Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 6
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 6

A
Admin
Tiếng AnhLớp 463 lượt thi
21 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

A. LISTENING

Listen and number.

loading...

loading...

loading...

__

__

__

(1)
2
(2)
3
(3)
1
Xem đáp án

1.

Thông tin: Number 1: Harry lives in a big and noisy street.

Dịch nghĩa: Số 1: Harry sống ở một con phố lớn và ồn ào.

2.

Number 2: He’s a nurse at the nursing home.

Dịch nghĩa: Anh ấy là y tá tại một viện dưỡng lão.

3.

Number 3: He’s slim and tall.

Dịch nghĩa: Anh ấy mảnh khảnh và cao.

Audio script:

Number 1: Harry lives in a big and noisy street.

Number 2: He’s a nurse at the nursing home.

Number 3: He’s slim and tall.

Dịch bài nghe:

Số 1: Harry sống ở một con phố lớn và ồn ào.

Số 2: Anh ấy là y tá tại một viện dưỡng lão.

Số 3: Anh ấy mảnh khảnh và cao.

 

Đoạn văn
Listen and tick (V) or cross (X).
2. Tự luận
• 1 điểm

Task 2. Listen and tick (✔) or cross (✘). (ảnh 1)

Xem đáp án

✔

Thông tin: A: Where do you live?

B: I live at 12 Le Loi Street.

Dịch nghĩa: A: Bạn sống ở đâu?

B: Mình sống ở số 12 đường Lê Lợi.

→ Đúng.

3. Tự luận
• 1 điểm
Task 2. Listen and tick (✔) or cross (✘). (ảnh 1)
Xem đáp án

✘

Thông tin: A: What does your father do?

B: He’s a policeman.

Dịch nghĩa: A: Bố của bạn làm nghề gì?

B: Ông ấy là cảnh sát.

→ Sai, hình ảnh là người nông dân (farmer).

4. Tự luận
• 1 điểm
Task 2. Listen and tick (✔) or cross (✘). (ảnh 1)
Xem đáp án

✘

Thông tin: A: What does she look like?

B: She has long hair.

Dịch nghĩa: A: Cô ấy trông như thế nào

B: Cô ấy có mái tóc dài.

→ Sai, hình ảnh là cô bé tóc ngắn (short hair).

5. Tự luận
• 1 điểm
Task 2. Listen and tick (✔) or cross (✘). (ảnh 1)
Xem đáp án

✘

Thông tin: A: When do you read books?

B: In the morning.

Dịch nghĩa: A: Bạn thường đọc sách khi nào?

B: Vào buổi sáng.

→ Sai, hình ảnh là vào buổi tối (evening).

Audio script:

1.

A: Where do you live?

B: I live at 12 Le Loi Street.

2.

A: What does your father do?

B: He’s a policeman.

3.

A: What does she look like?

B: She has long hair.

4.

A: When do you read books?

B: In the morning.

Dịch bài nghe:

1.

A: Bạn sống ở đâu?

B: Mình sống ở số 12 đường Lê Lợi.

2.

A: Bố của bạn làm nghề gì?

B: Ông ấy là cảnh sát.

3.

A: Cô ấy trông như thế nào?

B: Cô ấy có mái tóc dài.

4.

A: Bạn thường đọc sách khi nào?

B: Vào buổi sáng.

6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

B. READING

Read and match.

A

B

1. What does your father do?

a. It is busy and crowded.

2. Where does he work?

b. He works at a factory.

3. What does your sister look like?

c. In the evening.

4. What time do you have breakfast?

d. He is an office worker.

5. What is the city like?

e. She has long hair and a round face.

6. When do you wash dishes?

f. At 6:30.

1. __           2. __            3. __

4. __            5. __            6. __

(1)
d
(2)
b
(3)
e
(4)
f
(5)
a
(6)
c
Xem đáp án

1. d

Cấu trúc: What + do/does + S + do? - được dùng để hỏi về nghề nghiệp.

Chủ ngữ trong câu là "your father" (bố của bạn) mang giới tính nam, tương ứng với đại từ nhân xưng "He".

Đáp án (d) bắt đầu bằng đại từ "He" và đi kèm từ vựng chỉ nghề nghiệp "an office worker" (nhân viên văn phòng) là đáp án chính xác.

→ What does your father do? - d. He is an office worker.

Dịch nghĩa: Bố bạn làm nghề gì? - d. Ông ấy là nhân viên văn phòng.

2. b

Cấu trúc: Where + do/does + S + V(nguyên thể)? - được dùng để hỏi về địa điểm, nơi chốn.

Từ để hỏi "Where" (ở đâu) yêu cầu câu trả lời phải là thông tin về một địa điểm.

Đáp án (b) cung cấp thông tin về địa điểm với cụm từ "at a factory" (ở nhà máy) là đáp án chính xác.

→ Where does he work? - b. He works at a factory.

Dịch nghĩa: Ông ấy làm việc ở đâu? - b. Ông ấy làm việc ở một nhà máy.

3. e

Cấu trúc: What + do/does + S + look like? - được dùng để hỏi về đặc điểm ngoại hình.

Chủ ngữ trong câu là "your sister" (chị/em gái của bạn) mang giới tính nữ, tương ứng với đại từ nhân xưng "She".

Đáp án (e) bắt đầu bằng đại từ "She" và cung cấp các từ vựng miêu tả ngoại hình như "long hair" (tóc dài), "round face" (khuôn mặt tròn) là đáp án chính xác.

→ What does your sister look like? - e. She has long hair and a round face.

Dịch nghĩa: Chị/em gái của bạn trông như thế nào? - e. Cô ấy có mái tóc dài và khuôn mặt tròn.

4. f

Cấu trúc: What time + do/does + S + V(nguyên thể)? - được dùng để hỏi về thời gian (giờ giấc) cụ thể thực hiện một hành động.

Từ để hỏi "What time" (mấy giờ) yêu cầu câu trả lời phải là một mốc thời gian chính xác.

Đáp án (f) "At 6:30" (Lúc 6 giờ 30 phút) là phương án duy nhất chỉ mốc thời gian là đáp án chính xác.

→ What time do you have breakfast? - f. At 6:30.

Dịch nghĩa: Bạn ăn sáng lúc mấy giờ? - f. Lúc 6 giờ 30 phút.

5. a

Cấu trúc: What + be + S + like? - được dùng để hỏi về tính chất, đặc điểm của người, sự vật hoặc địa điểm.

Chủ ngữ trong câu là "the city" (thành phố), tương ứng với đại từ thay thế "It" (nó).

Đáp án (a) bắt đầu bằng đại từ "It" và sử dụng các tính từ "busy" (bận rộn) và "crowded" (đông đúc) để miêu tả đặc điểm là đáp án chính xác.

→ What is the city like? - a. It is busy and crowded.

Dịch nghĩa: Thành phố như thế nào? - a. Nó bận rộn và đông đúc.

6. c

Cấu trúc: When + do/does + S + V(nguyên thể)? - được dùng để hỏi về thời điểm xảy ra hành động (khi nào).

Từ để hỏi "When" (khi nào) yêu cầu câu trả lời là một khoảng thời gian hoặc thời điểm nói chung trong ngày, tháng, năm.

Đáp án (c) "In the evening" (Vào buổi tối) là cụm từ chỉ thời điểm phù hợp nhất là đáp án chính xác.

→ When do you wash dishes? - c. In the evening.

Dịch nghĩa: Bạn rửa bát khi nào? - c. Vào buổi tối.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look, read and choose the correct answers.

What does he look like? 
What does he look like? A. He is tall. B. He has blue eyes. C. He has long hair. (ảnh 1)

He is tall.

He has blue eyes.

He has long hair.

Xem đáp án

What does he look like? (Anh ấy trông như thế nào?)

A. He is tall. (Anh ấy cao.)

B. He has blue eyes. (Anh ấy có mắt xanh.)

C. He has long hair. (Anh ấy có tóc dài.)

Ta thấy hình ảnh người đàn ông cao. Chọn A.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does she do on Saturdays? 
What does she do on Saturdays? A. She plays tennis. B. She does yoga. C. She goes swimming. (ảnh 1)

She plays tennis.

She does yoga.

She goes swimming.

Xem đáp án

What does she do on Saturdays? (Cô ấy làm gì vào các ngày thứ Bảy?)

A. She plays tennis. (Cô ấy chơi quần vợt.)

B. She does yoga. (Cô ấy tập yoga.)

C. She goes swimming. (Cô ấy đi bơi.)

Ta thấy hình ảnh một bé gái đang bơi dưới nước. Chọn C.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When do you play tennis? 
When do you play tennis? A. I play tennis in the evening. B. I play tennis in the morning. C. I play tennis in the afternoon. (ảnh 1)

I play tennis in the evening.

I play tennis in the morning.

I play tennis in the afternoon.

Xem đáp án

When do you play tennis? (Bạn chơi quần vợt khi nào?)

A. I play tennis in the evening. (Tôi chơi quần vợt vào buổi tối.)

B. I play tennis in the morning. (Tôi chơi quần vợt vào buổi sáng.)

C. I play tennis in the afternoon. (Tôi chơi quần vợt vào buổi chiều.)

Ta thấy hình ảnh hai bạn nhỏ đang chơi quần vợt và góc trên có đồng hồ hiển thị "07:00 AM" (7 giờ sáng). Chọn B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where does he work? 
Where does he work? A. He works in a factory. B. He works on a farm. C. He works in a hospital. (ảnh 1)

He works in a factory.

He works on a farm.

He works in a hospital.

Xem đáp án

Where does he work? (Anh ấy làm việc ở đâu?)

A. He works in a factory. (Anh ấy làm việc trong nhà máy.)

B. He works on a farm. (Anh ấy làm việc trên một trang trại.)

C. He works in a hospital. (Anh ấy làm việc trong bệnh viện.)

Ta thấy hình ảnh một người nông dân đang đứng ở một trang trại. Chọn B.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where do they go on Sundays? 
Where do they go on Sundays? A. They go to the sports centre. B. They go to the shopping centre. C. They go to the cinema. (ảnh 1)

They go to the sports centre.

They go to the shopping centre.

They go to the cinema.

Xem đáp án

Where do they go on Sundays? (Họ đi đâu vào các ngày Chủ nhật?)

A. They go to the sports centre. (Họ đi đến trung tâm thể thao.)

B. They go to the shopping centre. (Họ đi đến trung tâm mua sắm.)

C. They go to the cinema. (Họ đi đến rạp chiếu phim.)

Ta thấy hình ảnh hai bạn nhỏ đang ngồi xem phim và cầm bắp rang bơ. Chọn C.

Đoạn văn

Read and tick (✓) True or False.

My uncle’s name is Tung. He lives in a quiet village in the countryside. He is tall and slim with short hair. He is a farmer. He works on a big farm. Every morning, he gets up at 5:00 and feeds the chickens. In the afternoon, he cleans the floor. In the evening, he watches TV and goes to bed early.

12. Tự luận
• 1 điểm
Tung lives in a noisy city.
Xem đáp án

False

Tung lives in a noisy city. (Tùng sống trong một thành phố ồn ào.)

Thông tin: He lives in a quiet village in the countryside. (Chú ấy sống ở một ngôi làng yên tĩnh ở vùng nông thôn).

→ Do đó, khẳng định chú ấy sống ở một thành phố ồn ào (noisy city) là sai.

13. Tự luận
• 1 điểm
He is tall and slim with short hair.
Xem đáp án

True

He is tall and slim with short hair. (Chú ấy cao và mảnh khảnh với mái tóc ngắn.)

Thông tin: He is tall and slim with short hair. (Chú ấy cao và mảnh khảnh với mái tóc ngắn.)

→ Do đó, khẳng định chú ấy cao và mảnh khảnh với mái tóc ngắn (tall and slim with short hair) là đúng.

14. Tự luận
• 1 điểm
He is a worker at a factory.
Xem đáp án

False

He is a worker at a factory. (Chú ấy là một công nhân ở nhà máy.)

Thông tin: He is a farmer. He works on a big farm. (Chú ấy là một nông dân. Chú ấy làm việc trên một nông trại lớn.)

→ Do đó, khẳng định chú ấy là một công nhân ở nhà máy (a worker at a factory) là sai.

15. Tự luận
• 1 điểm
He feeds the chickens in the morning.
Xem đáp án

True

He feeds the chickens in the morning. (Chú ấy cho gà ăn vào buổi sáng.)

Thông tin: Every morning, he gets up at 5:00 and feeds the chickens. (Mỗi buổi sáng, chú ấy thức dậy lúc 5:00 và cho gà ăn.)

→ Do đó, khẳng định chú ấy cho gà ăn vào buổi sáng (feeds the chickens in the morning) là đúng.

16. Tự luận
• 1 điểm
He cleans the floor in the afternoon.
Xem đáp án

True

He cleans the floor in the afternoon. (Chú ấy lau sàn nhà vào buổi chiều.)

Thông tin: In the afternoon, he cleans the floor. (Vào buổi chiều, chú ấy lau sàn nhà.)

→ Do đó, khẳng định chú ấy lau sàn nhà vào buổi chiều (cleans the floor in the afternoon) là đúng.

Dịch bài đọc:

Chú của tôi tên là Tùng. Chú ấy sống ở một ngôi làng yên tĩnh ở vùng nông thôn. Chú ấy cao, dáng người mảnh khảnh với mái tóc ngắn. Chú ấy là một nông dân. Chú ấy làm việc trên một nông trại lớn. Mỗi buổi sáng, chú ấy thức dậy lúc 5 giờ và cho gà ăn. Vào buổi chiều, chú ấy lau sàn nhà. Vào buổi tối, chú ấy xem ti vi và đi ngủ sớm.

17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

C. WRITING

Look and write the words or phrases.

loading...

Example:

0. nurse

loading...

1. r _____

loading...

2. c ______ s

loading...

3. e ______ g

(1)
ound
(2)
lothe
(3)
venin
Xem đáp án

1. round: hình tròn

2. clothes: quần áo

3. evening: buổi tối

18. Tự luận
• 1 điểm

Reorder the words.

0. live / Tran Hung Dao Street / My friends / in

My friends live in Tran Hung Dao Street.

grandmother / on a farm / works / My /.

Xem đáp án

My grandmother works on a farm.

- Chủ ngữ: My grandmother (Bà của tớ)

- Hành động: works (làm việc)

- Nơi chốn: on a farm (ở trang trại)

→ My grandmother works on a farm.

Dịch nghĩa: Bà của tớ làm việc ở một trang trại.

19. Tự luận
• 1 điểm

do you / wash / When / the clothes /?

Xem đáp án

When do you wash the clothes?

- Từ để hỏi: When (Khi nào)

- Trợ động từ: do

- Chủ ngữ: you (bạn)

- Hành động: wash the clothes (giặt quần áo)

→ When do you wash the clothes?

Dịch nghĩa: Khi nào thì bạn giặt quần áo?

20. Tự luận
• 1 điểm

is / tall / My teacher / very /.

Xem đáp án

My teacher is very tall.

- Chủ ngữ: My teacher (Giáo viên của tớ)

- Động từ: is

- Đặc điểm: very tall (rất cao)

→ My teacher is very tall.

Dịch nghĩa: Giáo viên của tớ rất cao.

21. Tự luận
• 1 điểm

on Saturdays / Where does / she go /?

Xem đáp án

Where does she go on Saturdays?

- Từ để hỏi: Where (Ở đâu)

- Trợ động từ: does

- Chủ ngữ: she (cô ấy)

- Hành động: go (đi)

- Thời gian: on Saturdays (vào các ngày Thứ Bảy)

→ Where does she go on Saturdays?

Dịch nghĩa: Cô ấy đi đâu vào các ngày Thứ Bảy?