Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 07
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 07

A
Admin
ToánLớp 268 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số liền sau của 39 là:

40

38

41

37

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.

Vậy số liền sau của 39 là: 39 + 1 = 40

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Số hạng thứ nhất là 35, số hạng thứ hai là 21. Vậy tổng là:

14

47

56

32

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số hạng thứ nhất là 35, số hạng thứ hai là 21.

Vậy tổng là: 35 + 21 = 56

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

Số thích hợp (ảnh 1)

4

5

6

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 12 gồm 7 và 5

Vậy số cần điền là: 5

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bông hoa màu vàng hơn số bông hoa màu đỏ là:

Số bông hoa màu vàng hơn số bông hoa màu đỏ là: (ảnh 1)

10 bông

11 bông

12 bông

13 bông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số bông hoa màu vàng là: 36

Số bông hoa màu đỏ là: 26

Vậy số bông hoa màu vàng hơn số bông hoa màu đỏ là:

36 – 26 = 10 (bông)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

9 + 4 < ? – 22 < 8 + 7

26

46

36

35

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

9 + 4 < ? – 22 < 8 + 7

Ta có:

9 + 4 = 13

8 + 7 = 15

Vậy: 13 < ? – 22 < 15

Vậy ? – 22 = 14

Số cần điền là: 36

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 2A có 25 học sinh. Cô Hà tặng cho mỗi bạn một quyển vở thì còn lại 4 quyển. Số quyển vở cô Hà có lúc đầu là:

21 quyển vở

65 quyển vở

27 quyển vở

29 quyển vở

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số quyển vở cô Hà có lúc đầu là:

25 + 4 = 29 (quyển vở)

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận

Tính

3 + 9 = …..

7 + 6 = …..

14 – 8 = …..

12 – 6 = …..

Xem đáp án

3 + 9 = 12

7 + 6 = 13

14 – 8 = 6

12 – 6 = 6

8. Tự luận
1 điểm

 Số?

87 – 80 + 9 = …..

8 = 39 – ….. – 8

Xem đáp án

87 – 80 + 9 = 16

8 = 39 – 23 – 8

9. Tự luận
1 điểm

>; <; =?

12 + 40 ….. 25 + 23

66 – 55 ….. 3 + 8

Xem đáp án

12 + 40 > 25 + 23

66 – 55 = 3 + 8

Giải thích:

12 + 40 ….. 25 + 23

Ta có:

12 + 40 = 52

25 + 23 = 48

So sánh: 52 > 48 nên 12 + 40 > 25 + 23

66 – 55 ….. 3 + 8

Ta có:

66 – 55 = 11

3 + 8 = 11

So sánh: 11 = 11 nên 66 – 55 = 3 + 8

10. Tự luận
1 điểm

Lớp 2C chia làm hai tổ cùng nhau trồng cây xanh trong khuôn viên trường. Tổ Một trồng được 14 cây xanh. Tổ Một trồng được nhiều hơn tổ Hai 3 cây.

Lớp 2C chia làm hai tổ cùng nhau trồng cây xanh trong khuôn viên trường. Tổ Một trồng được 14 cây xanh. Tổ Một trồng được nhiều hơn tổ Hai 3 cây.  a. Hỏi tổ Hai trồng được bao nhiêu cây xanh? (ảnh 1)

a. Hỏi tổ Hai trồng được bao nhiêu cây xanh?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

b. Lớp 2C được nhà trường phân công trồng 2 chục cây xanh. Hỏi lớp 2C đã vượt chỉ tiêu bao nhiêu cây xanh? 

Trả lời: Lớp 2C đã vượt chỉ tiêu ………. cây xanh.

Xem đáp án

a.

Bài giải

Tổ Hai trồng được số cây xanh là:

14 – 3 = 11 (cây)

Đáp số: 11 (cây)

b.

Trả lời: Lớp 2C đã vượt chỉ tiêu 5 cây xanh.

Giải thích:

Tổng số cây xanh lớp 2C đã trồng là:

14 + 11 = 25 (cây xanh)

Lớp 2C vượt chỉ tiêu số cây xanh là:

25 – 20 = 5 (cây xanh)

11. Tự luận
1 điểm

Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau.

Trả lời: Hiệu cần tìm là: ………………………………………………………………

Xem đáp án

Trả lời: Hiệu cần tìm là: 87

Giải thích:

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98

Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: 11

Hiệu là: 98 – 11 = 87