Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 08
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán lớp 2 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 08

A
Admin
ToánLớp 268 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

79 là số liền trước của:

78

80

81

77

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B 

Số cần tìm là số liền sau của 79

Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm 1 đơn vị.

Vậy 79 là số liền trước của: 79 + 1 = 80

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phép tính: 24 – 14 = 10, số trừ là:

24

24 – 14

14

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong phép tính: 24 – 14 = 10

24: số bị trừ

14: số trừ

Vậy số trừ là: 14

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

7 + 9 = 48 – ?

32

22

12

23

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

7 + 9 = 48 – ?

Ta có: 7 + 9 = 16

Vậy: 48 – ? = 16

Vậy số cần điền là: 32

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của 7 và 6 là số liền sau của:

11

12

13

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tổng của 7 và 6 là: 7 + 6 = 13

Số cần tìm là số liền trước của 13.

Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.

Vậy 13 số liền sau của: 13 – 1 = 12

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính có kết quả lớn nhất là:

87 – 45

9 + 9

63 – 41

56 – 22

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

87 – 45 = 42

9 + 9 = 18

63 – 41 = 22

56 – 22 = 34

So sánh: 18 < 22 < 32 < 42

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là: 87 – 45

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

0   4   8   ?   16

9

10

14

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

0   4   8   ?   16

Dãy số trên có các số cách nhau 4 đơn vị.

Vậy số cần điền là: 12

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận

Số?

Số thích hợp  (ảnh 1)

Xem đáp án

Số thích hợp  (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Số?

Số thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án

Số thích hợp (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Số?

56 – 23 + 12 = …..

16 – 7 + ….. = 13

Xem đáp án

56 – 23 + 12 = 45

16 – 7 + 4 = 13

10. Tự luận
1 điểm

>; <; =?

5 + 7 ….. 2 + 9

47 – 12 ….. 82 – 41

Xem đáp án

5 + 7 > 2 + 9

47 – 12 < 82 – 41

Giải thích:

5 + 7 ….. 2 + 9

Ta có:

5 + 7 = 12

2 + 9 = 11

So sánh: 12 > 11 nên 5 + 7 > 2 + 9

47 – 12 ….. 82 – 41

Ta có:

47 – 12 = 35

82 – 41 = 41

So sánh: 35 < 41 nên 47 – 12 < 82 – 41

11. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các tổng, hiệu sau theo thứ tự giảm dần?

5 + 9

63 – 30

16 – 8

12 + 11

 

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

63 – 30  12 + 11  5 + 9  16 – 8

Giải thích:

5 + 9 = 14

63 – 30 = 33

16 – 8 = 8

12 + 11 = 23

So sách các tổng, hiệu trên: 33 > 23 > 14 > 8

Vậy 63 – 30 > 12 + 11 > 5 + 9 > 16 – 8

12. Tự luận
1 điểm

Lớp 2B có 14 bạn nam. Số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ 5 bạn. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu bạn nữ?

Lớp 2B có 14 bạn nam. Số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ 5 bạn. Hỏi lớp 2B có bao nhiêu bạn nữ? (ảnh 1)

Bài giải

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Bài giải

Lớp 2B có số bạn nữ là:

14 – 5 = 9 (bạn)

Đáp số: 9 (bạn)

13. Tự luận
1 điểm

Quan sát bức tranh và cho biết con gà nhẹ hơn con chó bao nhiêu ki-lô-gam?

Quan sát bức tranh và cho biết con gà nhẹ hơn con chó bao nhiêu ki-lô-gam?  Trả lời: Con gà nhẹ hơn con chó ………. kg (ảnh 1)

Trả lời: Con gà nhẹ hơn con chó ………. kg

Xem đáp án

Trả lời: Con gà nhẹ hơn con chó 4 kg

Giải thích:

Gà nhẹ hơn chó số ki-lô-gam là:

5 – 1 = 4 (kg)