the room. (Cô đặt sách lên bàn và cởi áo khoác vì trong phòng rất nóng.)

3. Tự luận
1 điểm

There wasn’t                                         intheroom.

Xem đáp án

Đáp án đúng: the teacher

Thông tin: The room was very quiet because the teacher wasn’t there and there weren’t any students either. (Căn phòng rất yên tĩnh vì giáo viên không có ở đó và cũng không có học sinh nào.)

4. Tự luận
1 điểm

Whenshelookedoutof thewindow, shesawherfriend in

Xem đáp án

Đáp án đúng: in the school yard.

Thông tin: Her friends played in the school yard. (Các bạn của cô ấy đang chơi ở sân trường.)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choosethewordthathastheunderlinedpartpronounceddifferentlyfrom theothers.

net

rest

forget

order

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /ə/, các đáp án khác phát âm là /e/

Có “than” trong câu à so sánh hơn với tính từ dài: S + be + more + Adj + than + N.

Dịch nghĩa: Hộp cơm trưa mới của tôi tiện lợi hơn hộp cơm cũ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choosethewordthathastheunderlinedpartpronounceddifferentlyfrom theothers.

Math

English

Pilot

Literature

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C là danh từ chỉ nghề nghiệp, các đáp án khác là danh từ chỉ môn học

Dịch nghĩa:

- Math: môn toán

- English: môn Tiếng Anh

- Pilot: phi công

- Literature: môn Ngữ văn

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choosethecorrectanswerto completethefollowingsentences. 

Annahas apain in herthroat. She has a(n)       .

sore throat

fever

earache

toothache

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A pain in her throat = sore throat: đau họng

Dịch nghĩa: Anna bị đau họng. Cô ấy bị đau họng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Don’t run down the stairs! You may          your arm.

break

fall

cut

fix

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Break someone’s arm: gãy tay

Dịch nghĩa: Đừng chạy xuống cầu thang! Bạn có thể bị gãy tay.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

This person designs new clothes like dresses, T-shirts, coats, etc.

adoctor

ateacher

anurse

adesigner

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Designer: nhà thiết kế

Dịch nghĩa: Người này thiết kế quần áo mới như váy, áo phông, áo khoác, v.v.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

People play games and do sports in this building.

a gym

a garage

a balcony

a museum

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Gym: phòng tập thể hình

Dịch nghĩa: Mọi người chơi trò chơi và thể thao trong tòa nhà này.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hissisterwantstobecome a(n)        becauseshe’dliketowritestoriesforchildren.

architect

pilot

writer

nurse

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Writer: nhà văn

Dịch nghĩa: Em gái anh ấy muốn trở thành nhà văn vì cô ấy thích viết truyện cho trẻ em.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

They                abikealong thestreet everyaftenoon.

walk

ride

drive

cross

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ride a bike: đi xe đạp/ đạp xe

Dịch nghĩa: Họ đạp xe dọc phố vào mỗi buổi chiều.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary likes hot weather Lucy likes cold weather.

and

but

because

or

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nối 2 mệnh đề tương phản nhau à but: nhưng

Dịch nghĩa: Mary thích thời tiết nóng nhưng Lucy thích thời tiết lạnh.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter                    thepiano atthemoment.

is playing

plays

willplay

played

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

At the moment: ngay lúc này à thì hiện tại tiếp diễn “be + V-ing”

Dịch nghĩa: Peter đang chơi piano vào lúc này.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Myhouse is next             theNationalCinema.

on

to

for

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Next to: bên cạnh

Dịch nghĩa: Nhà tôi ở cạnh Rạp chiếu phim Quốc gia.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

                 isit fromyourhouseto school?

Howlong

Howmuch

Howmany

Howfar

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hỏi về khoảng cách: How far is it from …. to ….?

Dịch nghĩa: Từ nhà bạn đến trường bao xa?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hewould like             in ahospital.

to work

working

worked

to working

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Would like to + V-inf: muốn …..

Dịch nghĩa: Anh ấy muốn làm việc ở bệnh viện.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

               waterdoyoudrinkperday?

Howmuch

Howmany

Howfar

Howlong

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Water là danh từ không đếm được à How much: bao nhiêu?

Dịch nghĩa: Bạn uống bao nhiêu nước mỗi ngày?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Air                      istheserious problemin big cities.

pollute

pollution

pollutant

polluted

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Air pollution: ô nhiễm không khí

Dịch nghĩa: Ô nhiễm không khí là vấn đề nghiêm trọng ở các thành phố lớn.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Jennyand Lisa aretalkingabout abirthday present.

Jenny and Lisa are talking about a birthday present. (ảnh 1)Whatwill Lisa say?

Iagreewith you.

Yes,sure.

Haveaniceday.

You’re welcome.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

You’re welcome: không có gì đâu

Dịch nghĩa: Jenny và Lisa đang nói về món quà sinh nhật.

Jenny: Cảm ơn bạn rất nhiều vì một món quà đáng yêu!

Lisa: Không có gì đâu.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Readandmatch.Whereareyou going,Mai?

That’sagoodidea.

To thepostoffice

No, theydon’t.Iforgot it.

Because Ineedto postaletter.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi đang hỏi về địa điểm “Where?”

Dịch nghĩa:

- Cậu đang đi đâu thế Mai?

- Đến bưu điện.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Why areyou goingthere?

That’sagoodidea.

To thepostoffice

No, theydon’t.Iforgot it.

Because Ineedto postaletter.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hỏi về lí do “Why?”

Dịch nghĩa:

- Tại sao cậu lại đến đó?

- Vì tớ cần gửi một lá thư.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

It’sSaturday.Dotheywork today?

That’sagoodidea.

To thepostoffice

No, theydon’t.Iforgot it.

Because Ineedto postaletter.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu hỏi “Yes/ No”

Dịch nghĩa:

- Hôm nay là thứ bảy. Hôm nay họ có làm việc không?

- Không, họ không. Tớ quên mất đấy.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Howaboutgoing backonMonday?

That’sagoodidea.

To thepostoffice

No, theydon’t.Iforgot it.

Because Ineedto postaletter.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đưa ra lời gợi ý và cách trả lời

Dịch nghĩa:

- Thế sao cậu không quay lại vào thứ 2?

- Đó là một ý kiến ​​hay.

25. Tự luận
1 điểm

Givethecorrectformofthewords. We often (have)                                    aglass oforangejuiceafter breakfast.

Xem đáp án

Đáp án đúng: have

Often: thường thường à thì hiện tại đơn

We: chủ ngữ số nhiều à V giữ nguyên

Dịch nghĩa: Chúng tôi thường uống một ly nước cam sau bữa sáng.

26. Tự luận
1 điểm

My class (not go)                                 onapicnicnext Sunday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: won’t go

Next Sunday: chủ nhật tuần tới (thời gian trong tương lai) à thì tương lai đơn

Dịch nghĩa: Lớp tôi sẽ không đi dã ngoại vào Chủ nhật tới.

27. Tự luận
1 điểm

Doasdirected

Thebookisbehindthecomputer.(Rewritethe sentenceusingthegivenwords)

Thecomputer                                                                                           .

Xem đáp án

Đáp án đúng: The computer is in front of the book.

Dịch nghĩa:

Cuốn sách ở phía sau máy tính.

à Máy tính ở phía trước cuốn sách.

28. Tự luận
1 điểm

Myhousehasagarden.(Rewritethesentenceusingthegiven word)

There     

Xem đáp án

Đáp án đúng: There is a garden in my house.

Đưa ra lời gợi ý

Dịch nghĩa:

Nhà tôi có một khu vườn.

à Có một khu vườn trong nhà tôi.

29. Tự luận
1 điểm

She/think/NewYorkCity/modern/Sydney.(Makeacompletesentenceusingthe given words)

    

Xem đáp án

Đáp án đúng: She thinks New York city is more modern than Sydney.

Dịch nghĩa: Cô ấy nghĩ thành phố New York hiện đại hơn Sydney.