2048.vn

Đề thi Học kì 1 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Quiz

Đề thi Học kì 1 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1

VietJack
VietJack
ToánLớp 1018 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

ABMB

MNCB;

MAMB;

ANCA.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề ?

12 là số nguyên tố;

nkhông chia hết cho 2;

x2 là số thực không âm;

10 là số nguyên tố.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số (x;y) nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 4x9y30   ?

0;49;

1;79;

4;169

2;59

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách viết nào sau đây là đúng?

(1; 2] ;

{1; 2} ;

1 ;

[1; 2] .

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

 Media VietJack

Tích vô hướng của hai vectơ nào bằng 0?

ABBC;

ACBC;

ABBD;

AC BD.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD  cạnh a và ABD^=60°. Độ dài vectơ BD 

BD=a32

BD=a2

BD=a3

BD=a

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ADAC+DC                          

2DC;

AC;

DA;

0

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Với α (120°; 270°) thì giá trị lượng giác nào dưới đây nhận giá trị âm?

A. sinα;

B. cosα;

C. tanα;                                                          

D. cotα.

sinα;

cosα;

tanα;

cotα.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình bậc nhất hai ẩn là

1xy+4>0;

x12y22<0;

xy<0

32xy>12

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số sau:

Cho đồ thị hàm số sau: Đồ thị hàm số trên là của hàm số nào dưới đây? A. x2 – 4x – 2; (ảnh 1)

Đồ thị hàm số trên là của hàm số nào dưới đây?

x2 – 4x – 2;

– x2 + 4x – 2;

– x2 – 4x + 2;

x2 – 4x + 2.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, có G là trọng tâm tam giác, M là điểm bất kì. Biểu thức nào sau đây là đúng?

MA+MB+MC=0

MA+MB+MC=MG

MA+MB+MC=GM

MA+MB+MC=3MG

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số:

 Media VietJack

Hàm số đồng biến trên khoảng

(– 4; 1);

(– 2; 0);

(– 4; – 2);

(– 4; +).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số f(x) = x2 – 2x + 1 nhận giá trị dương khi

x ;

x ;

x > 1;

x ≠ 1.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số (0; 1) là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

x2y<0x+3y>2.

x2y>0x+3y<2.

x2y0x3y2.

x2y0x3y2.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau:

 Media VietJack

Tập giá trị của hàm số f(x) là:

[– 3; 5];

[– 3; +);

(– ∞; 5];

(– ∞; +∞).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các bất phương trình sau:

– 2x + 1 < 0; 12y22y10; x2x>0; y2 + x2 – 2x < 0.

Có bao nhiêu bất phương trình không là bất phương trình bậc hai một ẩn?

0;

1;

2;

3.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số bậc hai y = 2x213x có trục đối xứng là

x=16

x=112

x=13

x=172

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x2 – 5x + 6 < 0 là

A. S = (2; 3);

B. S = (– ; 2);    

C. S = (3; +∞);            

D. S = (– ; 2) (3; +∞).

S = (2; 3);

S = (– ; 2);

S = (3; +∞);

S = (– ; 2) (3; +∞).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Để giải phương trình: 3x1=x21 cần điều kiện:

x13;

x – 1 hoặc x 1;

x ≥ 1;

x – 1.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 10B có 45 học sinh, trong đó có 25 em thích môn Văn, 20 em thích môn Toán, 18 em thích môn Sử, 6 em không thích môn nào, 6 em thích cả Sử và Toán, 8 em thích cả Văn và Toán, 5 em thích cả ba môn. Số học sinh thích cả Văn và Sử là

5;

10;

12;

15.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC AB=3, AC=6 A^=60°. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

R=33

R=3

R=3

R=6

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức dưới đây, công thức nào tính diện tích tam giác ABC là đúng?

A. SABC = 12b.c.cosA;  

B. SABC = abc4R;             

C. SABC = pR;               

D. SABC = a.ha.

SABC = 12b.c.cosA;

SABC = abc4R;

SABC = pR;

SABC = a.ha.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: cos20° + cos40° + cos60° + ... + cos160° + cos180°.

– 1;

1;

2;

0.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=2x+4xx2. Tập xác định D của hàm số là

D = [0; +) \ {1; 4};

D = [0; +) \ {4};

D = [– 2; +) \ {1; 4};

D = [– 2; +) \ {1}.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=5, BC=7, CA=8 . Tam giác ABC là

tam giác nhọn

tam giác tù;

tam giác vuông;

tam giác đều.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có M là trung điểm của AC, N là trung điểm của BC và AB = a. Độ dài vectơ CMNB bằng

a;

32a;

12a;

23a.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 90° <α< 180°. Xác định dấu của biểu thức M = sin(90° – α).cot(180° + α).

A. M 0;   

B. M 0;                     

C. M > 0;                     

D. M < 0.

M 0;

M 0;

M > 0;

M < 0.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a, AH là đường cao. Tính AB.AH

34a2

32a2

12a2

a2

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD, có I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Ta có IJ=aAC+bBD. Khi đó a – b bằng

0;

1;

14;

12.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình: x25x+1=x7. Số nghiệm của phương trình là

0;

1;

2;

vô số nghiệm.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Một rạp chiếu phim có sức chứa 1 000 người. Với giá vé là 40 000 đồng, trung bình sẽ có khoảng 300 người đến rạp xem phim mỗi ngày. Để tăng số lượng vé bán ra, rạp chiếu phim đã khảo sát thị trường và thấy rằng giá vé cứ giảm 10 000 đồng thì sẽ có thêm 100 người đến rạp mỗi ngày.

a) Tìm công thức của hàm số R(x) mô tả doanh thu từ tiền bán vé mỗi ngày của rạp chiếu phim khi giá vé là x nghìn đồng.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

b) Tìm mức giá vé để doanh thu từ tiền bán vé mỗi ngày của rạp là lớn nhất.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

a) Giải phương trình: x2+3x22x3=7.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để hàm số f(x) = x2 – 2(m + 3)x – 4m + 1 > 0 với mọi số thực x.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, gọi I và J là hai điểm được xác định bởi IA=2IB, 3JA+2JC=0.

a) Tính IJ theo AB AC.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh đường thẳng IJ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack