
30 câu hỏi
leader
spread
greeting
team
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án B phát âm là /e/, ba đáp án còn lại phát âm là /i:/.
design
describe
prize
tourist
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án D phát âm là /i/, ba đáp án còn lại là /ai/.
added
washed
stopped
worked
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án A phát âm là /id/, ba đáp án còn lại phát âm là /t/.
head
beach
weather
heavy
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án B phát âm là /i:/, ba đáp án còn lại phát âm là /e/.
parks
stamps
buildings
tourists
Kiến thức: ngữ âm
Giải thích: Đáp án C phát âm là /z/, ba đáp án còn lại phát âm là /s/.
did you watch
will you watch
will you be watching
you will watch
Đáp án đúng là C
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: “at + giờ cụ thể + địa điểm tương lai” là dấu hiệu thì tương lai tiếp diễn.
Dịch nghĩa: Bạn sẽ xem chương trình truyền hình nào vào 7 giờ sáng mai?
poisonous
unfriendly
healthy
health
Đáp án đúng là A
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. poisonous (a): có độc
B. unfriendly (a): không thân thiện
C. healthy (a): lành mạnh
D. health (n): sức khỏe
Dịch nghĩa: Quá nhiều carbon dioxide trong không khí có thể gây độc cho con người khi hít thở.
the day before
tomorrow
the next day
now
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: “before” trong câu trần thuật chuyển thành “the day before”.
Dịch nghĩa: Người đàn ông nói với bạn bè rằng anh ta đã nhìn thấy một UFO vào một ngày trước đó.
flew
to fly
fly
flying
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: intend to V: dự định làm gì.
Dịch nghĩa: Tôi đã dự định sẽ đến New York với bố mẹ tôi.
will
am
would
will be
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Câu điều kiện loại hai:
If S + Ved/2, S + would/could/might + Vbare
Dịch nghĩa: Nếu tôi gặp cô ấy, tôi sẽ nói cô ấy sự thật.
drought
floods
storms
barren
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. drought (n): hạn hán
B. floods (n): lũ lụt
C. storms (n): bão
D. barren (n): rào cản
Dịch nghĩa: Mưa to đã gây nên lũ lụt ở một số vùng nước tôi.
among
of
for
between
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: between A and B: giữa cái gì và cái gì.
Dịch nghĩa: Làm ơn nói cho tôi sự khác biệt giữa khoa học và công nghệ.
travels
to travel
would travel
travel
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Câu trần thuật:
S + said/ said to me/ told me + (that) + S + V(lùi thì).
Dịch nghĩa: Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ đi du lịch lên mặt trăng khi cô ấy có đủ tiền.
damaged
dumped
comtaminated
clean
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. damaged (a): nguy hiểm
B. dumped (a): ngu ngốc
C. comtaminated (a): ô nhiễm
D. clean (a): trong lành
Dịch nghĩa: Đừng uống nước đó. Nó bị ô nhiễm rồi.
America
England
Australia
Thailand
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. America (n): nước Mỹ
B. England (n): nước Anh
C. Australia (n): nước Úc
D. Thailand (n): Thái Lan
Dịch nghĩa: Quốc gia nào không nói Tiếng Anh bằng ngôn ngữ đầu tiên? – Thái Lan.
Oh no!
How wonderful!
That’s awful!
How terrible!
Kiến thức: tình huống giao tiếp
Giải thích: How wonderful!: thật tuyệt vời
Dịch nghĩa: “Mary và Tom dự định kết hôn sớm.” – “Thật tuyệt vời!”
Oh dear!
Never mind.
Alright.
Wow!
Kiến thức: tình huống giao tiếp
Giải thích: A. Oh dear!: ôi chao
B. Never mind: đừng bận tâm
C. Alright: ổn thôi
D. Wow!: ồ
Dịch nghĩa: “Họ đã phát minh ra xe biết bay.” – “Ồ!”
poor
rich
generous
healthy
Kiến thức: từ đồng nghĩa
Giải thích: wealthy (a) = rich (a): giàu có
a place to live
a place to go shopping
a place to play games
a place to read books
Kiến thức: từ đồng nghĩa
Giải thích: accommodation (n) = a place to live: nơi sinh sống
farther
longer
shorter
higher
Đáp án đúng là B
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. farther: xa hơn
B. longer: lâu hơn
C. shorter: ngắn hơn
D. higher: cao hơn
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học nói rằng trong tương lai con người sẽ sống lâu hơn.
replaced
replace
replaces
replacing
Đáp án đúng là A
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: Cấu trúc câu bị động ở thì tương lai:
S + will + be + Ved/3 + (by sb) + ....
Dịch nghĩa: Những căn bệnh không chữa được sẽ được chữa khỏi và những gen ‘xấu’ có thể sẽ được thay thế.
today
before
then
tomorrow
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. today: hôm nay
B. before: trước đây
C. then: sau đó
D. tomorrow: ngày mai
Dịch nghĩa: Với lối sống lành mạnh và chăm sóc y tế tốt hơn, người bình thường sẽ sống đến 100 tuổi thay vì 70 (đối với nam) hoặc 75 (đối với nữ) như hiện nay.
prevent
cure
stop
help
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. prevent: ngăn cản
B. cure: chữa trị
C. stop: dừng lại
D. help: giúp đỡ
Dịch nghĩa: Thuốc chống lão hóa cũng sẽ được phát minh để giúp con người sống lâu hơn.
Red
The Red
The Red Planet
The Planet
Đáp án đúng là C
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Mars is called the Red Planet because of its reddish surface.
Dịch nghĩa: Một cái tên khác của Sao Hỏa được gọi là Hành tinh Đỏ.
Early - 20th century
Mid - 20th century
Late - 20th century
Before - 20th century
Đáp án đúng là B
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: There have been many explorations to Mars by humans since the mid-20th century.
Dịch nghĩa: Vào giữa thế kỉ 20.
-87 degrees Celsius
0 degrees Celsius
87 degrees Celsius
-0 degrees Celsius
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: Thông tin: Temperatures on Mars can be as low as -87 degrees Celsius and rarely get above 0 degrees Celsius.
Dịch nghĩa: Nhiệt độ thấp nhất trên Sao Hỏa: -87 độ C.
weather forecast
temperature
weather condition
problem
Kiến thức: đọc hiểu
Giải thích: climate (n): khí hậu = weather comdition (n): điều kiện thời tiết.
Lan said that she had read books about science.
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Câu trần thuật:
S + said/ said to me/ told me + (that) + S + V(lùi thì).
Dịch nghĩa: Lan đã nói rằng cô ấy đã được những cuốn sách về khoa học.
Peter asked me if people would communicate using telepathy.
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Câu trần thuật dạng Yes/ No:
S + asked sb + if/whether + S + V(lùi thì).
Dịch nghĩa: Peter hỏi tôi liệu mọi người có giao tiếp bằng thần giao cách cảm không.
David asked me why human couldn’t live on other planets.
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: Câu trần thuật dạng Wh-Question:
S + asked sb + Wh-Question + S + V(lùi thì).
Dịch nghĩa: David hỏi tôi tại sao con người không thể sống trên hành tinh khác.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















