Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 7
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 7

A
Admin
Tiếng AnhLớp 452 lượt thi
19 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

A. LISTENING

Listen and number.

loading...

loading...

__

__

loading...

loading...

__

__

(1)
4
(2)
3
(3)
1
(4)
2
Xem đáp án

1.

Thông tin: A: What does your brother do on Sundays?

B: He plays tennis.

Dịch nghĩa: A: Anh trai/em trai của bạn làm gì vào các ngày Chủ Nhật?

B: Anh ấy chơi quần vợt.

2.

Thông tin: A: When do you read books?

B: In the afternoon.

Dịch nghĩa: A: Bạn đọc sách khi nào?

B: Vào buổi chiều.

3.

Thông tin: A: Is your mother an office worker?

B: Yes, she is.

Dịch nghĩa: A: Mẹ của bạn có phải là nhân viên văn phòng không?

B: Đúng vậy, bà ấy là nhân viên văn phòng.

4.

Thông tin: A: What does she look like?

B: She has big eyes.

Dịch nghĩa: A: Cô ấy trông như thế nào?

B: Cô ấy có đôi mắt to.

Audio script:

1. A: What does your brother do on Sundays?

B: He plays tennis.

2. A: When do you read books?

B: In the afternoon.

3. A: Is your mother an office worker?

B: Yes, she is.

4. A: What does she look like?

B: She has big eyes.

Dịch bài nghe:

1. A: Anh trai/em trai của bạn làm gì vào các ngày Chủ Nhật?

B: Anh ấy chơi quần vợt.

2. A: Bạn đọc sách khi nào?

B: Vào buổi chiều.

3. A: Mẹ của bạn có phải là nhân viên văn phòng không?

B: Đúng vậy, bà ấy là nhân viên văn phòng.

4. A: Cô ấy trông như thế nào?

B: Cô ấy có đôi mắt to.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

B. READING

Odd one out.

busy

live

noisy

quiet

Xem đáp án

A. busy (tính từ): bận rộn, náo nhiệt

B. live (động từ): sống

C. noisy (tính từ): ồn ào

D. quiet (tính từ): yên tĩnh

Phương án B là động từ, các phương án khác là tính từ.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Odd one out.

actor

hospital

farmer

nurse

Xem đáp án

A. actor (danh từ): diễn viên nam

B. hospital (danh từ): bệnh viện

C. farmer (danh từ): nông dân

D. nurse (danh từ): y tá

Phương án B chỉ địa điểm/nơi chốn, các phương án khác chỉ nghề nghiệp.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Odd one out.

face

short

slim

tall

Xem đáp án

A. face (danh từ): khuôn mặt

B. short (tính từ): thấp, lùn

C. slim (tính từ): mảnh mai

D. tall (tính từ): cao

Phương án A là danh từ, các phương án khác là tính từ.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Odd one out.

morning

afternoon

evening

Monday

Xem đáp án

A. morning (danh từ): buổi sáng

B. afternoon (danh từ): buổi chiều

C. evening (danh từ): buổi tối

D. Monday (danh từ): thứ Hai

Phương án D chỉ ngày trong tuần, các phương án khác chỉ các buổi trong ngày.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look, read and choose the correct answers.

What does he do? 
What does he do? A. He’s an office worker B. He’s a policeman. C. He’s an actor. (ảnh 1)

He’s an office worker

He’s a policeman.

He’s an actor.

Xem đáp án

What does he do? (Anh ấy làm nghề gì?)

A. He's an office worker. (Anh ấy là nhân viên văn phòng.)

B. He's a policeman. (Anh ấy là cảnh sát.)

C. He's an actor. (Anh ấy là diễn viên.)

Ta thấy hình ảnh một người đàn ông mặc vest, cầm cúp vàng và bảng thông tin quay phim Chọn C.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What do you do in the morning?
What do you do in the morning? A. I clean the floor. B. I help with the cooking. C. I wash the dishes. (ảnh 1)

I clean the floor.

I help with the cooking.

I wash the dishes.

Xem đáp án

What do you do in the morning? (Bạn làm gì vào buổi sáng?)

A. I clean the floor. (Tôi lau sàn nhà.)

B. I help with the cooking. (Tôi phụ nấu ăn.)

C. I wash the dishes. (Tôi rửa bát.)

Ta thấy hình ảnh một cậu bé đang cầm chổi lau sàn nhà. Chọn A.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What does she look like?
What does she look like? A. She’s handsome. B. She has long hair. C. She has blue eyes. (ảnh 1)

She’s handsome.

She has long hair.

She has blue eyes.

Xem đáp án

What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?)

A. She's handsome. (Cô ấy đẹp trai/ưa nhìn.)

B. She has long hair. (Cô ấy có mái tóc dài.)

C. She has blue eyes. (Cô ấy có đôi mắt màu xanh dương.)

Ta thấy hình ảnh một cô gái đang chạm vào mái tóc rất dài của mình. Chọn B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Where does he go on Saturdays? 
Where does he go on Saturdays? A. He goes to the shopping centre. B. He goes to the sports centre. C. He goes to the swimming pool. (ảnh 1)

He goes to the shopping centre.

He goes to the sports centre.

He goes to the swimming pool.

Xem đáp án

Where does he go on Saturdays? (Anh ấy đi đâu vào các ngày thứ Bảy?)

A. He goes to the shopping centre. (Anh ấy đi đến trung tâm mua sắm.)

B. He goes to the sports centre. (Anh ấy đi đến trung tâm thể thao.)

C. He goes to the swimming pool. (Anh ấy đi đến hồ bơi.)

Ta thấy hình ảnh mọi người đang vui chơi và bơi lội tại một hồ bơi. Chọn C.

Đoạn văn

Read and tick (✓) True or False.

This is my aunt, Hoa. She lives in a busy city. She is very beautiful with a round face and long hair. She is a nurse. She works at a nursing home. Every day, she goes to work at 7:00. In the afternoon, she cooks meals for her family. In the evening, she washes the clothes and listens to music.

10. Tự luận
• 1 điểm
Hoa lives in a busy city.
Xem đáp án

True

Hoa lives in a busy city. (Hoa sống ở một thành phố nhộn nhịp.)

Thông tin: She lives in a busy city. (Cô ấy sống ở một thành phố nhộn nhịp).

→ Do đó, khẳng định Hoa sống ở một thành phố nhộn nhịp (lives in a busy city) là đúng.

11. Tự luận
• 1 điểm
She has a square face and short hair.
Xem đáp án

 False

She has a square face and short hair. (Cô ấy có khuôn mặt vuông và mái tóc ngắn.)

Thông tin: She is very beautiful with a round face and long hair. (Cô ấy rất xinh đẹp với khuôn mặt tròn và mái tóc dài).

→ Do đó, khẳng định cô ấy có khuôn mặt vuông và mái tóc ngắn (a square face and short hair) là sai.

12. Tự luận
• 1 điểm
She works at a nursing home.
Xem đáp án

True

She works at a nursing home. (Cô ấy làm việc tại một viện dưỡng lão.)

Thông tin: She works at a nursing home. (Cô ấy làm việc tại một viện dưỡng lão).

→ Do đó, khẳng định cô ấy làm việc tại một viện dưỡng lão (works at a nursing home) là đúng.

13. Tự luận
• 1 điểm
She goes to work at 8:00.
Xem đáp án

False

She goes to work at 8:00. (Cô ấy đi làm lúc 8 giờ.)

Thông tin: Every day, she goes to work at 7:00. (Mỗi ngày, cô ấy đi làm lúc 7 giờ).

→ Do đó, khẳng định cô ấy đi làm lúc 8 giờ (goes to work at 8:00) là sai.

14. Tự luận
• 1 điểm
She washes the clothes in the evening.
Xem đáp án

True

She washes the clothes in the evening. (Cô ấy giặt quần áo vào buổi tối.)

Thông tin: In the evening, she washes the clothes and listens to music. (Vào buổi tối, cô ấy giặt quần áo và nghe nhạc).

→ Do đó, khẳng định cô ấy giặt quần áo vào buổi tối (washes the clothes in the evening) là đúng.

Dịch bài đọc:

Đây là dì của tôi, Hoa. Dì ấy sống ở một thành phố nhộn nhịp. Dì ấy rất xinh đẹp với khuôn mặt tròn và mái tóc dài. Dì ấy là một y tá. Dì ấy làm việc tại một viện dưỡng lão. Mỗi ngày, dì ấy đi làm lúc 7 giờ. Vào buổi chiều, dì ấy nấu ăn cho gia đình. Vào buổi tối, dì ấy giặt quần áo và nghe nhạc.

15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

C. WRITING

Look and write the words or phrases.

loading...

Example:

0. nurse

loading...

1. p _____ e____

loading...

2. f ______

loading...

3. p ____    t _____ s

(1)
olic
(2)
man
(3)
floor
(4)
lay
(5)
enni
Xem đáp án

1. policeman: cảnh sát

2. floor: sàn nhà

3. play tennis: chơi quần vợt

16. Tự luận
• 1 điểm

Reorder the words.

0. live / Tran Hung Dao Street / My friends / in

My friends live in Tran Hung Dao Street.

on Sundays / he / do / What does / ?

Xem đáp án

What does he do on Sundays?

- Từ để hỏi: What (Gì/Làm gì)

- Trợ động từ: does

- Chủ ngữ: he (anh ấy)

- Hành động: do (làm)

- Thời gian: on Sundays (vào các ngày Chủ nhật)

→ What does he do on Sundays?

Dịch nghĩa: Anh ấy làm gì vào các ngày Chủ nhật?

17. Tự luận
• 1 điểm

farmer/ My grandfather / is / a /.

Xem đáp án

My grandfather is a farmer.

- Chủ ngữ: My grandfather (Ông của tớ)

- Động từ to be: is (là)

- Nghề nghiệp: a farmer (một nông dân)

→ My grandfather is a farmer.

Dịch nghĩa: Ông của tớ là một nông dân.

18. Tự luận
• 1 điểm

clean / at noon / the floor / I /.

Xem đáp án

I clean the floor at noon.

- Chủ ngữ: I (Tớ)

- Hành động: clean the floor (lau sàn nhà)

- Thời gian: at noon (vào buổi trưa)

→ I clean the floor at noon.

Dịch nghĩa: Tớ lau sàn nhà vào buổi trưa.

19. Tự luận
• 1 điểm

a / round face / has / My sister

Xem đáp án

My sister has a round face.

- Chủ ngữ: My sister (Chị/Em gái của tớ)

- Động từ: has (có)

- Đặc điểm: a round face (một khuôn mặt tròn)

→ My sister has a round face.

Dịch nghĩa: Chị/Em gái của tớ có một khuôn mặt tròn.