Đề thi giữa kì 2 Tin học 12 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tin học 12 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tin họcLớp 1242 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuộc tính CSS nào dùng để đổi màu chữ?

background-color.

color.

font-style.

text-align.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (color = màu chữ)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bộ chọn nào áp dụng cho phần tử có id="main"?

main.

#main.

main.

*main.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (# là id)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thẻ nào mặc định là phần tử khối?

span.

strong.

div.

a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C (div là khối)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuộc tính nào điều chỉnh khoảng cách từ khung đến lề trang?

padding.

margin.

border.

width.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (margin ngoài)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ màu RGB gồm các màu cơ bản nào:

đỏ, vàng, xanh.

đỏ, xanh lá, xanh dương.

đen, trắng, xám.

đỏ, tím, xanh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (RGB chuẩn)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị rem phụ thuộc vào trong định dạng kích thước phần tử:

phần tử cha.

phần tử gốc HTML.

màn hình.

trình duyệt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (rem theo root)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp giả khi rê chuột lên phần tử là:

active.

hover.

visited.

link.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (hover)

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thẻ HTML dùng để chèn ảnh lên trang web là:

<img>.

<image>.

<pic>.

<src>.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A (img)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CSS giúp:

tạo nội dung.

định dạng.

lập trình.

lưu dữ liệu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (định dạng)

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuộc tính bo góc cho khung viền là:

border-style

border-radius

border-width

border-color

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (bo góc)

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công việc nào sau đây là công việc bảo trì phần mềm:

thay RAM

cài hệ điều hành

lắp card mạng

thay màn hình

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (phần mềm)

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thẻ in đậm khi định dạng phần tử của trang web là:

em.

strong.

italic.

u.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (strong)

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đúng cú pháp khi khai báo định dạng trong CSS:

h1 {color:blue;}

h1: color=blue;

h1 = color blue

Xem đáp án

Đáp án đúng là A (đúng cú pháp)

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuộc tính padding là:

khoảng cách từ khung viền đến lề trang.

khoảng cách từ nội dung văn bản đến đường viền khung.

độ rộng của khung.

Kiểu đường viền của khung.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (padding trong)

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bộ chọn .abc áp dụng cho:

id – mã định danh abc.

class – lớp có tên abc.

tag nội dung trong trang web.

tất cả.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (class)

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuộc tính border-style: solid sẽ định dạng kiểu đường viền là:

nét đứt.

nét liền.

chấm.

kép.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (solid = liền)

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thẻ nội tuyến mặc định là:

div.

p.

span.

section.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C (span inline)

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuộc tính định dạng nền cho phần tử là:

color.

background-color.

font.

border.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (nền)

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CSS viết trong các thẻ HTML gọi là:

inline.

internal.

external.

script.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (internal)

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công việc quản trị hệ thống là:

thiết kế web.

sao lưu dữ liệu.

viết game.

sửa bàn phím.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (backup)

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lớp giả :visited áp dụng cho:

liên kết chưa click.

đã click.

hover.

active.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (visited)

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đoạn mã trong Html như sau:

<style>

p {color: blue;}

#text {color: red;}

</style>

<p id="text">Hello</p>

Chữ “Hello” hiển thị màu gì?

Xanh

Đỏ

Đen

Vàng

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (font)

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuộc tính margin:10px nghĩa là:

Khoảng cách từ nội dung đến đường viền 10px.

Khoảng cách từ đường viền đến lề trang là 10px.

Kích thước đường viền 10px.

Kích thước chữ 10px.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B (margin ngoài)

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đoạn mã sau:

HTML

<style>

div { color: red; }

.box { color: blue; }

#main { color: green; }

</style>

<div id="main" class="box">Học lập trình Web</div>

Dòng chữ "Học lập trình Web" sẽ có màu gì?

Red.

Blue.

Green.

Black.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C (trình bày)

25. Đúng sai
• 1 điểm

Cho đoạn mã HTML:

Cho đoạn mã HTML:  Đoạn mã CSS của file Style.css:  (ảnh 1)

Đoạn mã CSS của file Style.css:

Cho đoạn mã HTML:  Đoạn mã CSS của file Style.css:  (ảnh 2)

a

Thẻ div đầu tiên sẽ có nền màu vàng.

ĐúngSai
b

Tổng chiều rộng thực tế (Total Width) của mỗi hộp là 250px.

ĐúngSai
c

Cả hai thẻ div đều có đường viền màu xanh lá cây và dày 10px.

ĐúngSai
d

Nếu thay đổi màu ở .card thành màu tím, thẻ số 1 sẽ chuyển sang màu tím.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Sai – Thẻ div đầu tiên có nền màu cam.

b) Sai - Tổng chiều rộng= width + padding-left + padding-right + border-left + border-right + margin-left + margin-right

c) Đúng

d) Sai – Phần tử có 2 bộ chọn, thì ưu tiên áp dụng bộ chọn ID

26. Đúng sai
• 1 điểm

Sau khi học về HTML và CSS, bạn Trang có một số nhận định sau về HTML và CSS. Theo em các nhận định sau là đúng hay sai?

a

CSS cho phép tách biệt nội dung (HTML) và cách trình bày (giao diện), giúp lập trình viên có thể viết mã định dạng vào một tệp riêng biệt có đuôi .css.

ĐúngSai
b

Trong một dự án website, một tệp HTML chỉ được phép liên kết với tối đa một tệp CSS duy nhất; nếu liên kết tệp thứ hai thì tệp thứ nhất sẽ bị lỗi.

ĐúngSai
c

Khi sử dụng thuộc tính text-align: center;, tất cả các thành phần văn bản bên trong phần tử đó sẽ được căn giữa theo chiều ngang.

ĐúngSai
d

Trong quy tắc về độ ưu tiên (Specificity), bộ chọn toàn cục (ký hiệu là *) có mức độ ưu tiên thấp nhất, thấp hơn cả bộ chọn theo tên thẻ và bộ chọn theo định danh (ID).

ĐúngSai
Xem đáp án

a) ĐÚNG: Đây là ưu điểm lớn nhất của CSS (External Style Sheet).

b) SAI: Một trang HTML có thể liên kết với nhiều file CSS cùng lúc (ví dụ: một file cho bố cục, một file cho màu sắc, hoặc file thư viện như Bootstrap).

c) ĐÚNG: text-align dùng để căn chỉnh nội dung dòng (inline content) như chữ hoặc hình ảnh bên trong khối.

d) ĐÚNG: Thứ tự ưu tiên tăng dần là: * (0) < Thẻ (1) < Lớp .class (10) < Định danh #ID (100).

27. Đúng sai
• 1 điểm

Đọc các nhận định sau đây về siêu văn bản và các loại đường dẫn trong thiết kế web, em hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai:

a

Tất cả các tệp tin có phần mở rộng là .txt đều được phân loại là siêu văn bản vì chúng chứa nội dung văn bản thuần túy.

ĐúngSai
b

Trong ngôn ngữ lập trình HTML, để tạo ra một siêu liên kết (hyperlink) kết nối các trang web với nhau, người ta sử dụng thẻ có tên là <href>.

ĐúngSai
c

Việc liên kết các tài nguyên trên môi trường mạng chủ yếu dựa vào hai loại đường dẫn chính là đường dẫn tuyệt đối (Absolute Path) và đường dẫn tương đối (Relative Path).

ĐúngSai
d

Điểm khác biệt của đường dẫn tương đối là nó không yêu cầu phải khai báo giao thức (như http, https) hay tên miền, mà chỉ cần chỉ ra vị trí của tệp tin mục tiêu dựa trên cấu trúc thư mục hiện tại.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Sai (Vì tệp .txt không chứa được siêu liên kết, hình ảnh hay âm thanh như định nghĩa của siêu văn bản).

b) Sai (Vì href chỉ là một thuộc tính, thẻ đúng phải là thẻ <a>).

c) Đúng.

d) Đúng.

28. Đúng sai
• 1 điểm

Cho đoạn mã HTML sau: <a href="https://moet.gov.vn"><img src="logo.png" alt="Bộ Giáo dục"></a>. Em hãy cho biết các nhận định sau đây là Đúng hay Sai:

a

Để tạo một hình ảnh có chức năng như một siêu liên kết, ta phải đặt thẻ <img> nằm bên trong cặp thẻ mở <a> và thẻ đóng </a>.

ĐúngSai
b

Trong đoạn mã trên, logo.png là nội dung văn bản sẽ hiển thị thay thế nếu hình ảnh bị lỗi hoặc không tải được.

ĐúngSai
c

Khi người dùng nhấn chuột vào hình ảnh logo.png, trình duyệt sẽ dẫn người dùng đến trang web có địa chỉ là https://moet.gov.vn.

ĐúngSai
d

Thuộc tính src trong thẻ <img> có thể sử dụng cả đường dẫn tương đối (vị trí tệp trong máy) và đường dẫn tuyệt đối (địa chỉ URL trên internet).

ĐúngSai
Xem đáp án

a) ĐÚNG: Cấu trúc bao bọc thẻ <img> bởi thẻ <a> là cách chuẩn để biến ảnh thành một nút bấm liên kết.

b) SAI: logo.png là tên tệp hình ảnh (thuộc tính src). Nội dung văn bản thay thế phải nằm trong thuộc tính alt (ở đây là "Bộ Giáo dục").

c) ĐÚNG: Thuộc tính href của thẻ <a> quyết định đích đến của liên kết khi tương tác với thành phần bên trong nó.

d) ĐÚNG: Tương tự như liên kết văn bản, hình ảnh có thể được lấy từ thư mục nội bộ hoặc từ một nguồn website bất kỳ trên mạng.