Đề thi minh họa Tốt nghiệp THPT Công nghệ nông nghiệp năm 2026 có đáp án - Đề số 6
Đề thi

Đề thi minh họa Tốt nghiệp THPT Công nghệ nông nghiệp năm 2026 có đáp án - Đề số 6

A
Admin
Công nghệTốt nghiệp THPT44 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (6 điểm)

Thành phần nào của đất có vai trò chủ yếu cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng?

Không khí trong đất.

Chất khoáng.

Vi sinh vật.

Nước trong đất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chất khoáng trong đất cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu (N, P, K, Ca, Mg,...) giúp cây sinh trưởng và phát triển.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại phân nào sau đây thuộc nhóm phân hữu cơ?

Phân kali.

Phân NPK.

Phân chuồng hoai mục.

Phân urê.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phân chuồng hoai mục thuộc nhóm phân hữu cơ, giúp cải tạo đất và bổ sung chất mùn.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhân giống cây trồng bằng hạt là phương pháp

nhân giống vô tính.

nhân giống hữu tính.

giâm cành.

ghép cành.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gieo hạt là hình thức sinh sản hữu tính vì có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biện pháp nào sau đây thuộc phòng trừ sinh học đối với sâu hại cây trồng?

Sử dụng thuốc hóa học.

Luân canh cây trồng.

Thả thiên địch.

Cày đất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thả thiên địch (bọ rùa, ong ký sinh...) là biện pháp phòng trừ sinh học, hạn chế sâu hại mà ít gây ô nhiễm môi trường.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mục đích chủ yếu của công tác chọn giống vật nuôi là

tăng số lượng chuồng trại.

tạo giống có năng suất và chất lượng cao.

giảm chi phí thức ăn.

tăng diện tích chăn nuôi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chọn giống nhằm tạo ra vật nuôi có năng suất, chất lượng tốt, khả năng chống chịu và hiệu quả kinh tế cao.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biện pháp hiệu quả nhất để phòng bệnh truyền nhiễm cho vật nuôi là

tăng lượng thức ăn.

tiêm phòng vắc xin.

tăng mật độ nuôi.

giảm chiếu sáng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tiêm phòng là biện pháp phòng bệnh truyền nhiễm hiệu quả và chủ động nhất trong chăn nuôi.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong chăn nuôi hiện đại, việc áp dụng công nghệ giúp

giảm hoàn toàn lao động.

tăng năng suất và chất lượng sản phẩm.

không cần chăm sóc vật nuôi.

loại bỏ hoàn toàn dịch bệnh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ứng dụng công nghệ giúp tự động hóa, quản lí tốt hơn, nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biện pháp góp phần giảm ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi là

xả trực tiếp nước thải ra sông.

xây dựng hầm biogas.

đốt chất thải ngoài đồng.

tăng mật độ nuôi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hầm biogas xử lí chất thải chăn nuôi, giảm ô nhiễm môi trường và tạo nguồn khí đốt.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò quan trọng nhất của rừng phòng hộ là

cung cấp gỗ quý.

chống xói mòn, bảo vệ môi trường.

phát triển du lịch.

sản xuất lâm sản ngoài gỗ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Rừng phòng hộ có chức năng bảo vệ đất, nguồn nước, chống xói mòn và điều hòa khí hậu.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hoạt động nào góp phần phát triển lâm nghiệp bền vững?

Khai thác trắng rừng.

Trồng rừng sau khai thác.

Đốt nương làm rẫy.

Khai thác gỗ non.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trồng lại rừng sau khai thác giúp tái tạo tài nguyên rừng và phát triển lâm nghiệp bền vững.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi trồng rừng, việc làm cỏ và vun gốc nhằm mục đích

tăng sâu bệnh.

hạn chế cạnh tranh dinh dưỡng.

giảm ánh sáng.

giảm độ ẩm đất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Làm cỏ và vun gốc giúp cây rừng giảm cạnh tranh nước, ánh sáng và chất dinh dưỡng với cỏ dại.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu cây rừng chết nhiều sau khi trồng thì biện pháp thích hợp là

bỏ mặc.

trồng dặm.

khai thác.

bón thật nhiều phân hóa học.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trồng dặm nhằm thay thế những cây đã chết để đảm bảo mật độ rừng theo thiết kế.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tắc khai thác rừng bền vững là

khai thác tối đa.

khai thác hợp lí gắn với tái tạo rừng.

khai thác toàn bộ cây lớn.

chỉ khai thác mùa mưa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đây là nguyên tắc cơ bản của quản lí và khai thác rừng bền vững.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Việc bảo vệ động vật rừng góp phần

làm giảm đa dạng sinh học.

duy trì cân bằng hệ sinh thái.

giảm diện tích rừng.

tăng ô nhiễm môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bảo vệ động vật rừng giúp duy trì đa dạng sinh học và cân bằng sinh thái.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngành thủy sản bao gồm

trồng trọt.

khai thác và nuôi trồng thủy sản.

chế biến lâm sản.

chăn nuôi gia súc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ngành thủy sản gồm hai lĩnh vực chính là khai thác và nuôi trồng thủy sản.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý nghĩa quan trọng của nuôi trồng thủy sản là

giảm nguồn thực phẩm.

tạo nguồn thực phẩm và xuất khẩu.

tăng khai thác tận diệt.

giảm việc làm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nuôi trồng thủy sản cung cấp thực phẩm, tạo việc làm và nguồn hàng xuất khẩu.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến hô hấp của cá là

ánh sáng.

oxy hòa tan.

màu nước.

độ sâu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cá hô hấp nhờ oxy hòa tan trong nước nên đây là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp nhất.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi oxy hòa tan trong ao giảm thấp cần

tăng thức ăn.

bật quạt nước.

bón thêm phân.

tăng mật độ nuôi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quạt nước giúp tăng lượng oxy hòa tan, cải thiện điều kiện sống cho cá.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong sản xuất giống thủy sản, việc chọn cá bố mẹ nhằm

giảm năng suất.

tạo con giống khỏe mạnh.

giảm tỉ lệ sống.

giảm khả năng sinh trưởng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chọn cá bố mẹ tốt giúp tạo đàn giống có sức sống và năng suất cao.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiêu chí quan trọng nhất khi chọn con giống thủy sản là

màu sắc đẹp.

khỏe mạnh, không mang mầm bệnh.

kích thước lớn nhất.

giá rẻ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đây là tiêu chí quan trọng nhất khi chọn giống thủy sản.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của thức ăn công nghiệp dùng trong nuôi thủy sản là

thành phần dinh dưỡng ổn định.

luôn rẻ hơn thức ăn tự nhiên.

không cần bảo quản.

không chứa protein.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thức ăn công nghiệp được phối trộn theo công thức chuẩn nên có hàm lượng dinh dưỡng ổn định.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho cá ăn đúng kỹ thuật sẽ giúp

giảm tốc độ sinh trưởng.

tăng hiệu quả sử dụng thức ăn.

tăng ô nhiễm nước.

tăng dịch bệnh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho ăn đúng kỹ thuật giúp cá hấp thu tốt hơn, giảm thất thoát thức ăn và ô nhiễm nước.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu nào cho thấy cá có thể đang mắc bệnh?

Bơi nhanh hơn bình thường.

Bơi lờ đờ, bỏ ăn.

Ăn khỏe hơn.

Màu nước ao trong.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đây là dấu hiệu điển hình khi cá mắc bệnh.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biện pháp góp phần bảo vệ nguồn lợi thủy sản là

dùng chất nổ khai thác cá.

khai thác cá non.

bảo vệ mùa sinh sản.

dùng xung điện đánh bắt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bảo vệ mùa sinh sản giúp tái tạo nguồn lợi thủy sản và phát triển bền vững.

25. Đúng sai
• 1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4 điểm)

Sau khi trồng 2 tháng, một khu rừng keo xuất hiện nhiều cỏ dại, một số cây bị nghiêng do mưa lớn, khoảng 8% số cây bị chết. Ban quản lí rừng tiến hành làm cỏ, vun gốc, dựng lại cây bị nghiêng và trồng bổ sung những cây đã chết.

a

Làm cỏ giúp giảm sự cạnh tranh nước và chất dinh dưỡng giữa cỏ dại với cây rừng.

ĐúngSai
b

Dựng lại cây bị nghiêng góp phần giúp cây tiếp tục sinh trưởng bình thường.

ĐúngSai
c

Nếu tỉ lệ cây chết thấp thì không cần trồng dặm.

ĐúngSai
d

Chăm sóc rừng trong những năm đầu có ảnh hưởng lớn đến tỉ lệ sống và năng suất rừng sau này.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng.

b) Đúng.

c) Sai. Khi cây chết làm giảm mật độ thiết kế thì cần trồng dặm để đảm bảo năng suất rừng.

d) Đúng.

26. Đúng sai
• 1 điểm

Một cơ sở sản xuất giống cá rô phi lựa chọn cá bố mẹ khỏe mạnh, đúng độ tuổi sinh sản, không mắc bệnh. Sau khi cho sinh sản nhân tạo, cá bột được ương trong bể với nguồn nước sạch và thường xuyên theo dõi chất lượng nước.

a

Cá bố mẹ khỏe mạnh giúp nâng cao chất lượng đàn cá giống.

ĐúngSai
b

Cá bố mẹ mắc bệnh vẫn có thể sử dụng nếu cho ăn đầy đủ.

ĐúngSai
c

Chất lượng nước trong giai đoạn ương cá bột ảnh hưởng đến tỉ lệ sống.

ĐúngSai
d

Chỉ cần chọn cá bố mẹ tốt, không cần quản lí điều kiện môi trường.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng.

b) Sai. Cá bố mẹ mắc bệnh không được sử dụng vì dễ truyền bệnh cho đàn giống.

c) Đúng.

d) Sai. Ngoài cá bố mẹ tốt còn phải quản lí tốt môi trường nuôi.

27. Đúng sai
• 1 điểm

Một hộ nuôi cá sử dụng thức ăn viên nổi đúng kích cỡ, chia thành hai lần cho ăn mỗi ngày và điều chỉnh lượng thức ăn theo thời tiết cũng như sức ăn của cá. Sau mỗi lần cho ăn, người nuôi kiểm tra lượng thức ăn dư để điều chỉnh cho những lần tiếp theo.

a

Chia nhiều lần cho ăn giúp cá sử dụng thức ăn hiệu quả hơn.

ĐúngSai
b

Cho ăn càng nhiều thì cá càng lớn nhanh, không ảnh hưởng đến môi trường.

ĐúngSai
c

Kiểm tra lượng thức ăn dư giúp hạn chế ô nhiễm nguồn nước.

ĐúngSai
d

Khi thời tiết xấu hoặc cá giảm bắt mồi cần điều chỉnh lượng thức ăn phù hợp.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng.

b) Sai. Cho ăn quá nhiều làm dư thừa thức ăn, gây ô nhiễm nước và phát sinh dịch bệnh.

c) Đúng.

d) Đúng.

28. Đúng sai
• 1 điểm

Một ao nuôi cá xuất hiện hiện tượng cá nổi đầu vào sáng sớm, bơi chậm, bỏ ăn. Người nuôi tiến hành kiểm tra chất lượng nước, tăng cường sục khí, thu mẫu cá gửi xét nghiệm trước khi sử dụng thuốc điều trị.

a

Cá nổi đầu vào sáng sớm có thể do hàm lượng ôxy hòa tan trong nước thấp.

ĐúngSai
b

Kiểm tra chất lượng nước là việc cần làm trước khi quyết định biện pháp xử lí.

ĐúngSai
c

Có thể sử dụng bất kỳ loại kháng sinh nào ngay khi phát hiện cá bỏ ăn.

ĐúngSai
d

Chẩn đoán đúng nguyên nhân gây bệnh giúp nâng cao hiệu quả điều trị.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng.

b) Đúng.

c) Sai. Không được sử dụng kháng sinh tùy tiện; cần xác định đúng nguyên nhân gây bệnh.

d) Đúng.