Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 02
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 02

A
Admin
ToánLớp 259 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số liền trước của 40 là:

39

41

38

42

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.

Vậy số liền trước của 40 là: 40 – 1 = 39

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị trừ là 17, số trừ là 9. Vậy hiệu là:

7

6

9

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số bị trừ là 17, số trừ là 9.

Vậy hiệu là: 17 – 9 = 8

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính có kết quả không bằng 13 là:

8 + 5

4 + 9

7 + 7

65 – 52

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

8 + 5 = 13

4 + 9 = 13

7 + 7 = 14

65 – 52 = 13

Vậy phép tính có kết quả không bằng 13 là: 7 + 7

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và 10 là:

80

90

89

91

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số lớn nhất có hai chỡ số là: 99

Vậy hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và 10 là:

99 – 10 = 89

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

15 – 6 < 8 + ? < 7 + 6

5

4

6

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

15 – 6 < 8 + ? < 7 + 6

Ta có:

15 – 6 = 9

7 + 6 = 13

Vậy 9 < 8 + ? < 13

Vậy số cần điền là: 4

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh có nhiều hơn Quân 14 viên bi. Quân có ít hơn An 5 viên bi. Minh có nhiều hơn An là:

6 viên bi

5 viên bi

19 viên bi

9 viên bi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D 

Minh có nhiều hơn An là:

14 – 5 = 9 (viên bi)

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Số?

25 = 15 + ….. – 33

….. – 8 + 5 = 11

Xem đáp án

25 = 15 + 43 – 33

14 – 8 + 5 = 11

10. Tự luận
1 điểm

>; <; =?

18 – 5 ….. 8 + 7

51 + 11 ….. 89 – 27

Xem đáp án

18 – 5 < 8 + 7

51 + 11 = 89 – 27

Giải thích:

18 – 5 ….. 8 + 7

Ta có:

18 – 5 = 13

8 + 7 = 15

So sánh: 13 < 15 nên 18 – 5 < 8 + 7

51 + 11 ….. 89 – 27

Ta có:

51 + 11 = 62

89 – 27 = 62

So sánh: 62 = 62 nên 51 + 11 = 89 – 27

11. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các tổng sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

6 + 7

22 + 31

17 + 42

8 + 8

……………………………………………………………………………………………..

Xem đáp án

17 + 42 22 + 31 8 + 8 6 + 7

Giải thích:

6 + 7 = 13.

22 + 31 = 53

17 + 42 = 59

8 + 8 = 16

So sánh các tổng ta có: 59 > 53 > 16 > 13

Vậy 17 + 42 > 22 + 31 > 8 + 8 > 6 + 7

12. Tự luận
1 điểm

Năm nay Bình 13 tuổi. Bình hơn An 6 tuổi. Hỏi năm nay An bao nhiêu tuổi?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Bài giải

Tuổi của An năm nay là:

13 – 6 = 7 (tuổi)

Đáp số: 7 tuổi

13. Tự luận
1 điểm

Số?

Số hạng thứ nhất là số lớn nhất có một chữ số. Số hạng thứ hai kém số hạng thứ nhất 4 đơn vị. Vậy tổng là: ……………………………………………………………………

Xem đáp án

Vậy tổng là: 14

Giải thích:

Số lớn nhất có một chữ số là: 9

Vậy số hạng thứ nhất là: 9

Số hạng thứ hai là: 9 – 4 = 5

Tổng là: 9 + 5 = 14