2048.vn

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Lâm nghiệp thủy sản Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Đề thi

Đề thi Giữa kì 2 Công nghệ 12 Lâm nghiệp thủy sản Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 1

A
Admin
Công nghệLớp 125 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Vai trò nào sau đây không phải của giống thủy sản?

Quyết định năng suất nuôi trồng.

Quyết định chất lượng sản phẩm.

Quyết định màu sắc của nước ao.

Tăng hiệu quả sử dụng thức ăn.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố nào xác định đặc điểm di truyền của giống thủy sản?

Thức ăn.

Con giống.

Môi trường nước.

Quản lý dịch bệnh.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Để cải thiện tốc độ tăng trưởng của cá tra, người nuôi nên ưu tiên giải pháp nào về giống?

Tăng mật độ thả nuôi.

Chọn lọc cá cá thể có tốc độ lớn nhanh làm cá bố mẹ.

Thay đổi màu sắc ánh sáng mặt hồ.

Chỉ nuôi cá trong môi trường nước tĩnh.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao việc sử dụng giống thủy sản sạch bệnh lại giúp giảm chi phí sản xuất?

Vì giống sạch bệnh thường có giá rẻ hơn.

Giảm thiểu rủi ro mất trắng và chi phí thuốc điều trị.

Giúp cá không cần ăn vẫn lớn.

Làm cho nước ao không bao giờ bị ô nhiễm.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thức sinh sản phổ biến nhất ở cá xương là:

Thụ tinh trong.

Thụ tinh ngoài.

Sinh sản vô tính.

Đẻ con.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở tôm, quá trình thụ tinh diễn ra ở đâu?

Trong buồng trứng.

Trong túi chứa tinh của tôm cái.

Ngoài môi trường nước.

Trong ống dẫn tinh.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong sản xuất giống cá, người ta thường tiêm hormone cho cá bố mẹ nhằm mục đích gì?

Làm cá béo hơn.

Kích thích cá chín và rụng trứng đồng loạt.

Diệt ký sinh trùng trên da cá.

Làm thịt cá thơm ngon hơn.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao trong nuôi tôm giống, việc kiểm soát nhiệt độ nước lại cực kỳ quan trọng đối với sự sinh sản?

Vì nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình lột xác và phát triển phôi.

Vì nhiệt độ cao làm tôm ăn nhiều hơn.

Vì nhiệt độ thấp làm nước trong hơn.

Vì nhiệt độ không ảnh hưởng đến tôm.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghệ nào sau đây được ứng dụng để tạo ra giống thủy sản biến đổi gen?

Công nghệ nuôi cấy mô.

Công nghệ chuyển gen.

Công nghệ lên men.

Công nghệ lọc nước.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kỹ thuật đánh dấu phân tử (Marker) trong chọn giống thủy sản giúp:

Làm cá có màu sắc đẹp hơn.

Xác định chính xác các cá thể mang gen ưu việt.

Tăng hàm lượng đạm trong thịt cá.

Thay thế hoàn toàn việc cho ăn.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm thức ăn nào cung cấp năng lượng chủ yếu cho động vật thủy sản?

Vitamin.

Chất khoáng.

Carbohydrate và Lipid.

Chất xơ thô.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thức ăn tự nhiên của cá bao gồm:

Cám gạo, ngô.

Sinh vật phù du, động vật đáy.

Thức ăn viên nổi.

Bột cá tổng hợp.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp bảo quản thức ăn thủy sản phổ biến nhất để tránh ẩm mốc là:

Ngâm trong nước.

Phơi khô hoặc sấy khô.

Để ngoài ánh nắng trực tiếp lâu ngày.

Ủ ấm.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục đích của việc chế biến thức ăn thủy sản là:

Làm thức ăn khó tiêu hơn.

Tăng độ hấp dẫn, dễ tiêu hóa và khử độc tố.

Giảm khối lượng thức ăn.

Thay đổi màu sắc bao bì.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao thức ăn viên cho tôm thường được bổ sung thêm chất kết dính?

Để thức ăn không bị tan quá nhanh trong nước.

Để tôm dễ nhìn thấy thức ăn.

Để tăng giá thành sản phẩm.

Để làm sạch nước ao.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc ủ men thức ăn tinh (bột ngô, cám gạo) giúp:

Giảm mùi vị của thức ăn.

Chuyển hóa các chất khó tiêu thành dễ tiêu nhờ enzyme vi sinh vật.

Làm thức ăn cứng hơn.

Tăng lượng chất xơ không tan.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng dụng công nghệ enzyme trong chế biến thức ăn thủy sản giúp:

Diệt vi khuẩn trong ao nuôi.

Tăng cường khả năng tiêu hóa và hấp thu dưỡng chất.

Làm thức ăn có màu sắc bắt mắt.

Giảm lượng oxy trong nước.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chế phẩm Probiotic bổ sung vào thức ăn thủy sản là gì?

Là các loại hóa chất diệt khuẩn.

Là các vi sinh vật có lợi cho đường ruột.

Là các loại thuốc kháng sinh mạnh.

Là các loại hormone tăng trưởng.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại sao công nghệ Nano được nghiên cứu ứng dụng trong bảo quản thức ăn thủy sản?

Để làm viên thức ăn to hơn.

Để tạo màng bọc ngăn chặn oxy hóa và vi khuẩn xâm nhập tốt hơn.

Để giảm lượng đạm trong thức ăn.

Để tăng trọng lượng nước trong thức ăn.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc sử dụng thảo dược thay thế kháng sinh trong thức ăn thủy sản có lợi ích gì?

Làm cá lớn nhanh gấp đôi.

An toàn cho người tiêu dùng và không gây kháng thuốc ở vi khuẩn.

Chi phí luôn rẻ hơn 10 lần so với hóa chất.

Không cần phải thay nước ao.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Công nghệ nuôi cá tra trong ao nước tĩnh ở ĐBSCL thường chú trọng yếu tố nào để đảm bảo năng suất?

Thả càng nhiều cá càng tốt.

Hệ thống quạt nước và quản lý chất lượng nước định kỳ.

Chỉ cho cá ăn thức ăn tự nhiên.

Nuôi chung với nhiều loài cá tạp.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nổi bật của công nghệ nuôi tôm trong nhà màng là:

Phụ thuộc hoàn toàn vào thời tiết.

Kiểm soát tốt nhiệt độ và ngăn chặn mầm bệnh từ bên ngoài.

Không cần sử dụng điện.

Chi phí đầu tư ban đầu cực thấp.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiêu chuẩn VietGAP trong nuôi trồng thủy sản tập trung vào khâu nào?

Chỉ tập trung vào năng suất.

An toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh, môi trường và an sinh xã hội.

Chỉ quan tâm đến mẫu mã con cá.

Chỉ áp dụng cho các hộ nuôi nhỏ lẻ.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nuôi thủy sản theo VietGAP, việc ghi chép nhật ký sản xuất có tác dụng gì?

Để làm đẹp hồ sơ.

Để truy xuất nguồn gốc sản phẩm và kiểm soát quy trình nuôi.

Để tăng số lượng cá trong ao.

Để thay thế cho việc kiểm tra dịch bệnh.

Xem đáp án
25. Đúng sai
1 điểm

Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống thủy sản.

a)

Công nghệ chỉ thị phân tử giúp rút ngắn thời gian chọn giống so với phương pháp truyền thống.

ĐúngSai
b)

Công nghệ chuyển gen ở cá chỉ nhằm mục đích làm cho cá đẹp hơn để làm cảnh.

ĐúngSai
c)

Kỹ thuật đa bội thể giúp tạo ra những cá thể không có khả năng sinh sản nhưng lớn nhanh.

ĐúngSai
d)

Việc ứng dụng công nghệ sinh học làm giảm đi sự đa dạng di truyền tự nhiên của các loài thủy sản.

ĐúngSai
Xem đáp án
26. Đúng sai
1 điểm

Thức ăn thủy sản.

a)

Thức ăn hỗn hợp viên nổi giúp người nuôi dễ dàng quan sát lượng thức ăn thừa hay thiếu.

ĐúngSai
b)

Hàm lượng protein trong thức ăn cho cá ăn thịt thường thấp hơn cá ăn tạp.

ĐúngSai
c)

Thức ăn tự nhiên đóng vai trò quan trọng nhất trong giai đoạn đầu đời (cá bột, tôm giống).

ĐúngSai
d)

Có thể sử dụng các loại ngũ cốc ẩm mốc để chế biến thức ăn cho cá nhằm tiết kiệm chi phí.

ĐúngSai
Xem đáp án
27. Đúng sai
1 điểm

Phương pháp bảo quản và chế biến thức ăn thủy sản.

a)

Phơi khô thức ăn giúp giảm độ ẩm xuống dưới 13% để ngăn chặn nấm mốc phát triển.

ĐúngSai
b)

Việc nghiền nhỏ nguyên liệu trước khi ép viên giúp tăng diện tích tiếp xúc với enzyme tiêu hóa của vật nuôi.

ĐúngSai
c)

Sử dụng túi nilon hút chân không là phương pháp hiệu quả nhất để bảo quản thức ăn khỏi bị oxy hóa.

ĐúngSai
d)

Chế biến thức ăn bằng phương pháp nhiệt (ép đùn) làm mất hoàn toàn giá trị dinh dưỡng của thức ăn.

ĐúngSai
Xem đáp án
28. Đúng sai
1 điểm

Về ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo quản và chế biến thức ăn.

a)

Bổ sung Phytase vào thức ăn giúp thủy sản hấp thụ phospho tốt hơn, giảm ô nhiễm môi trường.

ĐúngSai
b)

Probiotic chỉ có tác dụng khi vật nuôi bị bệnh nặng.

ĐúngSai
c)

Công nghệ lên men lỏng giúp tận dụng các phế phẩm nông nghiệp làm thức ăn cho cá.

ĐúngSai
d)

Các loại enzyme proteaza giúp bẻ gãy các liên kết protein phức tạp trong bột cá, đậu nành.

ĐúngSai
Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack