Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 9
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 9

A
Admin
Tiếng AnhLớp 460 lượt thi
21 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

A. LISTENING

Listen and number.

loading...

loading...

__

__

loading...

loading...

__

__

(1)
3
(2)
1
(3)
4
(4)
2
Xem đáp án

1.    

Thông tin: A: What's the street like?

B: It's a busy street.

Dịch nghĩa: A: Con đường đó như thế nào?

B: Đó là một con phố tấp nập

2.

Thông tin: A: What does he do?

B: He's a farmer.

Dịch nghĩa: A: Anh ấy làm nghề gì?

B: Anh ấy là nông dân.

3.

Thông tin: A: What does your brother look like?

B: He's tall.

Dịch nghĩa: A: Anh/em trai của bạn trông như thế nào?

B: Anh ấy cao.

4.

Thông tin: A: What does your father do on Sundays?

B: He plays tennis.

Dịch nghĩa: A: Bố của bạn thường làm gì vào các ngày Chủ nhật?

B: Ông ấy chơi quần vợt.

Audio script:

1. A: What's the street like?

B: It's a busy street.

2. A: What does he do?

B: He's a farmer.

3. A: What does your brother look like?

B: He's tall.

4. A: What does your father do on Sundays?

B: He plays tennis.

Dịch bài nghe:

1. A: Con đường đó như thế nào?

B: Đó là một con phố tấp nập

2. A: Anh ấy làm nghề gì?

B: Anh ấy là nông dân.

3.A: Anh/em trai của bạn trông như thế nào?

B: Anh ấy cao.

4. A: Bố của bạn thường làm gì vào các ngày Chủ nhật?

B: Ông ấy chơi quần vợt.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

B. READING

Look, read and choose the correct answers.

My mother is a ________. She works at a hospital. 

farmer

nurse

worker

office worker

Xem đáp án

A. farmer: nông dân

B. nurse: y tá

C. worker: công nhân

D. office worker: nhân viên văn phòng

Từ khóa: “a hospital” (bên viện), nên chọn B.

→ My mother is a nurse. She works at a hospital.

Dịch nghĩa: Mẹ tớ là y tá. Bà ấy làm việc tại một bệnh viện.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What ________ he look like? 

do

does

is

has

Xem đáp án

A. do: trợ động từ (dành cho số nhiều I, you, we, they)

B. does: trợ động từ (dành cho ngôi thứ 3 số ít he, she, it)

C. is: là, ở (động từ to be)

D. has: có

Chủ ngữ “he” (ngôi thứ 3 số ít) và có động từ chính “look like”, nên chọn B.

→ What does he look like?

Dịch nghĩa: Anh ấy trông như thế nào?

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My mother ________ dinner at 6:30 p.m. 

washes

cleans

cooks

plays

Xem đáp án

A. washes: giặt, rửa

B. cleans: lau chùi, dọn dẹp

C. cooks: nấu

D. plays: chơi

Từ khóa: “dinner” (bữa tối), nên chọn C.

→ My mother cooks dinner at 6:30 p.m.

Dịch nghĩa: Mẹ tớ nấu bữa tối lúc 6:30 chiều.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ do you live? – I live in the city. 

What

Where

Why

When

Xem đáp án

A. What: Cái gì

B. Where: Ở đâu

C. Why: Tại sao

D. When: Khi nào

Câu trả lời “in the city” (ở thành phố - chỉ nơi chốn), nên chọn B.

→ Where do you live? – I live in the city.

Dịch nghĩa: Bạn sống ở đâu? – Tớ sống ở thành phố.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He goes to the ________. He wants to buy some clothes. 

shopping centre

swimming pool

cinema

sports centre

Xem đáp án

A. shopping centre: trung tâm mua sắm

B. swimming pool: hồ bơi

C. cinema: rạp chiếu phim

D. sports centre: trung tâm thể thao

Từ khóa: “buy some clothes” (mua một vài bộ quần áo), nên chọn A.

→ He goes to the shopping centre. He wants to buy some clothes.

Dịch nghĩa: Anh ấy đi đến trung tâm mua sắm. Anh ấy muốn mua một vài bộ quần áo.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Look, read and choose the correct answers.
What’s the road like? 
What’s the road like? A. It’s noisy. B. It’s quiet. C. It’s small. (ảnh 1)

It’s noisy.

It’s quiet.

It’s small.

Xem đáp án

What’s the road like? (Con đường như thế nào?)

A. It’s noisy. (Nó ồn ào.)

B. It’s quiet. (Nó yên tĩnh.)

C. It’s small. (Nó nhỏ.)

Ta thấy hình ảnh rất nhiều xe cộ đang kẹt xe trên đường lớn. Chọn A.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does he do?
What does he do? A. He’s a policeman. B. He’s a farmer. C. He’s an office worker. (ảnh 1)

He’s a policeman.

He’s a farmer.

He’s an office worker.

Xem đáp án

What does he do? (Anh ấy làm nghề gì?)

A. He’s a policeman. (Anh ấy là cảnh sát.)

B. He’s a farmer. (Anh ấy là nông dân.)

C. He’s an office worker. (Anh ấy là nhân viên văn phòng.)

Ta thấy hình ảnh người đàn ông đang mặc trang phục của cảnh sát/công an. Chọn A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What does she look like?

What does she look like?  (ảnh 1)

She’s short.

She’s tall.

She’s big.

Xem đáp án

What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?)

A. She’s short. (Cô ấy thấp.)

B. She’s tall. (Cô ấy cao.)

C. She’s big. (Cô ấy to béo.)

Ta thấy hình ảnh bé gái đứng cạnh thước đo chiều cao và có dáng người thấp bé. Chọn A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do you do in the evening? 
What do you do in the evening? A. I help my mum with the cooking. B. I wash the dishes. C. I wash the clothes. (ảnh 1)

I help my mum with the cooking.

I wash the dishes.

I wash the clothes.

Xem đáp án

What do you do in the evening? (Bạn làm gì vào buổi tối?)

A. I help my mum with the cooking. (Tôi giúp mẹ nấu ăn.)

B. I wash the dishes. (Tôi rửa bát.)

C. I wash the clothes. (Tôi giặt quần áo.)

Ta thấy hình ảnh cậu bé đang cầm đĩa và giẻ lau rửa bát ở bồn. Chọn B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does he do on Tuesdays? 
What does he do on Tuesdays? A. He does yoga. B. He cooks meals. C. He watches films. (ảnh 1)

He does yoga.

He cooks meals.

He watches films.

Xem đáp án

What does he do on Tuesdays? (Cậu ấy làm gì vào các ngày thứ Ba?)

A. He does yoga. (Cậu ấy tập yoga.)

B. He cooks meals. (Cậu ấy nấu ăn.)

C. He watches films. (Cậu ấy xem phim.)

Ta thấy hình ảnh cậu bé đội mũ đầu bếp và đang trộn đồ ăn. Chọn B.

Đoạn văn

Read and circle the correct answer.

My brother, Quan, lives in a crowded town. He is strong and has short brown hair. He is a worker. He works at a factory near my house. Every day, he gets up at 6:00. He cycles to work at 6:45. In the afternoon, he plays football with his friends. In the evening, he does his homework.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is Quan’s town like?

quiet

crowded

peaceful

small

Xem đáp án

What is Quan’s town like? (Thị trấn của Quân như thế nào?)

A. quiet: yên tĩnh

B. crowded: đông đúc

C. peaceful: thanh bình

D. small: nhỏ

Thông tin: My brother, Quan, lives in a crowded town. (Anh trai tôi, Quân, sống ở một thị trấn đông đúc).

Chọn B.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does Quan look like? 

slim

thin

strong

beautiful

Xem đáp án

What does Quan look like? (Ngoại hình của Quân trông như thế nào?)

A. slim: mảnh mai

B. thin: gầy

C. strong: khỏe mạnh

D. beautiful: xinh đẹp

Thông tin: He is strong and has short brown hair. (Anh ấy khỏe mạnh và có mái tóc ngắn màu nâu).

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where does he work? 

at a school

at a hospital

at an office

at a factory

Xem đáp án

Where does he work? (Anh ấy làm việc ở đâu?)

A. at a school: ở trường học

B. at a hospital: ở bệnh viện

C. at an office: ở văn phòng

D. at a factory: ở nhà máy

Thông tin: He works at a factory near my house. (Anh ấy làm việc tại một nhà máy gần nhà tôi).

Chọn D.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What time does he get up? 

6:00

6:15

6:30

6:45

Xem đáp án

What time does he get up? (Anh ấy thức dậy lúc mấy giờ?)

A. 6:00

B. 6:15

C. 6:30

D. 6:45

Thông tin: Every day, he gets up at 6:00. (Mỗi ngày, anh ấy thức dậy lúc 6:00).

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does he do in the afternoon? 

does homework

plays football

cooks meals

watches TV

Xem đáp án

What does he do in the afternoon? (Anh ấy làm gì vào buổi chiều?)

A. does homework: làm bài tập về nhà

B. plays football: chơi bóng đá

C. cooks meals: nấu bữa ăn

D. watches TV: xem ti vi

Thông tin: In the afternoon, he plays football with his friends. (Vào buổi chiều, anh ấy chơi bóng đá với bạn bè).

Chọn B.

Dịch bài đọc:

Anh trai tôi, Quân, sống ở một thị trấn đông đúc. Anh ấy khỏe mạnh và có mái tóc ngắn màu nâu. Anh ấy là công nhân. Anh ấy làm việc tại một nhà máy gần nhà tôi. Hàng ngày, anh ấy thức dậy lúc 6:00. Anh ấy đạp xe đi làm lúc 6:45. Vào buổi chiều, anh ấy chơi bóng đá cùng bạn bè. Vào buổi tối, anh ấy làm bài tập về nhà.

17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

C. WRITING

Task 1. Look and write the words or phrases.

loading...

Example:

0. nurse

loading...

1. __ o___ i____

loading...

2. c ______ g

loading...

2. __w______ g    __ o___

(1)
h
(2)
sp
(3)
tal
(4)
ookin
(5)
s
(6)
immin
(7)
p
(8)
ol
Xem đáp án
1. hospital: bệnh viện
2. cooking: nấu ăn
2. swimming pool: bể bơi
18. Tự luận
• 1 điểm

Reorder the words.

0. live / Tran Hung Dao Street / My friends / in

My friends live in Tran Hưng Dao Street.

and busy / city / The / is / big /.

Xem đáp án

The city is big and busy.

- Chủ ngữ: The city (Thành phố)

- Động từ to be: is

- Đặc điểm: big and busy (lớn và náo nhiệt)

→ The city is big and busy.

Dịch nghĩa: Thành phố thì lớn và náo nhiệt.

19. Tự luận
• 1 điểm

mother / nursing home / My / a / at / works / .

Xem đáp án

My mother works at a nursing home.

- Chủ ngữ: My mother (Mẹ của tớ)

- Hành động: works (làm việc)

- Nơi chốn: at a nursing home (tại một viện dưỡng lão)

→ My mother works at a nursing home.

Dịch nghĩa: Mẹ của tớ làm việc tại một viện dưỡng lão.

20. Tự luận
• 1 điểm

like / sister / What / your / does / look /?

Xem đáp án

What does your sister look like?

- Từ để hỏi: What (Gì/Thế nào)

- Trợ động từ: does

- Chủ ngữ: your sister (chị/em gái của bạn)

- Động từ chính: look like (trông như thế nào)

→ What does your sister look like?

Dịch nghĩa: Chị/em gái của bạn trông như thế nào?

21. Tự luận
• 1 điểm

friend / the / cinema / My / Saturdays / goes / to / on /.

Xem đáp án

My friend goes to the cinema on Saturdays.

- Chủ ngữ: My friend (Người bạn của tớ)

- Hành động: goes

- Địa điểm: to the cinema (đến rạp chiếu phim)

- Thời gian: on Saturdays (vào các ngày Thứ Bảy)

→ My friend goes to the cinema on Saturdays.

Dịch nghĩa: Bạn của tớ đi xem phim vào các ngày Thứ Bảy.