de-thi-hoc-ki-2-toan-8-nam-2024-2025-so-bac-ninh (1)
Đề thi
de-thi-hoc-ki-2-toan-8-nam-2024-2025-so-bac-ninh (1)
Hoa Pham
Hoa Pham
33 lượt thi
31 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

2 x 2 + 3 = 0 .
x + 3 = x − 3 .
2 x + 3 = 0 .
0 x + 3 = 0 .
2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hạng tử tự do của phương trình 3 x − 1 = 0 là

3 .

1.

0.

-1.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các bộ ba số đo dưới đây, đâu là số đo ba cạnh của một tam giác vuông?

6 c m ; 8 c m ; 10 c m .
6 c m ; 8 c m ; 9 c m .
1 c m ; 2 c m ; 3 c m .
2 c m ; 2 c m ; 3 c m .
4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mặt đáy của hình chóp tứ giác đều là

hình chữ nhật.

hình thang cân.

hình bình hành.

hình vuông.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn ngẫu nhiên một số có một chữ số. Xác suất để chọn được số nguyên tố là

2 5 .
1 10 .
1 2 .
7 10 .
6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ số góc của đường thẳng y = 1 2 − x là

1.

-1.

5.

-5.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình nào sau đây nhận x = 2 là nghiệm?

x + 2 = 0 .
− x + 2 = 0 .
2 x = 0 .
− 2 x = 0 .
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 31 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho △ A B C vuông tại A có A B = 3 c m , A C = 4 c m . Khi đó độ dài cạnh B C là

7 c m .
5 c m .
5 c m .
25 c m .
9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biết 2 x + 6 = 0 . Giá trị của biểu thức x 2 + x + 1 là

-11.

7 .

13.

-8.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho △ A B C ∽ △ M N P có tỉ số đồng dạng k = 1 3 , biết A B = 2 c m . Khi đó M N bằng

6 c m .
2 3 c m .
3 2 c m .
8 c m .
11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của a để đường thẳng y = x − 1 và đường thẳng y = ( a − 2 ) x + 2 cắt nhau là

a ≠ 1 .
a ≠ − 1 .
a ≠ 3 .
a ≠ − 3 .
12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp ba lần chiều rộng. Nếu gọi chiều rộng mảnh vườn đó là x thì chiều dài mảnh vườn đó sẽ là

x + 3 .
x 3 .
x 3 .
3 x .
13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn phương án A , B , C , D . Hỏi đó là đồ thị hàm số nào?

y = 5 − x .
y = x − 5 .
y = x + 5 .
y = 5 x .
14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số y = m x + 3 là hàm số bậc nhất khi

m ≠ 1 .
m ≠ 0 .
m ≠ 3 .
m ≠ − 3 .
15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gieo một con xúc xắc cân đối. Xác suất của biến cố số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là 4 là

4.

4 6 .

1.

1 6 .
16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vào gần trưa, khi bóng bạn An dài 60 c m thì bóng cột cờ dài 3 m . Biết cột cờ cao 7 m . Chiều cao bạn An là

1 , 2 m .
1 , 4 m .
1 , 6 m .
1 , 8 m .
17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hình chóp tam giác đều có diện tích đáy bằng 4 c m 2 , thể tích bằng 8 c m 3 . Chiều cao của khối chóp bằng

4 c m .
6 c m .
8 c m .
9 c m .
18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những điều kiện nào dưới đây kéo theo hai tam giác vuông đồng dạng?

  • (1)Một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia.
  • (2)Cạnh huyền của tam giác vuông này bằng cạnh huyền của tam giác vuông kia.
  • (3)Hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
  • (4)Một cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông này tỉ lệ với một cạnh góc vuông và cạnh huyền của tam giác vuông kia.

(1);(2);(3).

(1);(2);(4).

(1);(3);(4).

(2);(3);(4).

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác M N P vuông tại M. Khẳng định nào sau đây là đúng?

M N + M P = N P .
M N 2 + M P 2 = N P 2 .
M N 2 + N P 2 = M P 2 .
N P 2 + M P 2 = M N 2 .
20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể tích của hình chóp tứ giác đều S . M N P Q trong hình bên là:

14 c m 3 .
48 c m 3 .
96 c m 3 .
288 c m 3 . II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

(1,5 điểm)

  1. Giải các phương trình sau:
3 x − 7 = 0 .
2 x + 1 3 + 5 − x − 2 = − 1 .
  • Cho hàm số y = 3 x − 2 . Đồ thị hàm số này có đi qua điểm A ( 1 ; 1 ) không? Vì sao?
  • 22.Tự luận
    • 1 điểm

    (1,0 điểm) Một xe tải đi từ A đến B với vận tốc 40 k m / h . Khi từ B về A xe đi với vận tốc 45 k m / h . Tính chiều dài quãng đường A B biết tổng thời gian cả đi lẫn về hết 5 giờ 40 phút.

    23.Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    (2,0 điểm) Cho tam giác A B C vuông tại A. Tia phân giác của B A C cắt cạnh B C tại M . Qua điểm M kẻ đường thẳng vuông góc với B C và cắt A C tại N . Chứng minh rằng:

    △ M N C ∽ △ A B C .
  • M N = M B .
    24.Tự luận
    • 1 điểm

    (0,5 điểm) Trên bia mộ của nhà toán học Diophantus, sống ở thời cổ Hy Lạp có ghi lại những dòng chữ sau: “Hỗi khách qua đường! Đây là nơi Diophantus vĩnh hằng an nghỉ. Những con số dưới đây sẽ cho bạn biết cuộc đời của ông:

    1 6 cuộc đời là tuổi thơ hạnh phúc. 1 12 cuộc đời tiếp theo đã mọc lơ thơ những sợi ria trên mép. Phải trải qua thêm 1 7 cuộc đời nữa ông mới lấy vợ: Sau đó là 5 năm hạnh phúc và ông có một đứa con trai. Nhưng cuộc sống đẹp đẽ của đứa trẻ này chỉ bằng 1 2 cuộc đời bố nó. Sau khi đứa con qua đời được 4 năm, người bố sống trong đau buồn sầu lắng, rồi kết thúc cuộc đời trần thế.”

    Hãy tính tuổi của ông.

    -------- HẾT --------

    ,max width=\textwidth]{https://cdn.mathpix.com/cropped/ed62a466-7bcf-49ee-aceb-f9322738a777-2.jpg?height=642&width=544&top_left_y=1631&top_left_x=1347}Diophantus

    Diophantus là một nhà toán học Hy Lạp sống ở Alexandria. Hầu hết các tác phẩm của ông là về việc giải các phương trình đa thức với một số ẩn số. Hiện tại chúng được gọi là phương trình Diophantine và vẫn là một lĩnh vực nghiên cứu quan trọng ngày nay.

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    BẤC NINH

    HƯỚNG DẪN CHẤM

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

    NĂM HỌC 2024-2025

    Môn: Toán 8

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

    Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

    II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

    \begin{tabular}[t]{|l|l|l|}

    \hline Câu & Sơ lược lời giải & Điểm \

    \hline \multicolumn{2}{|l|}{

    25.Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    (1,0 điểm)} & \

    \hline & \begin{tabular}[t]{l}

    • 1.Giải các phương trình sau:
    3 x − 7 = 0 3 x = 7 x = 2 1 3 Vậy nghiệm của phương trình là x = 2 1 3 .\end{tabular} & 0,5 \ \hline & \begin{tabular}[t]{l}
    2 x + 1 3 + 5 − x − 2 = − 1 2 ⋅ ( 2 x + 1 ) 6 + − 3 ⋅ ( 5 − x ) 6 = − 6 6 4 x + 2 − 15 + 3 x = − 6 7 x = 7 x = 1 Vậy nghiệm của phương trình là x = 1 . \end{tabular} & 0,5 \ \hline \multicolumn{3}{|l|}{
    26.Tự luận
    • 1 điểm

    (0,5 điểm)} \

    \hline & & 0,5 \

    \hline \multicolumn{2}{|l|}{

    27.Tự luận
    • 1 điểm

    (1,0 điếm)} & \

    \hline

    \end{tabular}

    \begin{tabular}[t]{|l|l|l|}

    \hline \multirow{2}{*}{} & & 0,75 \

    \hline & Vậy chiều dài quãng đường A B là 120 ( k m ) . & 0,25 \

    \hline \multicolumn{2}{|l|}{

    28.Tự luận
    • 1 điểm

    (2,0 điểm)} & \

    \hline \multicolumn{2}{|l|}{} & 0,25 \

    \hline \multicolumn{2}{|l|}{

    29.Tự luận
    • 1 điểm

    a (1,0 điểm)} & \

    \hline & & 1,0 \

    \hline \multicolumn{2}{|l|}{

    30.Tự luận
    • 1 điểm

    b (0,75 điểm)} & \

    \hline & & 0,75 \

    \hline \multicolumn{2}{|l|}{

    31.Tự luận
    • 1 điểm

    (0,5 điểm)} & \

    \hline \multicolumn{2}{|r|}{} & 0,5 \

    \hline

    \end{tabular}

    Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa.

    Bạn có thích hoạt động này không?

    Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

    Bắt đầu ngay
    Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

    Gợi ý cho bạn

    Xem tất cả