Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Lê Quang Định năm học 2022-2023 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 THCS Lê Quang Định năm học 2022-2023 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 755 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Choose the word whose bold part is pronounced differently from others.

doctor

actor

know

inventor

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /əʊ/, các đáp án còn lại phát âm là /ə/

Dịch: A. bác sĩ B. diễn viên C. biết D. nhà phát minh

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Choose the word whose bold part is pronounced differently from others.

head

wear

ready

easy

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /i:/, các đáp án còn lại phát âm là /e/

Dịch: A. đầu B. mặc C. sẵn sàng D. dễ dàng

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Choose the word whose bold part is pronounced differently from others.

player

tennis

sister

over

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /e/, các đáp án còn lại phát âm là /ə/

Dịch: A. cầu thủ B. quần vợt C. chị D. kết thúc

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the bold word that has a different stress pattern from the others. Write A, B, or C in the blank.       

problem

arrive

lesson

homework

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Đáp án B là động từ nhấn vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại là DT, TT thường nhấn vào âm thứ nhất

Dịch: A. vấn đề B. đến C. bài học D. bài tập về nhà

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the bold word that has a different stress pattern from the others. Write A, B, or C in the blank.       

animal

dangerous

exciting

history

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Đáp án C nhấn vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại nhấn vào âm thứ nhất

Dịch: A. động vật B. nguy hiểm C. thú vị D. lịch sử

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

III. Choose the word or phrase that best completes each sentence.

Elephants are ______than cats.

bigger

more big

as big as

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Cấu trúc so sánh với TT ngắn: S1+ tobe + adj + er + than + S2

Dịch: Con voi to hơn con mèo

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

An hour has sixty _________.

weeks

minutes

seconds

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa => minutes (n): phút

Dịch: Một tiếng có 60 phút

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Marie Curie was the first female______ of the Nobel prize for physics.

artist

writer

winner

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Căn cứ vào nghĩa => winner (n): người chiến thắng, người giành giải thưởng

Dịch: Marie Curie là người phụ nữ đoạt giải Nobel vật lý

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My sister _________ play the piano when she was 10.

can

could

can’t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Có ‘’was’’ là dấu hiệu xác định thì QKĐ => vế trước cũng chia QKĐ

Dịch: Chị tôi có thể chơi piano khi chị ấy 10 tuổi

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

His height is _________ mine; we are both 1.70 metres.

as tall as

like

different from

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Cấu trúc so sánh bằng: S + V + as + adj/adv + as + N/Clause

Dịch: Chiều cao của anh ấy bằng tôi; cả hai chúng tôi đều cao 1,7 mét.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What will you do if you _________ in a jungle?

be

will be

are

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Cấu trúc câu điều kiện loại I: If + S + V(HTĐ), S + will + V nguyên thể

Dịch: Bạn sẽ làm gì nếu bạn đang ở trong một khu rừng?

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You _________ start studying early for the exams. Don’t wait until the last minute!

must

should

mustn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích:

A. must: phải (mang tính bắt buộc)

B. should: nên

C. mustn’t: không phải (mang tính bắt buộc)

Dịch: Bạn nên bắt đầu học sớm cho các kỳ thi. Đừng đợi đến phút cuối cùng!

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s difficult to _________ some drinking water on a desert.

find

use

avoid

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Cấu trúc It’s +adj+to V: như thế nào để làm gì đó

Dịch: Thất khó để tìm thấy nước uống trên sa mạc

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Let’s _________ the red apples on the trees.

climb

pick

build

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: pick + fruits: hái hoa quả

Dịch: Cùng hái những quả táo đỏ trên cây nào

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Children_____________ go out with parents.

must

should

shouldn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: must/musn’t: mang tính bắt buộc làm gì/không làm gì

should/shouldn’t: mang tính khuyên nhủ: nên/không nên làm gì

Dịch: Trẻ em nên đi ra ngoài cùng bố mẹ

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

IV. Listen to a talk about Taylor Swift. Choose the correct answer, A, B or C.

Who is Taylor Swift?

A pop star.

An actress.

A scientist.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Thông tin: ‘’The U.S pop star Taylor Swift has removed her best-selling album ‘’1989’’ from Apple Music

Dịch: Ngôi sao nhạc pop Hoa Kỳ Taylor Swift đã xóa album bán chạy nhất của cô '1989' khỏi Apple Music

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How old is she?

20 years old.

23 years old.

25 years old.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Thông tin:“The 25-year-old singer-songwriter said she disagrees with the way Apple is giving her music away for free.”

Dịch: Ca sĩ kiêm nhạc sĩ 25 tuổi cho biết cô không đồng ý với cách Apple tặng nhạc của cô miễn phí.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How much should people pay to listen to her songs?

9

$99.9

$9.99

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: Thông tin: “After the initial trial period, subscribers will pay a monthly fee of $9.99.”

Dịch: Sau thời gian dùng thử ban đầu, người đăng ký sẽtrả phí hàng tháng là 9,99 đô la.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
What did she think about Apple Music?

She didn’t like it.

She loved it.

She had no idea about it.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Thông tin: “Swift further outlined her criticism of Apple Music in her letter.”

Dịch: Swift đã vạch ra thêm những lời chỉ trích của cô ấy đối với Apple Music trong bức thư.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What did she want Apple Music to do?

To upload songs.

To pay singers some money.

To design websites for singers.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: Thông tin: “She told people that Apple had the money to pay artists for the three months. She said: "We know how astronomically  successful Apple has been and we know that this incredible company has the money to pay artists....Three months is a long time to go unpaid, and it is unfair to ask anyone to work for nothing.”

Dịch: Cô ấy nói với mọi người rằng Apple có tiền để trả cho các nghệ sĩ trong ba tháng. Cô ấy nói: "Chúng tôi biết Apple đã thành công vượt bậc như thế nào và chúng tôi biết rằng công ty đáng kinh ngạc này có đủ tiền để trả cho các nghệ sĩ... Ba tháng là một thời gian dài để không được trả lương và thật không công bằng khi yêu cầu bất kỳ ai làm việc không công.

Đoạn văn

V. Choose the option that best completes each blank in the passage. Write A, B, or C in the blank.

GPS and Survival

The  USA  (21)  ________  the Global  Positioning  System  (GPS)  in  the  1970s.  At  first,  it  was  a  military project,  but  now  anyone  can  use  the  system  to  find  out  exactly  their  locations,  and  (22)  ________  their movements. For GPS to work, your receiver (or smartphone) must be in contact with four or more satellites in space. Then it uses the data to calculate the exact time and (23) ________ on Earth. However, it is not enough for survival situations (escaping the jungles or deserts) because you must know your direction -which way you aremoving and your speed - how (24) ________  you are moving. GPS provides this information, by tracking your position over time. For modern explorers, a smartphone and GPS are as important as a compass, torch and a map. With the right applications, your (25)________ will help you survive.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The USA (21) ________ the Global Positioning System (GPS) in the 1970s.

gave

took

invented

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: A. gave: đưa ra B. took: lấy C. invented: phát minh

Dịch: Hoa Kỳ đã phát minh ra Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS) vào những năm 1970.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
At first, it was a military project, but now anyone can use the system to find out exactly their locations, and (22) ________ their movements.

know

track

follow

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: track movement: theo dấu chuyển động

Dịch: Lúc đầu, nó là một dự án quân sự, nhưng giờ đây bất kỳ ai cũng có thể sử dụng hệ thống này để tìm ra chính xác vị trí của họ và theo dõi chuyển động của họ.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Then it uses the data to calculate the exact time and (23) ________ on Earth.

position

face

way

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giải thích: A. position: vị trí  B. face: mặt     C. way: đường

Dịch: Sau đó, nó sử dụng dữ liệu để tính toán thời gian và vị trí chính xác trên Trái Đất

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
However, it is not enough for survival situations (escaping the jungles or deserts) because you must know your direction -which way you aremoving and your speed - how (24) ________ you are moving.

far

fast

often

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải thích: A. far: xa           B. fast: nhanh  C. often: thường xuyên

Dịch: Tuy nhiên, nó không đủ cho các tình huống sinh tồn (thoát khỏi rừng rậm hoặc sa mạc) bởi vì bạn phải biết hướng của mình - bạn đang di chuyển theo hướng nào và tốc độ của bạn - bạn đang di chuyển nhanh như thế nào

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

With the right applications, your (25)________ will help you survive.

book

bag

smartphone

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giải thích: A. book: cuốnsách B. bag: cái cặp C. smartphone: điện thoại thông minh

Dịch: Với các ứng dụng phù hợp, điện thoại thông minh của bạn sẽ giúp bạn sống sót.

Đoạn văn

VI. Read the passage and decide whether each statement is True or False.

Albert Einstein was one  of the most famous scientists of all time. He developed the special and  general theories of relativity and made many other important discoveries.Albert Einstein was born on March 14, 1879, in Germany. His father was a salesman and engineer and his mother was a housewife. Einstein had one sister, Maja, who was born two years after him. He didn’t like studying at Luitpold Gymnasium in Munich. One teacher even told him that he would never get anywhere. At this time, Albert Einstein became interested in classical music and he learned to play the violin. He was also interested in science

In the 1890s, Albert Einstein’s family moved to Milan, Italy. Einstein started studying at the Swiss Federal Polytechnic School in Zurich. His years in Zurich were some of the happiest years of his life. Hebecame friends with many other students and met his future wife, Mileva Maric, a physics student from Serbia.

26. Tự luận
• 1 điểm

Albert Einstein’s mother is an engineer.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Giải thích: Thông tin:“His father was a salesman and engineer and his mother was a housewife.”

Dịch: Cha ông là một nhân viên bán hàng và kỹ sư, còn mẹ ông là một nội trợ.

27. Tự luận
• 1 điểm

Albert Einstein was older than his sister.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: T

Giải thích: Thông tin:“Einstein had one sister, Maja, who was born two years after him.”

Dịch: Einstein có một em gái, Maja, sinh sau ông hai năm

28. Tự luận
• 1 điểm

He didn’t enjoy learning at Luitpold Gymnasium in Munich.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: T

Giải thích: Thông tin:“He didn’t like studying at Luitpold Gymnasium in Munich.”

Dịch: Ông ấy không thích học tại Luitpold Gymnasium ở Munich.

29. Tự luận
• 1 điểm

Einstein couldn’t play the violin.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Giải thích: Thông tin:“At this time, Albert Einstein became interested in classical music and he learned to play the violin.”

Dịch: Vào thời điểm này, Albert Einstein bắt đầu quan tâm đến âm nhạc cổ điển và ông đã học chơi vĩ cầm.

30. Tự luận
• 1 điểm

He didn’t have a wife.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: F

Giải thích: Thông tin:“He became friends with many other students and met his future wife, Mileva Maric, a physics student from Serbia.”

Dịch: Ông kết bạn với nhiều sinh viên khác và gặp người vợ tương lai của mình, Mileva Maric, một sinh viên vật lý đến từ Serbia.

31. Tự luận
• 1 điểm

VII. Rearrange the words in a correct order to makea complete sentence.

 if / is / you / Will / on Sunday / go out / sunny / it?

=> ___________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Will you go out if it is sunny on Sunday?

Giải thích: Cấu trúc câu điều kiện loại I: If + clause (HTĐ), clause (TLĐ)

Dịch: Bạn sẽ đi ra ngoài nếu trời nắng vào Chủ Nhật chứ?

32. Tự luận
• 1 điểm

get / your parents / a good school report / if / be / you / Will / happy / ?

=> ___________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Will your parents be happy if you get a good school report?

Giải thích: Cấu trúc câu điều kiện loại I: If + clause (HTĐ), clause (TLĐ)

Dịch: Bố mẹ bạn có vui không nếu bạn có kết quả học tập tốt?

33. Tự luận
• 1 điểm

mustn’t / You / a/ make / fire /

=> ___________________________________________
Xem đáp án

Đáp án đúng là: You mustn’t make a fire.

Giải thích: Cấu trúc must + V nguyên thể: phải làm gì đó

Dịch: Bạn không được đốt lửa

34. Tự luận
• 1 điểm

not / camp / We / near / should / river / the

=> ___________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là: We should not camp near the river.

Giải thích: Cấu trúc should/shouldn’t + V nguyên thể: nên/không nên làm gì đó

Dịch: Chúng ta không nên cắm trại gần dòng sông

35. Tự luận
• 1 điểm

use / not / mobile phones / should / We / class / in /.

=> ___________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng là: We should not use mobile phones in class.

Giải thích: Cấu trúc should/shouldn’t + V nguyên thể: nên/không nên làm gì đó

Dịch: Chúng ta không nên sử dụng điện thoại di động trong lớp

Đoạn văn

VIII. Choose the best response to complete the conversation between Anna and Mike.

-Well, you can watch videos on Youtube.

-When did you learn how to dance like that?

-Well, you can find a friend to learn with you.-It looks fun.

-What’s the best way to learn?

Anna:That’s amazing, Joe. (36) __________?

Mike:I had lessons at my old school. Do you like dancing?

Anna:I love it, but I’m no good. I really want to learn to dance salsa. Mike:Yeah?

Anna: (37) __________?

Mike:It’s probably best to have lessons. I’m sure there are lots of salsa classes.

Anna:Yeah, but I haven’t got any time for lessons.

Mike: (38) __________.

Anna:I suppose so. But I need people to dance with. You can’t dance salsa alone!

Mike:(39) __________.

Anna:That’s a good idea.

Mike: I’d like to learn salsa. (40)_______.

36. Tự luận
• 1 điểm

Anna:That’s amazing, Joe. (36) __________?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: When did you learn how to dance like that?

Giải thích: Căn cứ vào câu trả lời phía sau ‘’I had lessons at my old school’’

Dịch: Bạn học cách nhảy như vậy từ khi nào vậy?

37. Tự luận
• 1 điểm

Anna: (37) __________?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: What’s the best way to learn?

Giải thích: Căn cứ vào câu trả lời phía sau ‘’It’s probably best to have lessons’’

Dịch: Cách tốt nhất để học là gì nhỉ?

38. Tự luận
• 1 điểm

Mike: (38) __________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Well, you can watch videos on Youtube.

Giải thích: Căn cứ vào ngữ cảnh đề xuất cách học tập

Dịch: À, bạn có thể xem video trên Youtube.

39. Tự luận
• 1 điểm

Mike:(39) __________.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: Well, you can find a friend to learn with you.

Giải thích: Căn cứ vào ngữ cảnh câu trước ‘’You can’t dance salsa alone!’’ => đề xuất rủ thêm bạn

Dịch: Chà, bạn có thể tìm một người bạn để học cùng

40. Tự luận
• 1 điểm

Mike: I’d like to learn salsa. (40)_______.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: It looks fun.

Giải thích: Câu giao tiếp

Dịch: Nó trông có vẻ thú vị đó