Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 7 Sở GD&ĐT Bắc Ninh năm học 2023-2024 có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 743 lượt thi
40 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

A. LISTENING (2.0 pts)

Listen and write no more than TWO WORDS in each gap. You will listen TWICE (1.0 pt).

São Paulo in Brazil has the worst daily...

Xem đáp án

traffic jams

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Thông tin “The most common traffic problem in cities around the world is traffic jams. São Paulo in Brazil has the world’s worst daily traffic jams’’

Dịch nghĩa: Vấn đề giao thông phổ biến nhất ở các thành phố trên thế giới là ùn tắc giao thông. São Paulo ở Brazil có tình trạng ùn tắc giao thông hàng ngày tồi tệ nhất thế giới.

2. Tự luận
• 1 điểm

Big cities often suffer from traffie jams in the……….

Xem đáp án

rush hour

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Thông tin “ According to reports, the historical congestion record was set on June 1, 2012, with 295 kilometres of vehicle queues around the city during the evening rush hour.’’

Dịch nghĩa: Theo báo cáo, kỷ lục tắc nghẽn lịch sử được thiết lập vào ngày 1 tháng 6 năm 2012, với 295 km phương tiện xếp hàng quanh thành phố trong giờ cao điểm buổi tối.

3. Tự luận
• 1 điểm

The main cause of the problem is the …….of the population.

Xem đáp án

increase

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Thông tin “The main cause of this traffic problem is the increase of the population in big cities’’

Dịch nghĩa: Nguyên nhân chính của vấn đề giao thông này là sự gia tăng dân số ở các thành phố lớn.

4. Tự luận
• 1 điểm

Many road users do not ....... the traffic rules.

Xem đáp án

obey

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Thông tin “ The second reason is that the roads are narrow and sometimes are not good enough. Also, many road users do not obey traffic rules. As a result, this problem is getting worse and worse’’

Dịch nghĩa: Nguyên nhân thứ hai là đường đi hẹp và đôi khi không đủ tốt. Ngoài ra, nhiều người tham gia giao thông không chấp hành luật lệ giao thông. Kết quả là, vấn đề này ngày càng trở nên tồi tệ hơn.

5. Tự luận
• 1 điểm

II. Listen to Nick talking about the music festival he attended last year. Write True (T) or False (F) for each sentence. You will listen TWICE (1.0 p.t).

The Isle of Wight is the most well-known festival in the world.

Xem đáp án

Đáp án đúng là F

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Thông tin “Last summer holiday my family went back to the UK and we went to a music festival on the Isle of Wight. It is one of the most famous music festivals in our country, which takes place every June.’’

Dịch nghĩa: Kỳ nghỉ hè năm ngoái gia đình tôi quay lại Vương quốc Anh và chúng tôi đi dự lễ hội âm nhạc ở Isle of Wight. Đây là một trong những lễ hội âm nhạc nổi tiếng nhất nước ta, diễn ra vào tháng 6 hàng năm.

6. Tự luận
• 1 điểm

About 60,000 people attended the festival last year.

Xem đáp án

Đáp án đúng là T

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Thông tin “When we got there, I was impressed by the huge number of people. You know about sixty thousand people went to the event.’’

Dịch nghĩa: Khi chúng tôi đến đó, tôi rất ấn tượng bởi số lượng người rất lớn. Bạn biết đấy có khoảng 60.000 người đã đến dự sự kiện này.

7. Tự luận
• 1 điểm

Nick and his family stayed at a hotel near the campsite.

Xem đáp án

Đáp án đúng là F

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Thông tin “We didn't stay at a hotel but put up a tent in the campsite’’

Dịch nghĩa: Chúng tôi không ở khách sạn mà dựng lều ở khu cắm trại.

8. Tự luận
• 1 điểm

Jon Bon Jovi's band performed for nearly three hours.

Xem đáp án

Đáp án đúng là T

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Thông tin “ We met Jon Bon Jovi! He's my dad's favourite singer. He and his band stirred up the crowd in nearly three hours with the hit songs’’

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã gặp Jon Bon Jovi! Anh ấy là ca sĩ yêu thích của bố tôi. Anh cùng ban nhạc của mình đã khuấy động khán giả trong gần 3 tiếng đồng hồ với những ca khúc hit.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest (0.5 pt).

here

care

there

square

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Kiến thức: Phát âm

Giải thích: Đáp án A phát âm là /ɪə/, các đáp án còn lại phát âm là /eə/

Dịch nghĩa: A. ở đây B. chăm sóc C. ở đó D. vuông

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest (0.5 pt).

flight

vehicle

bicycle

sign

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: Phát âm

Giải thích: Đáp án B là âm câm, các đáp án còn lại phát âm là /ai/

Dịch nghĩa: A. chuyến bay B. xe C. xe đạp D. dấu hiệu

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word with a different stress pattern from the others (0.5 pt).

driver

distance

traffic

event

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: Trọng âm

Giải thích: Đáp án D đánh trọng âm vào âm thứ 2,  các đáp án còn lại đánh trọng âm vào âm thứ nhất

Dịch nghĩa: A. người lái xe B. khoảng cách C. giao thông D. sự kiện

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

II. Choose the word with a different stress pattern from the others (0.5 pt).

decide

obey

travel

believe

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: Trọng âm

Giải thích: Đáp án C đánh trọng âm vào âm thứ nhất,  các đáp án còn lại đánh trọng âm vào âm thứ hai

Dịch nghĩa: A. quyết định B. tuân theo C. du lịch D. tin

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

III. Choose the best answer among A, B, C, or D to complete the sentences (1.5 pt).

The film was so ...... that the audience couldn't stop laughing.

boring

funny

frightening

comedy

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Sau động từ tobe cần một tính từ liên quan đến “laughing’’: cười

Dịch nghĩa: Bộ phim hài hước đến mức khán giả không thể nhịn được cười.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The group is ............... some traditional Vietnamese dances.

playing

displaying

performing

listening

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn, nghĩa của từ

Giải thích: Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một hành động đang xảy ra: S + tobe + Ving

Nghĩa của từ perform (v): trình diễn, biểu diễn

Dịch nghĩa: Nhóm đang biểu diễn một số điệu múa truyền thống của Việt Nam.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

"How did she get there?"

She came by train.

She came here last night.

The train was crowded.

It is not far from here.

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: Hội thoại

Giải thích: How do/does/did + S + get ….? => hỏi về cách thức di chuyển

Dịch nghĩa: “Làm sao cô ấy đến được đó?” - Cô ấy đến bằng tàu hỏa.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
....... you see a fireworks display last year?

Are

Were

Do

Did

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Giải thích: Có “last year’’ là dấu hiệu của Thì quá khứ đơn => động từ chia ở Ved/PI

Dịch nghĩa: Năm ngoái bạn có xem bắn pháo hoa không?

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I felt really tired....I went to see the film.

Therefore

Despite

However

Although

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: Liên từ

Giải thích: Sử dụng However để diễn tả sự tương phản của 2 hành động

Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy rất mệt, tuy nhiên tôi vẫn đi xem phim.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

You must ….. a helmet when you ride an electric bike.

carry

put

take

wear

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: Từ loại

Giải thích: wear sth: mặc/đội cái gì

Dịch nghĩa: Đi xe đạp điện phải đội mũ bảo hiểm.

19. Tự luận
• 1 điểm

IV. Put the verbs in brackets in the correct form (0.5 pt).

It (not be)......... far from Bac Ninh to Ha Noi.

Xem đáp án

is not

Kiến thức: Cấu trúc chỉ khoảng cách

Giải thích: It is + far from … to ….: Từ … đến … cách bao xa

Dịch nghĩa: Từ Bắc Ninh đi Hà Nội cách đó không xa.

20. Tự luận
• 1 điểm

You shouldn't (go)........ swimming right after eating. It is not good for your stomach.

Xem đáp án

go

Kiến thức: Kết hợp từ vựng

Giải thích: Should + V nguyên thể: nên làm gì

Dịch nghĩa: Sau khi ăn xong không nên đi bơi. Nó không tốt cho dạ dày của bạn.

Đoạn văn

C. READING (2.5 pts).

I. Complete the passage with the words in the box (1.25 pt).

special                 their            lasts            to                candle

Hanukkah is the Jewish Festival of Lights. It (21) ..... for eight days. People usually

celebrate it in November or December. People light candles at this festival. They light one (22) … every evening. To celebrate the festival, people make (23) .......... pancakes with potatoes, onions, eggs, flour and oil. Jam doughnuts are also very popular. People give (24) …. family and friends presents and money at Hanukkah. Adults give children chocolate coins. People also give cards (25).... others.

21. Tự luận
• 1 điểm
It (21) ..... for eight days. People usually celebrate it in November or December.
Xem đáp án

lasts

Kiến thức:Cụm từ

Giải thích:last for + time: kéo dài bao lâu

Dịch nghĩa:Hanukkah là Lễ hội ánh sáng của người Do Thái. Nó kéo dài trong tám ngày

22. Tự luận
• 1 điểm
They light one (22) … every evening.
Xem đáp án

candle

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Sau lượng từ “one’’ cần một danh từ số ít

Dịch nghĩa:Họ thắp một ngọn nến vào mỗi buổi tối.

23. Tự luận
• 1 điểm
To celebrate the festival, people make (23) .......... pancakes with potatoes, onions, eggs, flour and oil. Jam doughnuts are also very popular.
Xem đáp án

special

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Trước danh từ cần một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ đó

Dịch nghĩa:Để chào mừng lễ hội, người ta làm những chiếc bánh xèo đặc biệt với khoai tây, hành tây, trứng, bột mì và dầu.

24. Tự luận
• 1 điểm
People give (24) …. family and friends presents and money at Hanukkah.
Xem đáp án

their

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Chủ ngữ là danh từ số nhiều “people’’ => sở hữu cách là their

Dịch nghĩa:Mọi người tặng quà và tiền cho gia đình, bạn bè tại Hanukkah.

25. Tự luận
• 1 điểm

Adults give children chocolate coins. People also give cards (25).... others.

Xem đáp án

to

Kiến thức: Cụm từ

Giải thích: give sth to someone: đưa ai cái gì

Sau “rather than” (hơn là) cần một động từ ở dạng V-ing.

Dịch nghĩa:Mọi người cũng đưa thẻ cho người khác.

Đoạn văn

II. Read the blog posts and answer the questions below. (1.25 pt).

Alex

March 25th

I live in Amsterdam, the bike capital of the world. My city is famous for using bikes as a popular type of transport. The city makes many paths for bikes. People here love riding bikes because they're cheap and eco-friendly. Traveling by public transport is not as popular as riding bikes, but it's still easy and quick in Amsterdam.

Aiko

April 4th

I'm from Tokyo. In Japan, there are different kinds of public transportation. Buses are cheap 10 travel around the city. Trains and subways are popular here because they are fast, eco-friendly, and comfortable, but the tickets are quite expensive for tourists.

26. Tự luận
• 1 điểm

What is Amsterdam famous for?

Xem đáp án

Amsterdam is famous for using bikes as a popular type of transport

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Thông tin: My city is famous for using bikes as a popular type of transport.

Dịch nghĩa:Thành phố của tôi nổi tiếng vì sử dụng xe đạp làm phương tiện giao thông phổ biến.

27. Tự luận
• 1 điểm

Does Amsterdam make many paths for bikes?

Xem đáp án

Yes, it does.

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Thông tin: “The city makes many paths for bikes. People here love riding bikes because they're cheap and eco-friendly”

Dịch nghĩa:Thành phố có nhiều lối đi cho xe đạp. Người dân ở đây thích đi xe đạp vì chúng rẻ và thân thiện với môi trường.

28. Tự luận
• 1 điểm

Why do people in Amsterdam love riding bikes?

Xem đáp án

Because they're cheap and eco-friendly.

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Thông tin: “People here love riding bikes because they're cheap and eco-friendly”

Dịch nghĩa:Người dân ở đây thích đi xe đạp vì rẻ và thân thiện với môi trường

29. Tự luận
• 1 điểm

Where does Aiko come from?

Xem đáp án

Akio comes from Tokyo

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Thông tin: “I'm from Tokyo. In Japan, there are different kinds of public transportation”

Dịch nghĩa:Tôi đến từ Tokyo. Ở Nhật Bản có nhiều loại phương tiện giao thông công cộng khác nhau.

30. Tự luận
• 1 điểm

What types of transport are popular in Japan?

Xem đáp án

Trains and subways are popular in Japan

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích:

Thông tin: “Trains and subways are popular here because they are fast, eco-friendly, and comfortable, but the tickets are quite expensive for tourists.”

Dịch nghĩa:Tàu hỏa và tàu điện ngầm rất phổ biến ở đây vì chúng nhanh, thân thiện với môi trường và thoải mái nhưng giá vé khá đắt đối với khách du lịch.

31. Tự luận
• 1 điểm

D. WRITING (2.5 pts).

I. Change the sentences into Yes/ No questions (0.5 pt).

She will bake a birthday cake for him.

Xem đáp án

Will she bake a birthday cake for him?

Kiến thức: Cấu trúc Yes/No question với Will

Giải thích: Cấu trúc: Will + S + V nguyên thể + O?

Dịch nghĩa:Cô ấy sẽ nướng bánh sinh nhật cho anh ấy chứ?

32. Tự luận
• 1 điểm

The Rio Carnival takes place every year in Brazil.

Xem đáp án

Does the Rio Carnival take place every year in Brazil?

Kiến thức: Cấu trúc Yes/No question với thì hiện tại đơn

Giải thích: Cấu trúc: Do/Does + S + V nguyên thể + O?

Dịch nghĩa:Lễ hội Rio Carnival có diễn ra hàng năm ở Brazil không?

33. Tự luận
• 1 điểm

II. Rearrange the words/ phrases to make correct sentences. You cannot change the words (0.75 pf).

 like/ We/to / traditional/ at/ costumes/Tet/wear/

Xem đáp án

We like to wear traditional costumes at Tet.

Kiến thức: Cấu trúc thì hiện tại đơn

Giải thích: like to + V nguyên thể: thích làm gì

Dịch nghĩa:Chúng tôi thích mặc trang phục truyền thống vào dịp Tết.

34. Tự luận
• 1 điểm

they/ spend/ a lot money/ the film/ Did/ on/of/?

Xem đáp án

Did they spend a lot of money on the film?

Kiến thức: Cấu trúc Yes/No question với thì quá khứ đơn

Giải thích: Cấu trúc: Did + S + V nguyên thể + O?

Dịch nghĩa:Họ có chi nhiều tiền cho bộ phim không?

35. Tự luận
• 1 điểm

We/ careful/ be/ when/ the traffic light should yellow/ turns/.

Xem đáp án

We should be careful when the traffic light turns yellow

Kiến thức: Câu khuyên nhủ

Giải thích: Câu trúc khuyên nhủ: S + should + V nguyên thể: ai đó nên làm gì

Dịch nghĩa:Chúng ta nên cẩn thận khi đèn giao thông chuyển sang màu vàng

36. Tự luận
• 1 điểm

III. Complete the second sentence so that the meaning stays the same (0.75).

 I don't really like to go to the cinema, but I don't want to stay at home tonight.

→ Although….

Xem đáp án

Although I don't really like to go to the cinema, I don't want to stay at home tonight.

Kiến thức: Cấu trúc với although

Giải thích: Cấu trúc với although: Although + S + V + O,  S + V + O. Trong đó, 2 vế mang nghĩa đối lập nhau

Dịch nghĩa:Mặc dù tôi không thực sự thích đi xem phim nhưng tối nay tôi không muốn ở nhà.

37. Tự luận
• 1 điểm

What is the distance between Ha Noi and Hai Phong

→ How far….

Xem đáp án

How far is it from Ha Noi to Hai Phong?

Kiến thức: Cấu trúc hỏi khoảng cách

Giải thích: Cấu trúc: How + far + tobe + S + from … to …?

Dịch nghĩa:Từ Hà Nội tới Hải Phòng bao xa?

38. Tự luận
• 1 điểm

Please, don’t walk here because this lane is for cycling only

→ You shoudn’t …

Xem đáp án

You shouldn't walk here because this lane is for cycling only.

Kiến thức:Câu trúc khuyên nhủ

Giải thích: Câu trúc khuyên nhủ: S + should/shouldn’t + V nguyên thể: ai đó nên/không nên làm gì

Dịch nghĩa:Bạn không nên đi bộ ở đây vì làn đường này chỉ dành cho xe đạp.

39. Tự luận
• 1 điểm

IV. Write complete sentences from the prompts. You may have to change the words or add some (0.5 pt)

Eg: tofu/ be/ healthy

- Tofu is healthy.

 The music/ film/ be/ really/ terrible,

Xem đáp án

The music in the film is really terrible.

Kiến thức: Cấu trúc thì hiện tại đơn

Giải thích: Cấu trúc thì hiện tại đơn: S + V (Hiện tại đơn) + O

Music là DT số ít nên sử dụng “is’’

Dịch nghĩa:Âm nhạc trong phim thực sự rất khủng khiếp.

40. Tự luận
• 1 điểm

Remember/ obey/traffic rule/ our safety.

Xem đáp án

Remember to obey the traffic rules for our safety.

Kiến thức: Cấu trúc câu mệnh lệnh

Giải thích: Cấu trúc câu mệnh lệnh: V + to V + O: làm gì đó để ….

Dịch nghĩa:Hãy nhớ tuân thủ luật lệ giao thông để đảm bảo an toàn cho chúng ta.