Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 (có đáp án) - Đề 01
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 (có đáp án) - Đề 01

A
Admin
ToánLớp 260 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm 

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số liền trước của 60 là:

58

59

61

62

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.

Vậy số liền trước của 60 là: 60 – 1 = 59

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phép tính: 36 + 12 = 48, 36 + 12 được gọi là:

Số hạng

Hiệu

Số bị trừ

Tổng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong phép tính: 36 + 12 = 48

Ta có:

36: số hạng

12: số hạng

36 + 12: tổng

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số trừ là số liền trước của 54. Vậy hiệu là:

46

44

45

43

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau: 98

Số liền trước của 54: 54 – 1 = 53

Vậy hiệu là: 98 – 53 = 45

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm nay, An 12 tuổi. Bình ít hơn An 4 tuổi. Số tuổi của Bình là:

8 tuổi

16 tuổi

9 tuổi

7 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số tuổi của Bình là:

12 – 4 = 8 (tuổi)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số thích hợp điền vào ô trống là:

12 – 3 < 8 + ? < 4 + 9

1, 2, 3

3, 4, 5

2, 3, 4

1, 3, 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

12 – 3 < 8 + ? < 4 + 9

Ta có:

12 – 3 = 9

4 + 9 = 13

Vậy: 9 < 8 + ? < 13

Vậy số cần điền là: 2, 3, 4

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh có 17 viên bi. Quân có 5 viên bi. Hỏi Minh cần cho Quân bao nhiêu viên bi để hai bạn có số viên bi bằng nhau?

6 viên

5 viên

7 viên

8 viên

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Minh hơn Quân số viên bi là:

17 – 5 = 12 (viên bi)

Minh cần cho Quân số viên bi để hai bạn có số viên bi bằng nhau:

12 : 2 = 6 (viên bi)

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận

Số?

Điền số vào ô trống (ảnh 1)

 

Xem đáp án

Điền số vào ô trống (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Tính

6 + 7 = …..

8 + 4 = …..

15 – 7 = …..

18 – 9 = …..

Xem đáp án

6 + 7 = 13

8 + 4 = 12

15 – 7 = 8

18 – 9 = 9

9. Tự luận
1 điểm

Tính

49 – 32 – 9 = …..

6 cm + 8 cm – 7 cm = …..

Xem đáp án

49 – 32 – 9 = 8

6 cm + 8 cm – 7 cm = 7 cm

10. Tự luận
1 điểm

Số?

….. + 9 = 14

6 = 7 + ….. – 8

Xem đáp án

5 + 9 = 14

6 = 7 + 7 – 8

11. Tự luận
1 điểm

 >; <; =?

58 – 43  …..  7 + 8

17 – 9 ….. 98 – 82

Xem đáp án

58 – 43  =  7 + 8

17 – 9 < 98 – 82

Giải thích:

58 – 43  …..  7 + 8

Ta có:

58 – 43 = 15

7 + 8 = 15

So sánh: 15 = 15 nên 58 – 43 = 7 + 8

17 – 9 ….. 98 – 82

Ta có:

17 – 9 = 8

98 – 82 = 16

So sánh: 8 < 16 nên 17 – 9 < 98 – 82

12. Tự luận
1 điểm

Lớp 2A có 23 học sinh. Lớp 2A có nhiều hơn lớp 2B 2 học sinh.

a. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

b. Lớp 2A và lớp 2B muốn thuê một chiếc xe để cùng nhau đi tham quan vịnh Hạ Long. Hỏi hai lớp cần thuê chiếc xe có ít nhất bao nhiêu chỗ ngồi? 

Trả lời: Hai lớp cần thuê chiếc xe có ít nhất ….. chỗ ngồi.

Xem đáp án

a.

Bài giải

Lớp 2B có số học sinh là:

23 – 2 = 21 (học sinh)

Đáp số: 21 học sinh

b.

Trả lời: Hai lớp cần thuê chiếc xe có ít nhất 44 chỗ ngồi.

Giải thích:

Hai lớp cần thuê chiếc xe có ít nhất số chỗ ngồi là:

23 + 21 = 44 (chỗ ngồi)