Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 8
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 8

A
Admin
Tiếng AnhLớp 449 lượt thi
17 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

A. LISTENING

Listen and number.

loading...

loading...

__

__

 loading...

 loading...

__

__

(1)
4
(2)
3
(3)
2
(4)
1
Xem đáp án

1.

Thông tin: G: What does your mother look like?

B: She’s slim.

G: Is she tall, too?

B: Yes, she is.

Dịch nghĩa: G: Mẹ của cậu trông như thế nào?

B: Mẹ tớ có dáng người mảnh mai.

G: Cô ấy có cao không?

B: Có, mẹ tớ cao.

2.

Thông tin: B: Where do you live?

G: I live in a flat in Old Town.

B: What’s it like? Is it quiet or noisy?

G: It’s busy and noisy. There’s a lot of traffic.

Dịch nghĩa: B: Cậu sống ở đâu?

G: Tớ sống trong một căn hộ ở Phố Cổ.

B: Ở đó như thế nào? Nó yên tĩnh hay ồn ào?

G: Ở đó nhộn nhịp và ồn ào lắm. Có rất nhiều xe cộ đi lại.

3.

Thông tin: G: Are your parents doctors at Oxford Hospital?

B: Just my mum. My dad isn't a doctor.

G: So what does your father do?

B: He's an actor. He's working in London for his new film now.

Dịch nghĩa: G: Có phải bố mẹ cậu đều là bác sĩ ở Bệnh viện Oxford không?

B: Chỉ có mẹ tớ thôi. Bố tớ không phải là bác sĩ.

G: Vậy bố cậu làm nghề gì?

B: Bố tớ là diễn viên. Hiện tại ông ấy đang làm việc ở London cho bộ phim mới của mình.

4.

Thông tin: B: What do you do at the weekend?

G: On Saturdays, I stay at home, watch TV and help my mum cook meals.

B: What about Sundays?

G: I go to the shopping centre with my mum.

Dịch nghĩa: B: Cậu thường làm gì vào cuối tuần?

G: Vào các ngày thứ Bảy, tớ ở nhà, xem tivi và giúp mẹ nấu ăn.

B: Thế còn Chủ Nhật thì sao?

G: Tớ đi đến trung tâm mua sắm cùng mẹ.

Audio script:

1.

G: What does your mother look like?

B: She’s slim.

G: Is she tall, too?

B: Yes, she is.

2.

B: Where do you live?

G: I live in a flat in Old Town.

B: What’s it like? Is it quiet or noisy?

G: It’s busy and noisy. There’s a lot of traffic.

3.

G: Are your parents doctors at Oxford Hospital?

B: Just my mum. My dad isn't a doctor.

G: So what does your father do?

B: He's an actor. He's working in London for his new film now.

4.

B: What do you do at the weekend?

G: On Saturdays, I stay at home, watch TV and help my mum cook meals.

B: What about Sundays?

G: I go to the shopping centre with my mum.

Dịch bài nghe:

1. G: Mẹ của cậu trông như thế nào?

B: Mẹ tớ có dáng người mảnh mai.

G: Cô ấy có cao không?

B: Có, mẹ tớ cao.

2.

B: Cậu sống ở đâu?

G: Tớ sống trong một căn hộ ở Phố Cổ.

B: Ở đó như thế nào? Nó yên tĩnh hay ồn ào?

G: Ở đó nhộn nhịp và ồn ào lắm. Có rất nhiều xe cộ đi lại.

3.

G: Có phải bố mẹ cậu đều là bác sĩ ở Bệnh viện Oxford không?

B: Chỉ có mẹ tớ thôi. Bố tớ không phải là bác sĩ.

G: Vậy bố cậu làm nghề gì?

B: Bố tớ là diễn viên. Hiện tại ông ấy đang làm việc ở London cho bộ phim mới của mình.

4.

B: Cậu thường làm gì vào cuối tuần?

G: Vào các ngày thứ Bảy, tớ ở nhà, xem tivi và giúp mẹ nấu ăn.

B: Thế còn Chủ Nhật thì sao?

G: Tớ đi đến trung tâm mua sắm cùng mẹ.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

B. READING

Look, read and choose the correct answers.

What’s the village like? 
What’s the village like? A. It’s noisy. B. It’s quiet. C. It’s busy. (ảnh 1)

It’s noisy.

It’s quiet.

It’s busy.

Xem đáp án

What’s the village like? (Ngôi làng như thế nào?)

A. It’s noisy. (Nó ồn ào.)

B. It’s quiet. (Nó yên tĩnh.)

C. It’s busy. (Nó bận rộn/tấp nập.)

Ta thấy hình ảnh một ngôi làng nhỏ thanh bình, vắng vẻ và nhiều cây xanh. Chọn B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where does she work? 
Where does she work? A. She works in an office. B. She works in a factory. C. She works in a nursing home. (ảnh 1)

She works in an office.

She works in a factory.

She works in a nursing home.

Xem đáp án

Where does she work? (Cô ấy làm việc ở đâu?)

A. She works in an office. (Cô ấy làm việc trong văn phòng.)

B. She works in a factory. (Cô ấy làm việc trong nhà máy.)

C. She works in a nursing home. (Cô ấy làm việc trong viện dưỡng lão.)

Ta thấy hình ảnh một người phụ nữ đang ngồi làm việc với máy tính tại bàn làm việc. Chọn A.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does she look like? 
What does she look like? A. She has a round face. B. She has blue eyes. C. She has short hair. (ảnh 1)

She has a round face.

She has blue eyes.

She has short hair.

Xem đáp án

What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?)

A. She has a round face. (Cô ấy có khuôn mặt tròn.)

B. She has blue eyes. (Cô ấy có mắt xanh dương.)

C. She has short hair. (Cô ấy có mái tóc ngắn.)

Ta thấy hình ảnh một bé gái có khuôn mặt bẫu bĩnh (tròn), mái tóc dài và đôi mắt màu nâu.

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When do you wash the clothes? 
When do you wash the clothes? A. I wash the clothes in the evening. B. I wash the clothes in the afternoon. C. I wash the clothes in the morning. (ảnh 1)

I wash the clothes in the evening.

I wash the clothes in the afternoon.

I wash the clothes in the morning.

Xem đáp án

When do you wash the clothes? (Bạn giặt quần áo khi nào?)

A. I wash the clothes in the evening. (Tôi giặt quần áo vào buổi tối.)

B. I wash the clothes in the afternoon. (Tôi giặt quần áo vào buổi chiều.)

C. I wash the clothes in the morning. (Tôi giặt quần áo vào buổi sáng.)

Ta thấy hình ảnh một cậu bé đang cho đồ vào máy giặt và đồng hồ hiển thị “8:00PM” chỉ buổi tối. Chọn A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does she do on Wednesdays? 
What does she do on Wednesdays? A. She does yoga. B. She cooks meals. C. She watches films. (ảnh 1)

She does yoga.

She cooks meals.

She watches films.

Xem đáp án

What does she do on Wednesdays? (Cô ấy làm gì vào các ngày thứ Tư?)

A. She does yoga. (Cô ấy tập yoga.)

B. She cooks meals. (Cô ấy nấu ăn.)

C. She watches films. (Cô ấy xem phim.)

Ta thấy hình ảnh một bé gái đang ngồi vắt chéo chân và chắp tay trên thảm tập. Chọn A.

7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Read and match.

A

B

1. Where does she go on Sundays?

a. She works on a farm.

2. Where does she work?

b. He reads books in the morning.

3. What's the city like?

c. He has short brown hair.

4. When do you watch TV?

d. It's busy.

5. When does Nam read books?

e. In the evening.

6. What does he look like?

f. She goes to the sports centre.

1 - __ ; 2 - __ ; 3 - __ ; 4 - __ ; 5 - __ ; 6 - __ .

(1)
f
(2)
a
(3)
d
(4)
e
(5)
b
(6)
c
Xem đáp án

1. f

Cấu trúc: Where + do/does + S + V(nguyên thể)? - được dùng để hỏi ai đó đi đâu hoặc làm gì ở đâu.

Chủ ngữ trong câu là "she" (cô ấy) mang giới tính nữ, đi kèm từ để hỏi "Where" (ở đâu) yêu cầu thông tin về địa điểm.

Đáp án (f) bắt đầu bằng đại từ "She" và cung cấp địa điểm "to the sports centre" (đến trung tâm thể thao) là đáp án chính xác.

→ Where does she go on Sundays? - f. She goes to the sports centre.

Dịch nghĩa: Cô ấy đi đâu vào các ngày Chủ nhật? - f. Cô ấy đi đến trung tâm thể thao.

2. a

Cấu trúc: Where + do/does + S + V(nguyên thể)? - được dùng để hỏi về địa điểm, nơi làm việc.

Chủ ngữ trong câu là "she" (cô ấy) mang giới tính nữ. Từ để hỏi "Where" (ở đâu) yêu cầu câu trả lời phải là thông tin về một nơi chốn.

Đáp án (a) bắt đầu bằng đại từ "She" và cung cấp thông tin về nơi làm việc với cụm từ "on a farm" (trên một trang trại) là đáp án chính xác.

→ Where does she work? - a. She works on a farm.

Dịch nghĩa: Cô ấy làm việc ở đâu? - a. Cô ấy làm việc trên một trang trại.

3. d

Cấu trúc: What + be + S + like? - được dùng để hỏi về tính chất, đặc điểm của người, sự vật hoặc địa điểm.

Chủ ngữ trong câu là "the city" (thành phố), tương ứng với đại từ thay thế "It" (nó).

Đáp án (d) bắt đầu bằng đại từ "It" và sử dụng tính từ "busy" (bận rộn) để miêu tả đặc điểm là đáp án chính xác.

→ What's the citylike? - d. It's busy.

Dịch nghĩa: Thành phố như thế nào? - d. Nó bận rộn.

4. e

Cấu trúc: When + do/does + S + V(nguyên thể)? - được dùng để hỏi về thời điểm xảy ra hành động (khi nào).

Từ để hỏi "When" (khi nào) yêu cầu câu trả lời là một khoảng thời gian hoặc thời điểm nói chung trong ngày, tháng, năm.

Đáp án (e) "In the evening" (Vào buổi tối) là cụm từ chỉ thời điểm phù hợp nhất là đáp án chính xác.

→ When do you watch TV? - e. In the evening.

Dịch nghĩa: Bạn xem tivi khi nào? - e. Vào buổi tối.

5. b

Cấu trúc: When + do/does + S + V(nguyên thể)? - được dùng để hỏi về thời điểm xảy ra hành động (khi nào).

Chủ ngữ trong câu là "Nam" mang giới tính nam, tương ứng với đại từ nhân xưng "He".

Đáp án (b) bắt đầu bằng đại từ "He", nhắc lại hành động "reads books" và cung cấp cụm từ chỉ thời gian "in the morning" (vào buổi sáng) là đáp án chính xác.

→ When does Nam read books? - b. He reads books in the morning.

Dịch nghĩa: Nam đọc sách khi nào? - b. Cậu ấy đọc sách vào buổi sáng.

6. c

Cấu trúc: What + do/does + S + look like? - được dùng để hỏi về đặc điểm ngoại hình.

Chủ ngữ trong câu là "he" (anh ấy/cậu ấy) mang giới tính nam, tương ứng với đại từ nhân xưng "He" trong câu trả lời.

Đáp án (c) bắt đầu bằng đại từ "He" và cung cấp cụm từ miêu tả ngoại hình "short brown hair" (mái tóc ngắn màu nâu) là đáp án chính xác.

→ What does he look like? - c. He has short brown hair.

Dịch nghĩa: Cậu ấy trông như thế nào? - c. Cậu ấy có mái tóc ngắn màu nâu.

Đoạn văn

Read and circle the correct answer.

My sister, Mai, lives in the mountains. It is very beautiful. She is slim and has big eyes. She is a teacher. She works at a primary school. Every morning, she has breakfast at 6:30. In the afternoon, she does yoga at the sports centre. In the evening, she watches films on TV and goes to bed at 10:00 p.m.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where does Mai live? 

in the city

in a town

in the mountains

on a farm

Xem đáp án

Where does Mai live? (Mai sống ở đâu?)

A. in the city: trong thành phố

B. in a town: trong thị trấn

C. in the mountains: trên núi

D. on a farm: ở nông trại

Thông tin: My sister, Mai, lives in the mountains. (Chị gái tôi, Mai, sống ở vùng núi).

Chọn C.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does Mai look like? 

tall and fat

slim with big eyes

short

strong

Xem đáp án

What does Mai look like? (Ngoại hình của Mai trông như thế nào?)

A. tall and fat: cao và béo

B. slim with big eyes: mảnh mai với đôi mắt to

C. short: thấp

D. strong: khỏe mạnh

Thông tin: She is slim and has big eyes. (Chị ấy mảnh mai và có đôi mắt to).

Chọn B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What is her job? 

a nurse

a doctor

a teacher

a worker

Xem đáp án

What is her job? (Công việc của chị ấy là gì?)

A. a nurse: y tá

B. a doctor: bác sĩ

C. a teacher: giáo viên

D. a worker: công nhân

Thông tin: She is a teacher. (Chị ấy là giáo viên).

Chọn C.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What time does she have breakfast? 

6:00

6:30

7:00

7:30

Xem đáp án

What time does she have breakfast? (Chị ấy ăn sáng lúc mấy giờ?)

A. 6:00

B. 6:30

C. 7:00

D. 7:30

Thông tin: Every morning, she has breakfast at 6:30. (Mỗi sáng, chị ấy ăn sáng lúc 6:30).

Chọn B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does she do in the evening? 

watches films

does yoga

washes clothes

plays tennis

Xem đáp án

What does she do in the evening? (Chị ấy làm gì vào buổi tối?)

A. watches films: xem phim

B. does yoga: tập yoga

C. washes clothes: giặt quần áo

D. plays tennis: chơi quần vợt

Thông tin: In the evening, she watches films on TV... (Vào buổi tối, chị ấy xem phim trên TV...).

Chọn A.

Dịch bài đọc:

Chị gái tôi, Mai, sống ở vùng núi. Nơi đó rất đẹp. Chị ấy mảnh mai và có đôi mắt to. Chị ấy là giáo viên. Chị ấy làm việc tại một trường tiểu học. Mỗi sáng, chị ấy ăn sáng lúc 6:30. Vào buổi chiều, chị ấy tập yoga ở trung tâm thể thao. Vào buổi tối, chị ấy xem phim trên TV và đi ngủ lúc 10:00 tối.

13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

C. WRITING

Look and write the words or phrases.

loading...

Example:

0. nurse

loading...

1. __ a_____ y

loading...

2. c ____m__

loading...

3. c ____    m ____ s

(1)
f
(2)
ctor
(3)
ine
(4)
a
(5)
ook
(6)
eal
Xem đáp án

1. factory: nhà máy

2. cinema: rạp chiếu phim

3. cook meals: nấu ăn

14. Tự luận
• 1 điểm

Reorder the words.

0. live / Tran Hung Dao Street / My friends / in

My friends live in Tran Hung Dao Street.

Does / hospital / a / at / she / work /?

Xem đáp án

Does she work at a hospital?

- Trợ động từ: Does

- Chủ ngữ: she (cô ấy)

- Hành động: work (làm việc)

- Nơi chốn: at a hospital (tại một bệnh viện)

→ Does she work at a hospital?

Dịch nghĩa: Có phải cô ấy làm việc ở bệnh viện không?

15. Tự luận
• 1 điểm

My / short hair / has / brother /.

Xem đáp án

My brother has short hair.

- Chủ ngữ: My brother (Anh/em trai của tớ)

- Hành động (Động từ sở hữu): has (có)

- Đặc điểm: short hair (mái tóc ngắn)

→ My brother has short hair.

Dịch nghĩa: Anh trai tớ có mái tóc ngắn.

16. Tự luận
• 1 điểm

do you / in the evening / do / What /?

Xem đáp án

What do you do in the evening?

- Từ để hỏi: What (Gì/Cái gì)

- Trợ động từ: do

- Chủ ngữ: you (bạn)

- Hành động: do (làm)

- Thời gian: in the evening (vào buổi tối)

→ What do you do in the evening?

Dịch nghĩa: Bạn thường làm gì vào buổi tối?

17. Tự luận
• 1 điểm

the / with / mother / her / helps / She / cooking /.

Xem đáp án

She helps her mother with the cooking.

- Chủ ngữ: She (Cô ấy)

- Hành động: helps (giúp đỡ)

- Người được giúp: her mother (mẹ của cô ấy)

- Việc làm (Đi kèm giới từ): with the cooking (với việc nấu nướng)

Cấu trúc: help someone with something: giúp ai đó việc gì

→ She helps her mother with the cooking.

Dịch nghĩa: Cô ấy giúp mẹ của mình việc nấu nướng.