Đề thi Hóa học 8 học kì 2 (Đề 1)
10 câu hỏi
I. Trắc nghiệm
Cho những oxit sau: SO2, K2O, CaO, N2O5, P2O5, BaO. Dãy gồm những oxit tác dụng với H2O, tạo ra bazơ là:
SO2, CaO, K2O
K2O, N2O5, P2O5
CaO, K2O, BaO
K2O, SO2, P2O5
Những oxit sau: CaO, SO2, Fe2O3, Na2O, CO2, P2O5. Dãy gồm nhưungx oxit tác dụng với nước tạo ra axit là:
CaO, SO2, Fe2O3
SO2, Na2O, CaO
SO2, CO2, P2O5
CO2, Fe2O3, P2O5
Cho các bazơ sau: LiOH, NaOH, KOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3. Dãy bazơ tan trong nước tạo thành dung dịch kiềm là:
Ca(OH)2, LiOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2
Ca(OH)2, KOH, LiOH, NaOH
KOH, LiOH, NaOH, Al(OH)3
Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2, KOH
Có những chất rắn sau: FeO, P2O5, Ba(OH)2, NaNO3. Thuốc thử được chọn để phân biệt các chất trên là:
H2SO4, giấy quỳ tím.
H2O, giấy quỳ tím.
dung dịch NaOH, giấy quỳ tím.
dung dịch HCl, giấy quỳ tím.
Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:
số gam chất tan tan trong 100 gam nước.
số gam chất tan tan trong 100 gam dung môi.
số gam chất tan tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa.
số gam chất tan tan được trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa.
Dãy hợp chất gồm các chất thuộc loại muối là:
Na2O, CuSO4, KOH
CaCO3, MgO, Al2SO43
CaCO3, CaCl2, FeSO4
H2SO4, CuSO4, Ca(OH)2
II. Tự luận
Viết phương trình hóa học biểu diễn dãy biến hóa sau: S → SO2 → H2SO3
Viết phương trình hóa học biểu diễn dãy biến hóa sau: Ca → CaO → Ca(OH)2
Ở 20oC, hòa tan 60 gam KNO3 vào 190 gam H2O thì thu được dung dịch bão hòa. Hãy tính độ tan của KNO3, ở nhiệt độ đó.
Tính khối lượng khí oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 tấn than (chứa 95% cacbon). Những tạp chất còn lại không cháy được.








