Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 03
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 03

A
Admin
ToánLớp 258 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số liền trước của 99 là:

97

98

100

96

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.

Vậy số liền trước của 99 là: 99 – 1 = 98

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của 9 và 6 là:

15

3

14

13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tổng của 9 và 6 là: 9 + 6 = 15

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính có kết quả là số liền sau của số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là:

8 + 4

7 + 6

9 + 5

16 – 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: 11

Số liền sau của 11 là: 11 + 1 = 12

Ta có:

8 + 4 = 12

7 + 6 = 13

9 + 5 14

16 – 6 = 10

Vậy phép tính có kết quả là 12: 8 + 4

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai có 15 cái nhãn vở, Hà có 8 cái nhãn vở. Hà kém Mai là:

9 cái nhãn vở

8 cái nhãn vở

7 cái nhãn vở

6 cái nhãn vở

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hà kém Mai số nhãn vở là:

15 – 8 = 7 (nhãn vở)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

19 – 3 < 39 – ? < 9 + 9

12

32

23

22

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

19 – 3 < 39 – ? < 9 + 9

Ta có:

19 – 3 = 16

9 + 9 = 18

Vậy: 16 < 39 – ? < 18

Vậy số cần điền là: 22

6. Đúng sai
1 điểm

Thỏ nặng 6 kg. Cân nặng của mỗi con gà là:

Thỏ nặng 6 kg. Cân nặng của mỗi con gà là: (ảnh 1)

a

1 kg

ĐúngSai
b

2 kg

ĐúngSai
c

3 kg

ĐúngSai
d

4 kg

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cân nặng của mỗi con gà là:

6 : 2 = 3 (kg)

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận

Tính

7 + 5 = …..

5 + 8 = …..

14 – 6 = …..

11 – 5 = …..

Xem đáp án

7 + 5 = 12

5 + 8 = 13

14 – 6 = 8

11 – 5 = 6

8. Tự luận
1 điểm

Số?

….. + 9 = 14

12 – ….. = 6

….. – 7 + 5 = 13

4 = 45 – ….. – 8

Xem đáp án

5 + 9 = 14

12 – 6 = 6

15 – 7 + 5 = 13

4 = 45 – 33 – 8

9. Tự luận
1 điểm

 >; <; =?

8 + 5 ….. 7 + 6

67 – 22 ….. 12 + 31

Xem đáp án

8 + 5 = 7 + 6

67 – 22 > 12 + 31

Giải thích:

8 + 5 ….. 7 + 6

Ta có:

8 + 5 = 13

7 + 6 = 13

So sánh: 13 = 13 nên 8 + 5 = 7 + 6

67 – 22 ….. 12 + 31

Ta có:

67 – 22 = 45

12 + 31 = 43

So sánh: 45 > 43 nên 67 – 22 > 12 + 31

10. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số 54, 26, 71, 68 theo thứ tự từ bé đến lớn

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

26 54 68 71

Giải thích:

So sánh các số: 54, 26, 71, 68 theo chiều tứ trái sang phải:

Số hàng chục: 2 < 5 < 6 < 7

Vậy: 26 < 54 < 68 < 71

11. Tự luận
1 điểm

An có 9 chiếc bút chì. An có ít hơn My 4 chiếc bút chì.

An có 9 chiếc bút chì. An có ít hơn My 4 chiếc bút chì.  a. Hỏi My có bao nhiêu chiếc bút chì? (ảnh 1)

a. Hỏi My có bao nhiêu chiếc bút chì?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

b. My cho An một số chiếc bút chì thì hai bạn có số bút bằng nhau. Hỏi My đã cho An bao nhiêu chiếc bút chì? 

Trả lời: My đã cho An …….. chiếc bút chì.

Xem đáp án

a.

Bài giải

My có số chiếc bút chì là:

9 + 4 = 13 (chiếc)

Đáp số: 13 chiếc

b. Trả lời: My đã cho An 2 chiếc bút chì.

Giải thích:

My đã cho An số chiếc bút chì là:

4 : 2 = 2 (chiếc)

12. Tự luận
1 điểm

Số?

Số bị trừ hơn số trừ 18 đơn vị. Nếu giữ nguyên số trừ và bớt số bị trừ đi 9 đơn vị thì hiệu bằng …………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Số bị trừ hơn số trừ 18 đơn vị. Nếu giữ nguyên số trừ và bớt số bị trừ đi 9 đơn vị thì hiệu bằng: 9

Giải thích:

Hiệu bằng: 18 – 9 = 9