2048.vn

Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 10 Cánh Diều có đáp án - Đề 4
Quiz

Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 10 Cánh Diều có đáp án - Đề 4

VietJack
VietJack
ToánLớp 1018 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Cho mệnh đề chứa biến P:"a+32". Với giá trị nào của a ta được mệnh đề sai?

\(a = - 2\);

\(a = 7\);

\(a = - 1\);

\(a = 1\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây là một mệnh đề?

“Tháng 8 dương lịch có 31 ngày.”;

“Số 2 022 có chia hết cho 20 không?”;

“Vườn hoa này đẹp quá!”;

“Cảnh báo đường trơn, hãy lái xe cẩn thận!”.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “số 12 chia hết cho 4 và 3” là

“Số 12 hoặc chia hết cho 4 hoặc chia hết cho 3”;

“Số 12 không chia hết cho 4 và không chia hết cho 3”;

“Số 12 không chia hết cho 4 hoặc không chia hết cho 3”;

“Số 12 không chia hết cho 4 và chia hết cho 3”.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} > 1 \Rightarrow x > - 1\);

\(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} > 1 \Rightarrow x > 1\);

\(\forall x \in \mathbb{R},x > - 1 \Rightarrow {x^2} > 1\);

\(\forall x \in \mathbb{R},x > 1 \Rightarrow {x^2} > 1\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \[A = \left\{ {1;\,2;\,3} \right\}\]\[B = \left\{ {1;\,2;\,3;\,4;\,5} \right\}\]. Có tất cả bao nhiêu tập \[X\] thỏa mãn \[A \subset X \subset B\]?

\[4\];

\[5\];

\[6\];

\[8\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left[ { - 2;\,3} \right]\)\(B = \left( {0;\,\, + \infty } \right)\). Tập hợp \(A \cap B\)

\(\left[ { - 2;\,\, + \infty } \right)\);

\(\left( {0;\,\,3} \right]\);

\(\left[ {0;\,\,3} \right]\);

\(\left( {0;\,\,3} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 8 \le x < 2} \right\}\). Viết tập hợp \(A\) dưới dạng kí hiệu đoạn, khoảng hoặc nửa khoảng ta được

\(A = \left\{ { - 8;\,\,2} \right\}\);

\(A = \left( { - 8;\,\,2} \right)\);

\(A = \left[ { - 8;\,\,2} \right]\);

\(A = \left[ { - 8;\,\,2} \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây minh họa \[A\] là tập con của \[B\]?

Hình nào sau đây minh họa A là tập con của B? (ảnh 1)

Hình 1;

Hình 2;

Hình 3;

Hình 4.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu

chúng có cùng hướng và cùng độ dài;

chúng có hướng ngược nhau và cùng độ dài;

chúng có cùng độ dài;

chúng có cùng phương và cùng độ dài.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(x + 5y > 2\)

nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(d:x + 5y = 2\) chứa gốc tọa độ \(O\left( {0;\,\,0} \right)\) (kể cả bờ \(d\));

nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(d:x + 5y = 2\) không chứa gốc tọa độ \(O\left( {0;\,\,0} \right)\) (kể cả bờ \(d\));

mửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(d:x + 5y = 2\) chứa gốc tọa độ \(O\left( {0;\,\,0} \right)\) (không kể bờ \(d\));

nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(d:x + 5y = 2\) không chứa gốc tọa độ \(O\left( {0;\,\,0} \right)\) (không kể bờ \(d\)).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? 

\({x^2} + 3{y^2} \ge 9\);

\({3^3}x + {4^2}y > 25\);

\(\frac{2}{x} + \frac{3}{y} < 5\);

\( - xy + {3^2}y < 0\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm \[A\left( { - 1;\,3} \right)\] là điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình

\[ - 3x + 2y - 4 > 0\];

\[x + 3y < 0\];

\[3x - y > 0\];

\[2x - y + 4 > 0\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ \begin{array}{l}x + 5{y^2} \ge 1\\ - x + y < 2\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x{y^2} < 1\\x + 2y > - 4\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}\frac{1}{{3x}} + \frac{1}{y} > 1\\\frac{2}{x} + y > 3\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y < 1\\{5^2}x + 7y > 2\end{array} \right.\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số nào sau đây là một nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y \le 2\\2x + y < 8\\ - x + 3y \ge 6\end{array} \right.\)?

\(\left( {2;\, - 3} \right)\);

\(\left( {4;\,\,1} \right)\);

\(\left( { - 2;\,\, - 2} \right)\);

\(\left( { - 1;\,\,5} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của hệ bất phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x - 2y < 0\\x + 3y > - 2\\y - x < 3\end{array} \right.\] là phần không tô đậm của hình vẽ nào trong các hình vẽ sau?

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D (ảnh 1)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D (ảnh 2)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D (ảnh 3)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D (ảnh 4)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\alpha \] là góc tù. Khẳng định nào sau đây là sai?

\[\cos \alpha < 0\];

\[\sin \alpha < 0\];

\[\tan \alpha < 0\];

\[\cot \alpha < 0\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) với \(BC = a,\,\,AC = b,\,\,AB = c\). Khẳng định nào sau đây là sai?

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc \cdot \cos A\);

\({a^2} = {b^2} + {c^2}\);

\({b^2} = {c^2} + {a^2} - 2ca \cdot \cos B\);

\({c^2} = {b^2} + {a^2} - 2ba \cdot \cos C\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \)\(\beta \) thỏa mãn \(\tan \alpha = \cot \beta \). Mối liên hệ của hai góc đó là  

\(\alpha \)\(\beta \) bù nhau;

\(\alpha \)\(\beta \) phụ nhau;

\(\alpha \)\(\beta \) bằng nhau;

\(\alpha \)\(\beta \) không có mối liên hệ.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \[P = \cos 30^\circ .\cos 60^\circ - \sin 30^\circ .\sin 60^\circ \] là?

\[P = \sqrt 3 \];

\[P = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\];

\[P = 1\];

\[P = 0\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) nội tiếp đường tròn có bán kính \(R = 12\)\(\,\widehat C = 30^\circ \). Độ dài cạnh \(AB\) bằng 

6;

12;

\(12\sqrt 3 \);

24.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\[AB = 10,\,\,\widehat C = 45^\circ ,\,\,\widehat B = 60^\circ \]. Độ dài cạnh \(AC\)

\(5\sqrt 3 \);

\(5\sqrt 6 \);

\(10\sqrt 3 \);

\(10\sqrt 6 \).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên sườn đồi, với độ dốc \[12\% \] (độ dốc của sườn đồi được tính bằng tan góc nhọn tạo bởi sườn đồi với phương ngang) có một cây cao mọc thẳng đứng. Ở phía chân đồi, cách gốc cây \[30\]m, người ta nhìn ngọn cây dưới một góc \[45^\circ \] so với phương ngang. Hỏi chiều cao của cây là bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị, theo đơn vị mét)?

\[26\];

\[30\];

\[6\];

\[15\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 2,\,\,AC = 2\sqrt 2 ,\,\cos \left( {B + C} \right) = - \frac{{\sqrt 2 }}{2}\). Độ dài cạnh \(BC\)

2;

4;

12;

20.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều \(ABCDEF\) có tâm \(O\). Số các vectơ khác vectơ-không, ngược hướng với vectơ \(\overrightarrow {OA} \), có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác đều là

2;

3;

4;

6.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 vectơ \[\overrightarrow x ,\,\overrightarrow y \]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu 2 vectơ \[\overrightarrow x ,\,\overrightarrow y \] cùng phương thì chúng cùng hướng.

Nếu 2 vectơ \[\overrightarrow x ,\,\overrightarrow y \] cùng hướng thì chúng cùng phương;

Nếu 2 vectơ \[\overrightarrow x ,\,\overrightarrow y \] bằng nhau thì chúng ngược hướng;

Nếu 2 vectơ \[\overrightarrow x ,\,\overrightarrow y \] đối nhau thì chúng cùng hướng.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

(1,0 điểm) Cho 2 tập hợp \[A = \left[ { - 3;\,6} \right],\,B = \left[ {2m - 4;\,2m + 3} \right)\].

a) Tìm tập hợp \[A \cap \mathbb{Z}\].

b) Tìm \[m\] để \[A \cap B = \emptyset \].

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Một công ty điện tử sản xuất hai kiểu radio trên hai dây chuyền độc lập. Radio kiểu một sản xuất trên dây chuyền một với công suất 45 radio/ngày, radio kiểu hai sản xuất trên dây chuyền hai với công suất 80 radio/ngày. Để sản xuất một chiếc radio kiểu một cần 12 linh kiện, để sản xuất một chiếc radio kiểu hai cần 9 linh kiện. Tiền lãi khi bán một chiếc radio kiểu một là 250 000 đồng, lãi thu được khi bán một chiếc radio kiểu hai là 180 000 đồng. Hỏi cần sản xuất như thế nào để tiền lãi thu được là nhiều nhất, biết rằng số linh kiện có thể sử dụng tối đa trong một ngày là 900 ?

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Khu vườn nhà anh T có dạng miền tứ giác \[ABCD\] với các kích thước đo đạc được ghi trên hình vẽ bên dưới:

 Khu vườn nhà anh T có dạng miền tứ giác ABCD với các kích thước đo đạc được ghi trên hình vẽ bên dưới: a) Tính khoảng cách từ điểm A đến điểm B (kết quả làm tròn một chữ số thập phân). (ảnh 1)

a) Tính khoảng cách từ điểm \[A\] đến điểm \[B\] (kết quả làm tròn một chữ số thập phân).

b) Tính diện tích khu vườn đó (kết quả làm tròn một chữ số thập phân).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack