Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 04
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 04

A
Admin
ToánLớp 258 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm 

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Trong phép tính: 63 – 32 = 31, 63 – 32 được gọi là:

Số trừ

Hiệu

Số bị trừ

Tổng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong phép tính: 63 – 32 = 31

63: số bị trừ

32: số trừ

63 – 32: hiệu

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của 76 là:

75

78

77

74

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.

Vậy số liền sau của 76 là: 76 + 1 = 77

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của số lớn nhất có một chữ số và số liền trước của nó là:

17

16

18

19

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lớn nhất có một chữ số: 9

Số liền trước của 9 là: 9 – 1 = 8

Tổng của số lớn nhất có một chữ số và số liền trước của nó là: 9 + 8 = 17

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

17 > 14 – ? + 7 > 15

8

5

7

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

17 > 14 – ? + 7 > 15

17 > 21 – ? > 15

Vậy số cần điền là: 5

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng thứ nhất là 23. Số hạng thứ hai hơn số hạng thứ nhất 12 đơn vị. Vậy tổng là:

35

47

11

58

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số hạng thứ hai là: 23 + 12 = 35

Tổng là: 23 + 35 = 58

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ Mai có 3 chục quả trứng. Mẹ nhặt thêm 1 chục quả nữa trong chuồng gà để đủ bán cho cô Hà. Số quả trứng mẹ Mai bán cho cô Hà là:

20 quả

31 quả

40 quả

13 quả

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số quả trứng mẹ Mai bán cho cô Hà là:

30 + 10 = 40 (quả trứng)

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận

 Số?

điền số thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án

điền số thích hợp (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

 Tính

5 + 6 = …..

8 + 8 = …..

16 – 9 = …..

12 – 4 = …..

Xem đáp án

5 + 6 = 11

8 + 8 = 16

16 – 9 = 7

12 – 4 = 8

9. Tự luận
1 điểm

Số?

6 + ….. = 14

17 = 49 – ….. + 8

Xem đáp án

6 + 8 = 14

17 = 49 – 40 + 8

10. Tự luận
1 điểm

>; <; =?

15 + 54 ….. 97 – 21

14 – 6 ….. 16 – 8

Xem đáp án

15 + 54 < 97 – 21

14 – 6 = 16 – 8

Giải thích:

15 + 54 ….. 97 – 21

Ta có:

15 + 54 = 69

97 – 21 = 76

So sánh: 69 < 76 nên 15 + 54 < 97 – 21

14 – 6 ….. 16 – 8

Ta có:

14 – 6 = 8

16 – 8 = 8

So sánh: 8 = 8 nên 14 – 6 = 16 – 8

11. Tự luận
1 điểm

 Năm nay An 8 tuổi. An ít hơn Hà 6 tuổi.

 Năm nay An 8 tuổi. An ít hơn Hà 6 tuổi.  a. Hỏi năm nay Hà bao nhiêu tuổi?b. Hỏi khi Hà 28 tuổi thì An bao nhiêu tuổi?  (ảnh 1)

a. Hỏi năm nay Hà bao nhiêu tuổi?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

b. Hỏi khi Hà 28 tuổi thì An bao nhiêu tuổi? 

Trả lời: Khi Hà 28 tuổi thì An ………. tuổi.

Xem đáp án

a.

Bài giải

Tuổi của Hà năm nay là:

8 + 6 = 14 (tuổi)

Đáp số: 14 tuổi

b.

Trả lời: Khi Hà 28 tuổi thì An 22 tuổi.

Giải thích:

Khi Hà 28 tuổi thì tuổi của An là:

28 – 6 = 22 (tuổi)

12. Tự luận
1 điểm

 Số?

 Số?  Hình bên có ………. hình tam giác. (ảnh 1)

Hình bên có ………. hình tam giác.

Xem đáp án

 Số?  Hình bên có ………. hình tam giác. (ảnh 2)

Hình bên có 8 hình tam giác. Gồm:

- Hình 1

- Hình 2

- Hình 3

- Hình 4

- Hình (1 + 2)

- Hình (2 + 3)

- Hình (3 + 4)

- Hình (1 + 4)